Keep hoping machine running

Keep hoping machine running

Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

“Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

"Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

1 bình luận khác

  1. Phạm Bíchkeep hoping machine runing, I can pass the difficult
  2. Đặng TùngWhen we keep hoping machine running, we can pass all difficult risks.

(to) put on weight

(to) put on weight

Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

“I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

"Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

3 bình luận khác

  1. Linh NguyễnI decided put on weight when I look too thin
  2. Phạm Bíchputting on weight make you look better

live each day intelligently

live each day intelligently

sống thông minh mỗi ngày

“...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

"...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

  1. Phạm Bíchlive each day intelligent to enjoy the meaning of the life
  2. Đặng TùngLiving each day intelligently is a simple way to make us feeling happy.

Close

Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
Bắt đầu học