gold medal

gold medal

huy chương vàng

Winning three gold medals in his home country immediately made him a national hero.

Chiến thắng 3 huy chương vàng tại quê nhà ngay lập tức đã khiến anh ta trở thành anh hùng của dân tộc.

  1. Nguyễn Quỳnh MaiMy son won 2 gold medals in my country's swimming competition and badminton competition 
  2. Nguyễn Quỳnh MaiIam absolutely proud of my son's 2 gold medals and I want to talk to everyone

At the tender (young) age of …

At the tender (young) age of …

Ở độ tuổi (trẻ) ... khi làm một chuyện gì đó ; Làm một chuyện gì đó khi tuổi còn trẻ.

Collocations
  • at/from an early age: Khi còn trẻ (còn nhỏ tuổi)

Joshua Wong, the once-idolised student leader who, at the tender age of 14, led Umbrella Movement for greater democracy in Hong Kong.

Joshua Wong, nhà lãnh đạo sinh viên từng là thần tượng khi còn ở tuổi 14, đã lãnh đạo Phong trào Dù vàng cho một nền dân chủ tốt ở Hồng Kông.

    One country, two systems

    One country, two systems

    Một đất nước, hai chế độ ; Một đất nước với hai thể chế chính trị khác nhau.

    The Hong Kong protests are the inevitable effect of an impossible system, 'one country, two systems'.

    Các cuộc biểu tình ở Hồng Kông là tác động không thể tránh khỏi của một hệ thống bất khả thi, 'một đất nước, hai chế độ'.

      A match made in heaven

      A match made in heaven

      Một cặp trời sinh, hai người rất đẹp đôi, họ rất hợp nhau và bổ khuyết cho nhau để thành một cặp hoàn hảo.

      Collocations
      • Fall in love with somebody: Phải lòng với ai đó
      • Love at the first sight: Yêu ai ngay cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
      • Be head over the heels: Yêu ai đó rất nhiều (có thể hy sinh vì nhau)
      • Tie the knot: Cưới nhau, 'đeo gông vào cổ'

      Do you think Truong Giang and Nha Phuong will get married?– I hope they will. They’re a match made in heaven.

      Bạn có nghĩ Trường Giang và Nhã Phương sẽ cưới không?- Tôi hi vọng là có. Họ là một cặp trời sinh.

      16 bình luận khác

      1. Phạm NgọcThey won't break up, they are a match made in heaven.
      2. Diep Caex girlfriend , do you think they are a match made in heaven ?

      An exception to the rule

      An exception to the rule

      Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

      Collocations
      • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
      • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
      • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

      Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

      7 bình luận khác

      1. Phạm NgọcThat was an exception to the rule when she got the job
      2. Thuý Ngâni've never been hate someone after interect at the first time but she is exceptions 

      the language of respectability

      the language of respectability

      ngôn ngữ của sự tôn trọng

      Collocations
      • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
      • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
      • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
      • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

      Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

      1. Sai Vu Bao LinhWhat is the language of respectability?
      2. Chau HanI want to gain respectability in the life

      in a row

      in a row

      liên tiếp, trong một hàng

      Collocations
      • one after the other: hết cái này tới cái khác
      • in sequence: theo thứ tự

      Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

      1 bình luận khác

      1. Do HangBTS won Top Social Artist Award at BMAs 2 years in a row
      2. Tran TramI have ever arranged in a row when I study at primary school 

      crisis of confidence

      crisis of confidence

      Khủng hoảng niềm tin

      Collocations
      • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
      • financial crisis: khủng hoảng tài chính
      • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

      In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

      Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

      2 bình luận khác

      1. Tran Nha TrucBecause of the robberies, there has been a crisis of confidence in the city's security.
      2. Chau HanChina in recent years was overpopulation crisis 

      Both a scholar and a warrior

      Both a scholar and a warrior

      Văn võ song toàn

      Collocations
      • (be) multitalented: đa tài
      • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
      • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

