investment project

investment project

dự án đầu tư

He owns some investment projects in the fields of real estate and tourism.

Ông ta sở hữu một số dự án đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và du lịch.

  1. Yến Nhiin 2 years, i will discuss with my partner about investiment project in bussiness
  2. Adam Alii am going to investment project about mechanical

(to) curl a superb shot

(to) curl a superb shot

Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

Collocations
  • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

  1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

(to) brilliantly block

(to) brilliantly block

cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

Collocations
  • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
  • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

    So said, so done

    So said, so done

    Đã nói là làm, Nói được làm được

    Collocations
    • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
    • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
    • Suck it and see: Thử mới biết
    • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

    Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

    Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

    1 bình luận khác

    1. Duong QuangThe country needs many leaders " so said so done" like Mr Doan Ngoc Hai.
      0 1 10/1/2018 09:32
      1. Ce Phanthe country needs many leaders who can commit "so said, so done" like Mr Doan Ngoc Hai. 

        0 13/1/2018 06:44

    2. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
      0 1 10/1/2018 09:38
      1. Ce Phan... because he is kind of 'so said, so done' man. 

        0 13/1/2018 06:45

    (to) tell the truth

    (to) tell the truth

    nói lên sự thật; nói thật

    Collocations
    • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
    • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
    • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
    • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
    • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

    "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

    Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

    1 bình luận khác

    1. Tran HungIf you only tell the trust, you'll never get stuck in the stress.
    2. Duong QuangTell the truth with your, i'm crazy about with her along time. But I don't understand reasion why.

    (be) profoundly grateful

    (be) profoundly grateful

    thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

    Collocations
    • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
    • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
    • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

    Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

    Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

      fear-based governance

      fear-based governance

      dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

      Collocations
      • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
      • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

      In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

      Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

        (be) classed with

        (be) classed with

        sánh ngang với

        Collocations
        • (to) work alongside with: đồng hành cùng với
        • (to) walk together : đi cùng với

        Vietnamese language is classed with those of English, Chinese and Japanese; but it is a shame if you really understand its hidden message.

        Ngôn ngữ tiếng Việt sánh ngang hàng với tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật; nhưng đó là một điều tủi hổ nếu bạn thực sự hiểu thông điệp ngầm đằng sau đó.

          an impromptu performance

          an impromptu performance

          màn trình diễn ngẫu hứng

          Collocations
          • a fantasia: khúc ngẫu hứng
          • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

          Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

          Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

            a slip of the tongue

            a slip of the tongue

            nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

            Collocations
            • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
            • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

            Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

            1. Duong QuangJust a slip of the tongue but she is so mad she won't speak to me.

            (to) fight for the truth

            (to) fight for the truth

            Đấu tranh cho sự thật

            Collocations
            • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
            • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
            • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
            • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

            Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

            1 bình luận khác

            1. nguyễn việt hưngMany lawyers are fighting for the truth to prove him inncocent.
            2. Duong QuangI think Lawyers have to fight for the truth and shouldn't profit.

            Americentrism (Americanocentrism)

            Americentrism (Americanocentrism)

            Nước Mỹ trên hết, dĩ Mỹ vi trung

            Collocations
            • Sinocentrism: dĩ Hoa vi trung
            • Anglocentrism: dĩ Anh vi trung

            The story that Ken Burns and Lynn Novicks have told in the documentary film "The Vietnam war" has a typical and clear style with the idea "Americentrism".

            Câu chuyện mà Ken Burns/Lynn Novicks kể qua cuốn phim tài liệu "Chiến tranh Việt Nam" mang phong cách đặc trưng và rõ ràng với quan điểm "nước Mỹ trên hết."

            1 bình luận khác

            1. Cao DatI am Americanocentrism because I want to study abroad in America.
            2. nguyễn việt hưngDonald Trump who always try to accuse other countries for America's problems is a real Americentrism.
              0 1 9/10/2017 22:26
              1. Phan ViệtThe way that Donald Trump accuse ....... is a kind of Americentrism. 

                0 12/10/2017 15:57

            judicious imitation

            judicious imitation

            Sự sao chép khôn ngoan ; sự mường tượng đúng đắn

            A picture of a paper boat and a light bulb from a literature contest in Vietnam can be assessed whether it is a judicious imitation or a crude copy compared

            Bức hình con thuyền giấy và bóng đèn trong đề thi môn văn ở Việt Nam liệu có được đánh giá là sự sao chép khôn ngoan hay là bản sao thô thiển so với bản gốc

              Native speaker fallacy

              Native speaker fallacy

              nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

              Collocations
              • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
              • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

              Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

                (to) kick the can down the road

                (to) kick the can down the road

                trì hoãn một hành động mang tính quyết định (bằng một giải pháp ngắn hạn), 'đá ra biên'

                Collocations
                • (to) carry the can: nhận lấy trách nhiệm (trong tình huống khó)
                • (to) kick at the can: cố gắng, nỗ lực

                "Chúng ta không thể trì hoãn vụ này thêm nữa", bà Nikki Halley đã nói như vậy trong cuộc họp đặc biệt, được triệu tập ngay sau vụ thử vụ khí vào tối thứ Bảy

                  (to) embrace our worries, fear and anger

                  (to) embrace our worries, fear and anger

                  nắm lấy/ kiểm soát nỗi lo lắng, sự sợ hãi và cơn giận của chúng ta

                  Collocations
                  • (to) embrace our holy faith: nắm lấy đức tin thánh thiện của chúng ta
                  • (to) embrace our true vocation: Giữ lấy Ơn trên (/ơn gọi) thực sự của chúng ta

                  "Meditation can help us embrace our worries, our fear, our anger; and that is very healing. We let our own natural capacity of healing do the work."

