be honest with (oneself and others)

be honest with (oneself and others)

trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

Collocations
  • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
  • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
  • in all honesty : một cách thành thật

“Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

"Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

    (to) put on weight

    (to) put on weight

    Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

    “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

    "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

    1 bình luận khác

    1. Duong QuangAs far as i can see he has put on weight.
    2. thai huongputing on my weight is my purpose in this year

    live each day intelligently

    live each day intelligently

    sống thông minh mỗi ngày

    “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

    "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

      Keep hoping machine running

      Keep hoping machine running

      Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

      “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

      "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

      1. Duong QuangKeep hoping machine runing. Definittly you'll success.

      (to) stand out in the cold

      (to) stand out in the cold

      Đứng dưới trời lạnh giá

      Collocations
      • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
      • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
      • (be) stand out: Nổi bật

      Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

      Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

      1. Duong QuangI want to stand out in the cold snowfall. I don't know how it feels.

      nature’s most fragile thing

      nature’s most fragile thing

      một điều mong manh nhất của tự nhiên

      Collocations
      • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
      • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
      • fragile nature: bản chất mong manh

      Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

      Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

      1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.

      love and money

      love and money

      Tình và tiền

      Collocations
      • true love in the material world: Tình yêu đích thực trong thế giới vật chất

      “They say that love is more important than money, have you ever tried paying your bills with a hug?” — Nishan Panwar

      "Người ta nói tình quan trọng hơn tiền. Bạn có bao giờ thử trả các hóa đơn bằng một cái ôm không?" — Nishan Panwar

      1. Lại PhươngLove is the miracle thing in the world. It makes people became happy and warmy.
      2. Duong QuangThey say that " love is more important than money'. I think so, the love is the miracle thing in the world. It makes people become happy and warmy. But do you need money to live?
        0 1 4/1/2018 09:53
        1. Ce PhanGo ahead man! You did a good work. 

          0 5/1/2018 09:45

      (to) embrace wholeheartedly

      (to) embrace wholeheartedly

      ôm trọn trái tim ; ôm lấy bằng lòng nhiêt thành

      Collocations
      • (to) embrace the opportunity: Nắm lấy cơ hội
      • (to) embrace the faith: Nắm lấy niềm tin

      One of the most lucrative privileges of an empty handed is the easiness to embrace wholeheartedly!

      Một trong những điều mặc nhiên có lợi nhất của một bàn tay trắng đó là sự dễ chịu để ôm lấy thật nhiệt tình.

        a close-knit family

        a close-knit family

        Một gia đình hoà thuận, gắn bó

        Collocations
        • a close-knit community: Một cộng đồng gắn bó với nhau
        • a close-knit team: Một nhóm thân thiết và bền chặt

        Happiness is having a large, loving, caring, close-knit family.

        Hạnh phúc là có một gia đình xum quầy, yêu thương, chăm xóm và thật đằm ấm.

        1. Đinh ÂnWhat is the opposite with a close-nit family? I wish I had a close-nit family where I could be recharged when I was home.

        Once in awhile

        Once in awhile

        thi thoảng ; trong một khoảnh khắc nào đó ; dịp nào đó

        Collocations
        • once again: thêm một lần nữa
        • once more: thêm một lần nữa
        • once and for all: Một lần cho mãi mãi; dứt khoát
        • Ngày xửa ngày xưa:

        Once in awhile, right in the middle of an ordinary life, love gives us a fairy tale.

        Có lúc ngay trong giữa cuộc sống đời thường, tình yêu mang lại cho chúng ta một câu chuyện cổ tích.

        1. Trần ThạchOnce in awhile, I realized I gave up him
        2. Đàm LinhOnce in a while, I thought I should tell him that I love him but ....

        a lifetime of adventure

        a lifetime of adventure

        Một cuộc đời đầy thưởng ngoạn

        Collocations
        • adventure game: Trò chơi phiêu lưu, ly kỳ
        • lifetime achievement: thành tựu cả đời

        Actually, the best gift you could've given her was a lifetime of adventure.

        Thực ra, món quà tốt nhất mà bạn có thể mang lại cho cô ấy là một cuộc đời nhiều phiêu lưu, thưởng ngoạn.

        1. Đồng Lyi know i must live a responsible life but i will force myself in any handcuff but a lifetime of adventure

        quantity and quality

        quantity and quality

        lượng và chất

        Collocations
        • quality and quantity of food: chất và lượng thực phẩm
        • high quality and quantity of work: chất và lượng cao trong công việc

        Better the quality and quantity of your food, and up to a certain point you increase your strength.

