nature’s most fragile thing

nature’s most fragile thing

một điều mong manh nhất của tự nhiên

Collocations
  • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
  • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
  • fragile nature: bản chất mong manh

Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

  1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.

Swamp

Swamp

đầm lầy

The country contains around 700 square km of swamp.

Đất nước có khoảng 700 ki-lô-mét vuông đầm lầy

    primeval forest

    primeval forest

    rừng nguyên sinh

    On many places there are primeval forests being left to its own resources

    Ở nhiều nơi có những cánh rừng nguyên sinh bị bỏ lại với các nguồn tài nguyên riêng.

      prey

      prey

      con mồi

      The lion will often stalk its prey for hours.

      Con sư tử thường sẽ lén theo con mồi của nó trong nhiều giờ.

        protective equipment

        protective equipment

        thiết bị bảo vệ

        Similar types of protective equipment have been adopted by modern armed forces over the world.

        Các loại tương tự thiết bị bảo hộ đã được thông qua bởi các lực lượng vũ trang hiện đại trên thế giới.

          metabolism of

          metabolism of

          sự trao đổi chất của

          Thus it will speed up the metabolism of any drug in the body.

          Vì vậy sẽ phải tăng tốc độ trao đổi chất của thuốc trong cơ thể.

            extinction in the wild

            extinction in the wild

            sự tuyệt chủng trong môi trường tự nhiên

            This means they face an extremely high risk of extinction in the wild.

            Điều này có nghĩa là chúng phải đối mặt với một nguy cơ rất cao bị tuyệt chủng trong tự nhiên.

              (to) conserve S.T

              (to) conserve S.T

              duy trì, bảo tồn

              There are new laws to conserve wildlife in the area

              Có các luật mới để bảo tồn động vật hoang dã ở vùng này.

              1. Nguyệt LêBecause of pollution, we have to conserve water

              (to) feel better physically

              (to) feel better physically

              cảm thấy tốt hơn về mặt thể chất

              Nature does not only increases our happiness, it makes us feel better physically.

              Thiên nhiên không chỉ làm gia tăng niềm vui, mà còn giúp chúng ta cảm thấy tốt hơn về mặt thể chất.

              1. Linh TômTo take morning exercise help we fell better physically

              ((to) engage with nature

              ((to) engage with nature

              gần gũi với thiên nhiên

              Parent should encourage children to engage with nature, whether that's playing an outdoor sport, reading next to a window, or taking a walk around the block

              Cha mẹ nên khuyến khích con cái gần gũi với thiên nhiên, cho dù chỉ là chơi một môn thể thao ngoài trời, đọc sách cạnh cửa sổ, hay đi bộ xung quanh tòa nhà.

                (to) inspire feelings

                (to) inspire feelings

                truyền tải những cảm xúc/ tạo ra những cảm xúc

                Nature inspires feelings that connect us to each other and our environment.

                Thiên nhiên tạo ra những cảm xúc kết nối giữa người với người và với môi trường xung quanh.

                1. Hồ NhậtMy boyfriend is always the person who besides me and ínspire positive feelings to me.

                green space

                green space

                không gian xanh

                Homerton has more green space around its buildings than many other Cambridge colleges.

                Trường Homerton có nhiều không gian xanh xung quanh tòa nhà hơn so với các trường đại học khác của viện Đại học Cambridge.

                  (to) spend time outside

                  (to) spend time outside

                  dành thời gian để đi ra ngoài

                  In one study in Mind, 95% of those interviewed said their mood improved after spending time outside.

                  Trong một nghiên cứu về suy nghĩ và cảm giác, 95% những người được phỏng vấn cho biết, tâm trạng của họ đã cải thiện sau khi dành thời gian để đi ra ngoài.

                    a significant impact on s.th/ s.o

                    a significant impact on s.th/ s.o

                    tác động đáng kể (đến điều gì đó/ ai đó)

                    Research done in hospitals has found that even a simple plant in a room can have a significant impact on stress and anxiety.

                    Nghiên cứu được thực hiện tại các bệnh viện đã cho thấy, ngay cả một chậu cây đơn giản trong phòng cũng có thể tác động đáng kể đến sự căng thẳng và lo lắng

                    1. Nguyệt Lêpollution is a significant impact on people

                    exposure to nature

                    exposure to nature

                    sự tiếp xúc với thiên nhiên

                    Exposure to nature not only makes you feel better emotionally, it contributes to your physical wellbeing.

                    Sự tiếp xúc với thiên nhiên không chỉ làm cho bạn cảm thấy tốt hơn về mặt cảm xúc, mà còn tạo nên sự cường tráng cho cơ thể.

                      (to) choose a natural setting to retreat

                      (to) choose a natural setting to retreat

                      chọn môi trường gần gũi với thiên nhiên để tĩnh dưỡng

                      In one study cited in the book Healing Gardens, researchers found that more than two-thirds of people choose a natural setting to retreat to when stressed.

                      Trong 1 nghiên cứu được trích dẫn trong Healing Gardens, hơn hai phần ba số người chọn môi trường gần gũi với thiên nhiên để tĩnh dưỡng khi bị căng thẳng.

                        unpleasant environment

                        unpleasant environment

                        môi trường khó chịu

                        Collocations
                        • pleasing environment: môi trường dễ chịu

                        The stress of an unpleasant environment can cause you to feel anxious, or sad, or helpless.

                        Sự căng thẳng của một môi trường khó chịu có thể khiến bạn cảm thấy lo lắng, buồn, hay bất lực.

                          (to) reduce our stress

                          (to) reduce our stress

                          giảm căng thẳng

                          The presence of trees reduces stress, and trees have been seen to benefit the health of urban dwellers.

                          Cây cối giúp làm giảm căng thẳng, và chúng được xem là rất có lợi cho sức khỏe của cư dân thành thị.

                            (be) meet some of our most basic needs

                            (be) meet some of our most basic needs

                            đáp ứng một số nhu cầu cơ bản nhất của (chúng ta)

                            Apart from meeting some of our most basic needs, nature also brings many remedies.

                            Ngoài việc đáp ứng một số nhu cầu cơ bản nhất của con người, tự nhiên còn mang lại nhiều phương thuốc chữa bệnh.

                              (to) heal nature

                              (to) heal nature

                              chữa lành tự nhiên (làm những việc có ích cho môi trường tự nhiên)

                              To reap maximum benefit, we need to action to heal nature.

                              Để gặt hái được lợi ích tối đa, thì chúng ta cần phải hành động để chữa lành tự nhiên.

                                Close

                                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                Bắt đầu học