hush money

hush money

tiền hối lộ, tiền lo lót (để im việc gì đi)

Many people are paid hush money to not testify in court. It's illegal, but it happens.

Nhiều người được trả tiền để im lặng, không làm chứng trước tòa. Đó là một chuyện bất hợp pháp, nhưng nó vẫn xảy ra.

    (to) buy freehold condos

    (to) buy freehold condos

    Mua căn hộ được toàn quyền sử dụng

    If you want to know how to attract foreign investors just ask a foreigner. Allowing foreigners to buy freehold condos and houses is a good start.

    Nếu ...... chỉ cần hỏi một người nước ngoài. Cho phép người nước ngoài mua căn hộ và nhà ở được toàn quyền sử dụng là một khởi đầu tốt.

      (to) get on grips economically

      (to) get on grips economically

      hiểu thấu chuyện tiền bạc

      He got on grips economically after many years in business.

      Sau nhiều năm kinh doanh, ông ta đã hiểu thấu chuyện tiền bạc.

        (to) think in terms of s.th

        (to) think in terms of s.th

        suy nghĩ về (cái gì đó)

        We have to think in terms of sustainable development.

        Chúng ta phải suy nghĩ về sự phát triển bền vững.

          (to) take time

          (to) take time

          cần nhiều thời gian, mất nhiều thời gian

          Collocations
          • a waste of time: phí thời giờ

          We need to take time to think before signing agreements.

          Chúng tôi cần thời gian để suy nghĩ trước khi ký kết hợp đồng.

            retailer of s.th

            retailer of s.th

            nhà bán lẻ, doanh nghiệp bán lẻ, người bán lẻ (cái gì đó)

            Collocations
            • clothing retailer: bán lẻ quần áo
            • furniture retailer: bán lẻ đồ nội thất
            • online retailer: bán lẻ trên mạng

            Oxfam is the largest retailer of second-hand books in Europe, selling around 12 million per year.

            Oxfam là nhà bán lẻ sách cũ lớn nhất ở châu Âu, bán được khoảng 12 triệu USD mỗi năm.

              the sales promotion

              the sales promotion

              quảng cáo hàng hóa

              The team used the sales promotion to raise money for its charitable foundation.

              Nhóm đã sử dụng việc quảng cáo hàng hóa để quyên tiền cho quỹ từ thiện của mình.

                own-label product

                own-label product

                hàng hóa dán nhãn hiệu

                Own-label products are favoured by consumners.

                Các sản phẩm dán nhãn hiệu được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng.

                  living standards

                  living standards

                  mức sống, mức sinh hoạt

                  Collocations
                  • the standard of living : mức sống
                  • the cost of living : giá sinh hoạt
                  • (to) improve living standards: cải thiện đời sống

                  He hopes the project will help improve living standards in developing countries.

                  Ông hy vọng dự án sẽ giúp cải thiện mức sống ở các nước đang phát triển.

                    (to) boost sales

                    (to) boost sales

                    tăng doanh số bán hàng, thúc đẩy doanh số bán hàng

                    They are quite adept in using fresh foods to boost sales.

                    Họ là khá chuyên nghiệp trong việc sử dụng các loại thực phẩm tươi sống để tăng doanh số bán hàng.

                      (be) forecast to do s.th

                      (be) forecast to do s.th

                      được dự báo (sẽ làm gì)

                      Collocations
                      • weather forecast: dự báo thời tiết
                      • economic forecasts: những dự báo thời tiết về kinh tế

                      The school is forecast to bring in $20 million per year to the local economy.

                      Trường học được dự báo sẽ mang lại 20 triệu USD mỗi năm cho nền kinh tế địa phương.

                        (to) end up

                        (to) end up

                        hoàn tất, kết thúc

                        You could end up paying interests over many years.

                        Bạn có thể hoàn tất việc trả lãi vay sau nhiều năm.

                        1. Nguyen NhiI prepair to end up my university program over many years

                        an efficient method

                        an efficient method

                        biện pháp, phương pháp hiệu quả

                        Collocations
                        • (to) make s.th efficent: làm cho cái gì có hiệu quả

                        Having short-term savings goal seems to be an efficient method to save money

                        Đặt ra mục tiêu tiết kiệm ngắn hạn dường như là một phương pháp hiệu quả để tiết kiệm tiền.

                          branded product

                          branded product

                          sản phẩm có thương hiệu, hàng hiệu

                          Collocations
                          • branded goods: hàng hiệu

                          The China World Mall was the first mall opened that sold branded products in China.

                          China World Mall là trung tâm đầu tiên mở cửa bán hàng hiệu ở Trung Quốc.

                            (to) become common

                            (to) become common

                            trở nên phổ biến

                            Collocations
                            • (to) remain common: vẫn còn phổ biến
                            • (be) extremely, very/ increasingly/ fairly, quite common: rất/ ngày càng/ khá phổ biến
                            • common sense: lẽ thường (lẽ phải thông thường trong cuộc sống)

                            Pokemon Go has become fairly common all over the world.

                            Pokemon Go đã trở nên khá phổ biến trên toàn thế giới.

                              (to) attract publicity

                              (to) attract publicity

                              thu hút sự chú của mọi người, thu hút công chúng

                              Collocations
                              • (to) avoid/ shun/ seek/ publicity: trốn tránh/ xa lánh/ tìm kiếm sự công khai

                              They often attract publicity by welcoming photos of them being taken in skimpy outfits like bikinis.

                              Họ thường thu hút sự chú của mọi người bằng cách chào mời những hình ảnh thiếu vải như bikini.

                                (to) afford s.th

                                (to) afford s.th

                                có khả năng, có đủ điều kiện (để mua thứ gì đó)

                                Collocations
                                • (to) afford to pay: đủ khả năng để chi trả
                                • no longer afford to pay: không còn đủ khả năng để chi trả
                                • Money cannot afford happiness: Tiền bạc không mua được hạnh phúc

                                They can't afford a new flat.

                                Họ không đủ tiền để mua một căn hộ mới.

                                  ins and outs of s.th

                                  ins and outs of s.th

                                  những chi tiết (của cái gì đó)

                                  I can't explain the whole ins-and-outs of the finance strategy to you.

                                  Tôi không thể nào giải thích toàn bộ chi tiết chiến lược tài chính cho bạn được.

                                    the change in perception of finance

                                    the change in perception of finance

                                    sự thay đổi trong nhận thức về tài chính

                                    The change in perception of finance would definitely help you solve many problem in daily life.

                                    Sự thay đổi trong nhận thức về tài chính chắc chắn sẽ giúp bạn giải quyết nhiều vấn đề trong cuộc sống hàng ngày.

                                      (to) save a fortnight’s money

                                      (to) save a fortnight’s money

                                      tiết kiệm tiền cho 2 tuần liền

                                      With weekly pocket money, children have to save a fortnight’s money to get something essential.

                                      Với tiền tiêu vặt hàng tuần, trẻ em cần phải tiết kiệm trong hai tuần liền thì mới có thể mua được một thứ gì đó cần thiết.

                                        (to) know the value of money

                                        (to) know the value of money

                                        biết giá trị của tiền bạc

                                        Financial education can help children to know the value of money and teach them about spending and saving.

                                        Giáo dục về tài chính có thể giúp trẻ biết được giá trị của tiền bạc và dạy cho chúng cách chi tiêu và tiết kiệm.

                                          Close

                                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                          Bắt đầu học