external surroundings

external surroundings

môi trường xung quanh bên ngoài

Collocations
  • external world: thế giới bên ngoài

Life in these remote regions is affected by external surroundings.

Cuộc sống ở những vùng hẻo lánh bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh bên ngoài.

    row house

    row house

    nhà liền kết, ngôi nhà trong dãy nhà cùng kiểu

    Many of the row houses have also been converted into apartments for rent.

    Nhiều dãy nhà liền kề cũng đã được chuyển thành căn hộ cho thuê.

    1. Nha DamI like living in the area of row houses because its environment is civilized. 

    low-cost

    low-cost

    chi phí thấp, giá rẻ

    The project was to build low-cost houses with ground-rent rather than ownership.

    Dự án này nhằm xây dựng nhà ở giá rẻ với mặt đất để cho thuê chứ không phải để sở hữu.

    1. Ty Phu Dongi want a low-cost house, i have to how to do 

    the inner city area

    the inner city area

    khu vực nội thành

    Collocations
    • inner-city high school: trường trung học nội thành

    There are nine road bridges and one road tunnel, mostly concentrated in the inner city area.

    Có 9 cây cầu đường bộ và 1 hầm đường bộ, chủ yếu tập trung ở khu vực nội thành.

    1. Nha DamTraffic jam usually happens in the inner city area in the peak hours. 
    2. Lý Thủyalmost things in the inner city area are more expensive than other area.

    ground floor

    ground floor

    tầng dưới cùng, tầng trệt

    Collocations
    • ground floor room: phòng ở tầng trệt
    • ground-floor window: cửa sổ tầng trệt
    • ground floor house/ flat : nhà tầng trệt/ căn hộ tầng trệt
    • ground floor hall : sảnh tầng trệt

    The building has four rooms on the ground floor and two on the first floor.

    Tòa nhà có bốn phòng ở tầng trệt và hai phòng trên tầng một.

      (be) shaped like s.th

      (be) shaped like s.th

      có hình dạng, hình dáng như (cái gì đó)

      Collocations
      • L-shaped: hình chữ L
      • L-shaped building: tòa nhà hình chữ L
      • heart-shaped: hình trái tim
      • square-shaped structure: cấu trúc hình vuông
      • oval-shaped face: khuôn mặt hình trái xoan
      • well-shaped body: thân hình cân đối

      The church was built in such a way that when seen from above it is shaped like a cross.

      Nhà thờ được xây theo kiểu mà khi nhìn từ trên xuống nó có hình dáng như một cây thánh giá.

        tower block

        tower block

        khối nhà rất cao gồm nhiều căn hộ hoặc văn phòng

        Collocations
        • tower house: ngôi nhà cao và kiên cố

        Tower blocks were demolished and replaced by small-scale, low-rise residential areas.

        Tòa cao ốc đã bị phá hủy và được thay thế bằng khu dân cư ít tầng với quy mô nhỏ.

          timber-framed houses

          timber-framed houses

          nhà khung gỗ

          Collocations
          • timber framed window: cửa sổ khung gỗ
          • rough timber: gỗ mới đốn
          • roof timbers: những xà gỗ làm mái
          • roof timbers: những thanh gỗ lát sàn

          The town is well known for its delightful historical local centre with timber-framed houses.

          Thị trấn nổi tiếng như một trung tâm lịch sử thú vị của địa phương với những ngôi nhà khung gỗ.

            landmark building

            landmark building

            cao ốc trọng điểm

            Most of new landmark buildings planned or under way in Ho Chi Minh city and HaNoi have been designed by foreigners.

            Hầu hết các cao ốc trọng điểm, mới dự kiến hoặc đang xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội đều do người nước ngoài thiết kế.

            1. Duy Anthere are many landmark buildings that is built by foreigners in Hochiminh city as the evidence for developing of country. 

            (to) knock down

            (to) knock down

            phá dỡ, tháo dỡ, phá đỗ (nhà, cửa....)

            The old buildings were knocked down and replaced with a shopping center.