        Bổ sung thực phẩm với lượng-chất tốt hơn và đến một điểm nào đó thì bạn sẽ tăng tường thể lực của mình.

          beauty pageant

          beauty pageant

          cuộc thi sắc đẹp

          Collocations
          • talent and beauty : tài sắc
          • beauty queen : hoa hậu, hoa khôi
          • the beauty of the story: cái hay của câu chuyện

          Với cơn bão truyền thông xung quanh việc cuộc thi sắc đẹp vẫn diễn ra vì không đồng cảm với nạn nhân lũ lụt, chúng tôi muốn hỏi ý nghĩa của những cuộc thi n

          1. Nguyễn TrâmMiss World is a beauty pageant.
          2. Duong QuangI don't think a deaf woman can join beauty pageant.
            0 3 3/1/2018 09:55

            2 trả lời khác

            1. Ce PhanI used the "tag question". is the same with "Yes/No question" 

              0 5/1/2018 10:49

          skeleton in the/one’s closet

          skeleton in the/one’s closet

          một vụ xì căng đan vẫn đang được che giấu

          Collocations
          • behind sb's back: đằng sau, lén lút
          • (to) keep your mouth shut: che đậy, giấu kín
          • be none of sb's business: không phải việc của ai đó

          James has a few skeletons in his cupboard and is terrified that he will be found out.

          James có vài bí mật đen tối (xì căng đan bí mật) và anh sợ hãi rằng ngày nào đó sẽ bị phát giác

            (to) miss the boat

            (to) miss the boat

            Bỏ lỡ cơ hội

            Collocations
            • (to) miss your guess: phạm sai lầm
            • (to) burn one's boat : không thể làm lại từ đầu,
            • (to) snatch an opportunity: Nắm lấy cơ hội

            If you don't buy now, you may find that you've missed the boat.

            Nếu bạn không mua liền bây giờ, bạn sẽ nhận ra bạn đã bỏ lỡ cơ hội

            1 bình luận khác

            1. Duong QuangIf you don't try to learn english now, you'll miss the boat in the future
            2. Duong QuangIf you don't buy now, you'll make out that you've missed the boat.
              0 2 4/1/2018 20:59

              1 trả lời khác

              1. 0 5/1/2018 10:12

            Be a far cry from something

            Be a far cry from something

            còn xa lắm so với / hoàn toàn khác với / chẵng dính dáng gì đến.

            Collocations
            • as far as the eye can see: đến tận chân trời
            • far from it : không hề như vậy; ngược lại là khác
            • As different as chalk and cheese: Hoàn toàn khác biệt nhau

            The third copy is a far cry from the original.

            Bản sao thứ ba rất khác với bản gốc.

            1. mocha vani am far cry from my sister

            Not a cat in hell’s chance

            Not a cat in hell’s chance

            chẳng có cơ hội nào

            Collocations
            • No way: hết cách
            • You can't make a silk purse out of a sow's ear: hết cách
            • be on a hiding to nothing: không có cơ hội

            We didn't have a cat in hell's chance of winning that contract.

            Chúng tôi chẳng có tí cơ hội nào để đạt được hợp đồng đó.

              (to) close the door on sth

              (to) close the door on sth

              kết thúc, ngừng, ngăn cản

              Collocations
              • (to) shut the door on sth: ngăn cả, kết thúc
              • (to) react against sth: chống lại
              • (to) wrap up: kết thúc

              Chính phủ Tây Ban Nha dường như đã ngừng việc tiếp nhận bất kỳ một đề nghị đàm phán nào nhưng đáng chú ý là đã không kích hoạt Điều 155.

              1. Duong QuangI'm trying to decide what to do next, I'm not going to close the door on anything.
                0 1 4/1/2018 10:32
                1. Ce Phanit's a good example. 

                  0 5/1/2018 09:48

              (to) gain confidence

              (to) gain confidence

              có được sự tự tin, tăng tự tin

              Collocations
              • (to) build confidence: tạo sự tự tin
              • (to) boost confidence: tăng sự tự tin

              He took a deep breath to gain confidence before he greet her.

              Anh hít một hơi thật sâu để lấy tự tin trước khi chào cô ấy.

              1. Duong QuangIf you try to pass this communication course you'll gain more confidence.
                0 1 2/1/2018 21:17
                1. Ce Phan..... course, you'll gain ... 

                  0 5/1/2018 10:51

              (to) look up to s.b

              (to) look up to s.b

              xem trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

              Collocations
              • (to) have a great deal of respect for (s.o): kính trọng (ai đó)
              • (to) hold s.b in respect: kính trọng (ai đó)

              He looks up to a famous person to look for inspiration.

              Anh ta ngưỡng mộ một người nổi tiếng để lấy cảm hứng.

              1. Ce Phanhe really looks up to his dad beause he is one of the biggest rock stars in Vietnam.
              2. Duong QuangOpen your eyes, look up to the sky and see the life is beautifull.
                0 2 3/1/2018 13:41

                1 trả lời khác

                1. Duong Quanga copy good.

                  0 5/1/2018 10:23

              Close

              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
              Bắt đầu học