                  Thiền có thể giúp kiểm soát nỗi lo lắng, sợ hãi và cơn giận của chúng ta; đó thực sự là cách điều trị. Chúng ta để cho khả năng chữa trị tự nhiên làm việc.

                  1. pham hanaif we can embrace our worries, our fear, our anger, we can success in every area
                  2. nguyễn thảoCotholics always believe that God is who embrace their worries, fear and anger.

                  secondary propagandist

                  secondary propagandist

                  dư luận viên, nhà tuyên truyền thứ cấp (hạng hai)

                  Collocations
                  • fact manipulator: kẻ thao túng sự thật
                  • Opinion shapper: người định hướng dư luận
                  • paid internet commentators: những người bình luận trên mạng có trả phí
                  • internet Redguard: Hồng vệ quân trên mạng
                  • Five-cent party: Ngũ Mao Đảng, Đảng 5 xu
                  • sympathizer: cảm tình viên, kẻ nằm vùng

                  Trung Quốc đang sử dụng ngày càng nhiều các dư luận viên thứ cấp như một nỗ lực tinh vi để kiểm soát dư luận.

                  1. nguyễn thảoThere are many secondary propagandists making efforts everyday to hold crusade for protecting wild animals.

                  (to) zip one’s lips

                  (to) zip one’s lips

                  im miệng, làm cho (ai đó) im miệng.

                  Collocations
                  • as dumb as an oyster: câm như hến
                  • shut up!: im miệng!
                  • (have) ants in one's pants: bồn chồn lo lắng, đứng ngồi không yên.

                  The local media seem to close their eyes to the event relating to Trinh Vinh Binh as if the censorship system zipped up their lips.

                  Truyền thông ở sở tại dường như làm ngơ trước sự kiện Trịnh Vĩnh Bình cứ thể như hệ thống kiểm duyệt đã làm cho họ im miệng vậy.

                  1. nguyễn thảoI always zip his lips whenever he has bad words about my idol.

                  (to) file a lawsuit against s.b

                  (to) file a lawsuit against s.b

                  đệ đơn kiện ai đó ra toà

                  Collocations
                  • (to) win a lawsuit against s.b: thắng một vụ kiện trước ai đó
                  • (to) plead for s.b: biện hỗ, tranh cãi cho ai đó
                  • (to) bring a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
                  • (to) enter a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
                  • (to) threaten a lawsuit against s.b: doạ kiện ai đó

                  Ông Trịnh Vĩnh Bình đã khiếu kiện chính phủ Việt Nam ra toà án quốc tế tại Paris để đòi quyền lợi từ một vụ việc khởi nguồn từ năm 1999.

                  1. nguyễn thảoHis family filed a lawsuit against the court to claim rights about his unfair case.
                  2. pham hanaemployee filed a lawsuit against their director because he did not pay salary for them

                  (be) rudely invaded by

                  (be) rudely invaded by

                  bị xâm lăng (xâm chiếm) một cách thô bạo bởi ...

                  Collocations
                  • (to) invade England: Xâm lược Anh quốc
                  • (to) invade and conquer: Xâm lược và chinh phục
                  • (to) invade and occupy: Xâm lược và chiếm đóng

                  Nhạc vàng là sự kết hợp giữa bolero của các nước Latin và âm nhạc truyền thống Việt Nam và nó cũng bị xâm lăng một cách thô bạo bởi các mưu đồ chính trị.

                  1. nguyễn thảoVietnam was rudely invaded by French colonialism and American imperialism in the past.

                  No pressure, no diamonds

                  No pressure, no diamonds

                  Không có lực nén, không làm được kim cương ; Không có áp lực, không thành công.

                  Collocations
                  • Get obsessed, stay obsessed: hãy ám ảnh, cứ ám ảnh
                  • no pain, no gain: Không có nỗ lực, không có thành công

                  McGregor nói: Tôi không nhìn áp lực với hướng tiêu cực. Tôi thích áp lực, tôi thấy cả phấn khích và tĩnh lặng trong đó. Không có sức ép, không có thành công

                  1. nguyễn thảoHaving enormous ambitions I set yourself a motto: No pressure, no diamonds. It encourages me to dare to challenge with difficulty to obtain success in my life
                  2. le ngocquá hay!

                  Close

                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                  Bắt đầu học