      We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

      Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

      2 bình luận khác

      1. Đặng TùngIn the past, Tran Hung Dao is a famous general who has both a scholar and a warrior.
      2. Tran TramI think that to have  both a scholar and warrior are trainning process. Because, we must try, try harder. There will be a day when we will  success

      (to) have a green thumb

      (to) have a green thumb

      mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

      Collocations
      • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
      • with a green thumb: ... với sự mát tay

      Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

      Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

      1 bình luận khác

      1. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.
      2. Nguyễn Thị Hà TrangLee Soo Man - Old CEO of SM Entertainment has a green thumb. The artists under his control are very successful and famous

      one’s energy and commitment

      one’s energy and commitment

      Năng lượng và sự cam kết của ai đó

      Collocations
      • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
      • lifelong commitment: cam kết suốt đời
      • long term commitment: sự cam kết dài hạn
      • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
      • personal commitment: cam kết cá nhận

      Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

        (to) curl a superb shot

        (to) curl a superb shot

        Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

        Collocations
        • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

        Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

        Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

        1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

        (to) brilliantly block

        (to) brilliantly block

        cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

        Collocations
        • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
        • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

        Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

        Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

          So said, so done

          So said, so done

          Đã nói là làm, Nói được làm được

          Collocations
          • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
          • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
          • Suck it and see: Thử mới biết
          • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

          Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

          Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

          5 bình luận khác

          1. Dao QuynhIt's easy to say smth but it's time easy to be so said so done
          2. Takahashi AkiraEveryone in the world are afraid American because they're so said so done, American are afraid Japanese because they did before they said, Japanese are afraid Chinese because they don't said but they done, Chinese are afraid Vietnamese because they speaking on the one hand and do another.

          (to) tell the truth

          (to) tell the truth

          nói lên sự thật; nói thật

          Collocations
          • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
          • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
          • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
          • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
          • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

          "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

          Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

          3 bình luận khác

          1. Nguyen HaIt's always harder to tell the truth than to hide or misrepresent it cause hearing the harsh truth is a challenge for people but after all if you can stand up, fight for the truth and tell your inmost feelings, you will attain the peace and happiness in your mind. It's just a part of life!
          2. Tran TramIm rarely talk the lie.. Except for some exceptions.  If you talk the lie,  you will not feel confident. So, you should talk the truth.

          (be) profoundly grateful

          (be) profoundly grateful

          thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

          Collocations
          • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
          • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
          • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

          Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

          Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

          1. Đặng TùngI profoundly grateful my parent who take care of me when I was born.

          fear-based governance

          fear-based governance

          dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

          Collocations
          • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
          • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

          In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

          Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

            (be) classed with

            (be) classed with

            sánh ngang với

            Collocations
            • (to) work alongside with: đồng hành cùng với
            • (to) walk together : đi cùng với

            Vietnamese language is classed with those of English, Chinese and Japanese; but it is a shame if you really understand its hidden message.

            Ngôn ngữ tiếng Việt sánh ngang hàng với tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật; nhưng đó là một điều tủi hổ nếu bạn thực sự hiểu thông điệp ngầm đằng sau đó.

            1. Nguyen HaIt's will be really hard for developing country like Vietnam to classed with other developed country like the UK or the USA if we don't have right policies

            an impromptu performance

            an impromptu performance

            màn trình diễn ngẫu hứng

            Collocations
            • a fantasia: khúc ngẫu hứng
            • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

            Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

            Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

              a slip of the tongue

              a slip of the tongue

              nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

              Collocations
              • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
              • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

              Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

              1 bình luận khác

              1. Nguyen HaWe should think carefully when talking with people, maybe just a slip of the tongue but it can hurt their feelings
              2. Thuý Ngâni don't want to hurt her. it was a slip of the tongue

              (to) fight for the truth

              (to) fight for the truth

              Đấu tranh cho sự thật

              Collocations
              • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
              • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
              • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
              • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

              Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

              2 bình luận khác

              1. Duong QuangI think Lawyers have to fight for the truth and shouldn't profit.
              2. Nguyen HaIf we dont fight for the truth, criminals will take advantage of it to dodge the law

              Close

              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
              Bắt đầu học