linguistic skills

linguistic skills

kỹ năng sử dụng ngôn ngữ

Collocations
  • linguistic diversity: sự đa dạng về ngôn ngữ

After his return to Copenhagen, he used his linguistic skills to get a job as an interpreter.

Sau khi trở về Copenhagen, anh đã sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để làm công việc thông dịch viên.

  1. Viet NguyenMy linguistic skills is not good.
  2. Nhuh NguyenLinguistic skill is one of the unique way to impress the other person

carnivorous species

carnivorous species

loài ăn thịt

Silver foxes are one of the most widely distributed carnivorous species in the world.

Cáo bạc là một trong những loài động vật ăn thịt phân bố rộng rãi nhất trên thế giới.

  1. Tram PhuongTigers are a strongest carnivorous species in the world

reptiles and amphibians

reptiles and amphibians

loài bò sát và động vật hữu cơ

The park has eight species of reptiles and amphibians, including four species of snake.

Công viên này có 8 loài bò sát và lưỡng cư, trong đó bao gồm 4 loài rắn.

    a big change

    a big change

    một sự thay đổi lớn

    But this is a big change in your affairs, and we must talk it over.

    Nhưng đây là một sự thay đổi lớn trong công việc của bạn, và chúng ta phải thảo luận về nó.

    1. Tram PhuongI wish I would have a big change to chance my life when I decide to study Enghish 
    2. Huynh TramWill be a big change when I finish university

    original beauty

    original beauty

    vẻ đẹp nguyên bản

    The original beauty is never so great as that which may be introduced.

    Vẻ đẹp nguyên bản thì không bao giờ tuyệt vời như những gì được giới thiệu.

      the borderless dark sky

      the borderless dark sky

      bầu tời tối om vời vợi (nhìn hoài không thấy trăng sao)

      It seemed as if eyes looked down on him from the borderless dark sky.

      Dường như có những cặp mặt nhìn anh ấy từ bầu trời tối om.

        (to) take an airplane

        (to) take an airplane

        đi máy bay, bắt chuyến bay

        How can I take an airplane?

        Tôi phải làm như thế nào để đi máy bay?

        1. lynI will take an airplane at 5:00 pm on Sunday.

        light pollution

        light pollution

        ô nhiễm ánh sáng

        It is reported to be at least one mile above sea level with low levels of light pollution.

        Có một báo cáo cho thấy ít nhất một dặm phía trên so với mặt nước biển bị ô nhiễm ánh sáng nhẹ.

          comfortable and cheap transportation

          comfortable and cheap transportation

          giao thông thoải mái và giá rẻ

          If there is comfortable and cheap transportation such as buses and trains, people will choose to use it rather than driving.

          Nếu có giao thông thoải mái và giá rẻ tương tự như xe buýt và xe lửa thì mọi người sẽ chọn sử dụng chúng thay vì tự lái xe.

            in the direction of

            in the direction of

            về hướng

            Tom went off in the direction of home.

            Tom đi theo hướng về nhà

              (to) chat to/with S.O

              (to) chat to/with S.O

              nói chuyện phiếm

              If he wanted to chat with me, we could do so in public.

              Nếu anh muốn trò chuyện với tôi, chúng ta có thể nói chuyện giữa nơi công cộng.

                cognitive science

                cognitive science

                nhận thức khoa học

                Cognitive science tends to view the world outside the mind much as other sciences do.

                Nhận thức khoa học có xu hướng nhìn nhận thế giới ngoài tâm trí nhiều như các khoa học khác làm.

                  (to) make contact with

                  (to) make contact with

                  được nói với, được gặp

                  I finally made contact with her in Paris.

                  Cuối cùng tôi đã gặp được cô ta ở Paris.

                    (to) make concession

                    (to) make concession

                    nhượng bộ, nhân nhượng

                    She made no concession to his age; she expected him to work as hard as she did.

                    Cô ấy đã không nhượng bộ tuổi tác của anh ấy; cô mong anh ấy làm việc chăm chỉ như cô đã làm.

                    1. Thuy DuongThe meeting is very taut. No one made concession.
                    2. English ClassI explained to her that increased traffic during the time it was raining was the reason for late delivery, but she made no concession to it.

                    (be) ashamed of

                    (be) ashamed of

                    xấu hổ, hổ thẹn

                    She was deeply ashamed of her behaviour at the party.

                    Cô ấy rất xấu hổ vì cách cư xử của mình tại bữa tiệc

                    1 bình luận khác

                    1. Phát Nguyễnit will be ashamed of mine if i get a lower score in chemistry. I am always a top of chemistry class
                    2. Hồ NhậtI am always ashamed of singing in front of the class.

                    face to face

                    face to face

                    đối mặt (gặp nhau trực tiếp)

                    I really should talk with her face to face.

                    Tôi thật sự nên nói chuyện trực tiếp với cô ấy.

                      spoken word

                      spoken word

                      lời nói

                      Collocations
                      • by word of mouth : bằng lời nói, truyền khẩu
                      • high (hard, warm, hot, sharp) words: lời nói nặng

                      It can also sometimes be harder to understand spoken words over a telephone.

                      Đôi khi cũng rất khó để hiểu lời nói qua điện thoại.

                      1. Phát NguyễnI could not take back my spoken word to her. I knowed it hurt her painfully

                      body language

                      body language

                      ngôn ngữ cơ thể (biểu lộ cảm giác qua cách đi, đứng, di chuyển..., chứ không phải bằng lời nói)

                      Shaking hand is an important part of body language.

                      Động tác bắt tay là một phần quan trọng của ngôn ngữ cơ thể.

                      1. English ClassBody language helps a presentation more animated.

                      eye contact

                      eye contact

                      giao tiếp bằng mắt

                      During dinner, they sit opposite each other, she never talks or makes eye contact with him.

                      Suốt bữa tối, họ ngồi đối diện nhau, cô ấy chẵng thèm nói chuyện hay nhìn anh ta.

                      1. English ClassShe rarely made eye contact when she talked to someone younger.

                      nonverbal communication

                      nonverbal communication

                      giao tiếp qua nét mặt, cử chỉ, chứ không dùng lời nói

                      Collocations
                      • verbal communication: giao tiếp bằng lời nói

                      John Mole teaches people all over the world how to understand nonverbal communication.

                      John Mole dạy cho mọi người trên khắp thế giới hiểu được cách chúng ta giao tiếp bằng cử chỉ, nét mặt.

                        oral communication

                        oral communication

                        giao tiếp bằng lời nói

                        A manager may not be inclined to hire an employee with poor oral communication skills.

                        Một nhà quản lý có thể không có khuynh hướng thuê một nhân viên có kỹ năng giao tiếp kém.

                          Close

                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                          Bắt đầu học