            Các tòa nhà cũ đã bị phá dỡ và được thay thế bằng một trung tâm mua sắm.

              the foundation of s.th

              the foundation of s.th

              nền , móng (của tòa nhà, đường xá, cầu, cống...)

              Collocations
              • (be) built on a form foudation: được xây trên nền móng vững chắc

              The foundation of a house still remains there.

              Móng của ngôi nhà vẫn còn ở đó.

                (to) take the escalator to (somewhere)

                (to) take the escalator to (somewhere)

                đi bằng thang cuốn đến (nơi nào đó)

                Collocations
                • (be) accessible via escalator: dễ đến được khi đi bằng thang cuốn

                You can take the escalator to the basement.

                Bạn có thể đi thang cuốn xuống tầng hầm.

                  (to) decorate s.th

                  (to) decorate s.th

                  trang hoàng, trang trí, sửa sang (nhà cửa, phòng ốc...)

                  Collocations
                  • (to) decorate the interior: trang trí nội thất
                  • (to) decorate the walls: trang tí bức tường
                  • (be) decorated: được trang trí

                  Do you decorate the outside of your house for Christmas?

                  Bạn có trang hoàng bên ngoài nhà mình trong dịp Giáng sinh không?

                  1. Ty Phu DongDo you decorate the inside of your house for Nguyen Dan holiday?
                  2. Bạch Dươngwhen Tet comes, everyone are buzy tidying and decorating their huoses

                  citizen of s.th

                  citizen of s.th

                  công dân của (quốc gia, thành phố, thị trấn....)

                  Collocations
                  • naturalized citizen: công dân nhập tịch
                  • senior citizen: người cao tuổi

                  The citizens of the city thought that realty would bring great wealth to the people of the town.

                  Công dân của thành phố cho rằng, bất động sản sẽ mang lại sự giàu có cho người dân của thị trấn.

                  1. Ty Phu Dongi'm a citizen of Viet Nam, i proud to have Viet Nam blood

                  (to) benefit from

                  (to) benefit from

                  được hưởng lợi từ, có

                  Both the landowner and the squatters benefit from land sharing.

                  Cả chủ đất và người định cư đều được hưởng lợi từ việc chia sẻ đất đai.

                    city planning

                    city planning

                    quy hoạch thành phố

                    The buildings are being demolished to make room for city planning.

                    Tòa nhà đang được phá bỏ để nhường chỗ cho quy hoạch thành phố.

                    1. Bạch DươngCity planning which is do for devolopment of population

                    civil engineering

                    civil engineering

                    kỹ thuật công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng dân dụng

                    Collocations
                    • a civil engineer: kỹ sư xây dựng
                    • mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
                    • qualified/ skilled engineer: kỹ sư lành nghề

                    The main economic activity of the city is civil engineering.

                    Các hoạt động kinh tế chính của thành phố là kỹ thuật xây dựng dân dụng.

                      interior design

                      interior design

                      thiết kế nội thất

                      Collocations
                      • interior design firm/ company : công ty thiết kế nội thất
                      • interior design magazine : tạp chí thiết kế nội thất

                      Interior design was previously seen as playing a secondary role to architecture.

                      Trước đây thiết kế nội thất được coi là vai trò thứ cấp đối với kiến trúc.

                        affordable housing

                        affordable housing

                        nhà ở có giá cả phải chăng, vừa phải

                        Collocations
                        • affordable accommodation: nhà ở/ nơi ở có giá cả phải chăng, vừa phải
                        • affordable rental housing: nhà cho thuê giá rẻ
                        • affordable price: giá cả phải chăng

                        The lack of affordable housing on the island has forced many families to move off-island.

                        Việc thiếu nhà ở có giá cả phải chăng trên đảo đã buộc nhiều gia đình phải rời khỏi đảo.

                          solid buildings

                          solid buildings

                          những tòa nhà vững chắc

                          The convent consisted of solid buildings, constructed with blocks of granite.

                          Tu viện gồm nhiều tòa nhà vững chắc, được xây dựng với các khối đá granite.

                            Close

                            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                            Bắt đầu học