economic growth

economic growth

tăng trưởng kinh tế

Lack of investment is a barrier to economic growth.

Thiếu vốn đầu tư là trở ngại cho việc tăng trưởng kinh tế.

6 bình luận khác

  1. Pretty Young PigOur government pushed an effort on remaining economic growth
  2. Hoang SanWhat we need to do to have an remaining economic growth

the iconic Vietnamese animals

the iconic Vietnamese animals

Những con vật biểu tượng của người Việt

Collocations
  • iconic status: địa vị trượng trưng
  • iconic image of: hình ảnh biểu tượng của
  • historical symbols: biểu tượng lịch sử

With the birth and death in a special way, some living creatures have become the iconic Vietnamese animals.

Với sự sinh ra và diệt vong theo cách đặc biệt, một vài loài vật đã trở thành con vật biểu tượng của người Việt.

    an unscrupulous hero

    an unscrupulous hero

    kẻ gian hùng ; người anh hùng nhưng nổi tiếng nham hiểm và cơ hội

    Collocations
    • hypocritical man: kẻ ngụy thiện, đạo đức giả
    • a wolf in sheep's clothing: kẻ giả nhân giả nghĩa

    Xu Shao finally said, "You would be a capable minister in peaceful times and an unscrupulous hero in chaotic times."

    Hứa Thiệu cuối cùng cũng đành nói: "Tào Tháo là năng thần (quan giỏi) thời trị và gian hùng thời loạn".

      A monster movie

      A monster movie

      một bộ phim về quái vật

      Collocations
      • A live-action film: Một cuốn phim hành động
      • feature length film: phim truyện dài

      A monster movie that's somehow actually a John C. Reilly comedy trapped inside a Vietnam metaphor trapped inside a literal Vietnam movie.

      Một bộ phim quái vật - đó thực ra là một hài kịch của Reilly bị kẹt tại Việt Nam theo nghĩa bóng và bị kẹt trong một bộ phim kiểu Việt Nam theo nghĩa đen.

        scientific essay

        scientific essay

        văn khoa học, luận văn khoa học

        Collocations
        • scientific thesis: luận án khoa học
        • academic writing: văn viết học thuật

        Prof. NV Tuan said: "Writing scientific essays is like cooking a sour soup and defining readers is similar to understanding diners of it."

        GS. NV Tuấn nhận xét: "Viết văn khoa học giống như nấu nồi canh chua và việc xác định độc giả cũng tương tự như như xác định thực khách của nồi canh chua."

          (to) set alarm bells

          (to) set alarm bells

          gióng lên hồi chuông; tạo nên sự cảnh báo

          Collocations
          • a warning bell: một hồi chuông cảnh báo
          • (to) raise alarm bells: Tăng cảnh báo, cảnh báo tới

          The arguments relating to Doan Ngoc Hai have set alarm bells ringing about the state officials's sense of responsibility and law-abidingness.

          Các cuộc tranh luận liên quan tới ông Đoàn Ngọc Hải đã gióng hồi chuông cảnh tỉnh về tinh thần trách nhiệm và sự thượng tôn phát luật của quan chức.

            a good storyteller

            a good storyteller

            một người kể chuyện hay, một người kể chuyện giỏi giang

            Collocations
            • a good conversationalist: một người trò chuyện hay

            Alan Phan is a good storyteller. He could help us travel back in time and map to different places.

            Alan Phan là người kể chuyện giỏi giang. Ông ấy giúp chúng ta nhìn lại quá khứ và đem chúng ta tới những nơi khác nhau.

            1 bình luận khác

            1. Nguyễn Thanh ThươngWarren Buffet is a good storyteller. 
            2. kieubangI want to be a good storyteller.

            (to) get the message across

            (to) get the message across

            truyền tải thông điệp

            Collocations
            • (to) deliver message to people: mang thông điệp tới cho mọi người

            Reading is very good habit to children, so the school principal Cathy Gundersen is willing to stick to get the message across.

            Đọc sách là thói quen rất tốt cho trẻ em, do đó hiệu trưởng Cathy Gundersen sẵn sàng gắn dính mình để truyền tải thông điệp đó.

            1. Hoa Giohe has traveled around the world and brought his peace of heart to deliver message to people that remides how freedom and beauty really are 

            (to) be proud of who you are

            (to) be proud of who you are

            tự hào với bản thân

            This post reviews three simple tools to put in practice, intended to help you be proud of who you are.

            Bài này sẽ đưa ra ba phương pháp đơn giản để luyện tập, giúp bạn tự hào với bản thân.

            1. Hà Hoàngyou be proud of who you are if you always try to live better
            2. Le HongYou should be proud of who you are because of your result in the last school term.

            fallacy of composition

            fallacy of composition

            Nguỵ biện về hợp thể; cào bằng mọi thứ; quơ đũa cả nắm

            Collocations
            • jumping to conclusions: ngụy biện (kết) luận ẩu
            • statistical fallacy: ngụy biện về thống kê
            • anecdotal fallacy: ngụy biện kinh nghiệm vụn vặt
            • appeal to spite: ngụy biện gièm pha
            • cherry picking fallacy: Ngụy biện về thiên vị
            • appeal to emotion: ngụy biện lợi dụng cảm xúc
            • blaming the victims: ngụy biện đổ lỗi nạn nhân
            • avoiding the issues: ngụy biện lảng tránh vấn đề

            Dr. Trong Hien analyses of the fallacy of Vietnamese people via Facebook , and the fallacy of composition is one of these.

            Tiến sĩ Trọng Hiền phân tích về thói quen ngụy biện của người Việt qua trang Facebook, trong đó có thói ngụy biện hợp thể.

              instead of (N/V-ing)

              instead of (N/V-ing)

              thay cho, thay vì

              Instead of fast food, you should eat more vegetables and fruits.

              Thay vì ăn thức ăn nhanh, bạn nên ăn nhiều rau và trái cây.

              1 bình luận khác

              1. Tran Linhinstead of eating fast food, you should eat more trophic food
              2. Sông BăngInstead of falling in sadness, going out with a book is the better choice. 

              (to) get more value of your money

              (to) get more value of your money

              tiết kiệm

              To get more value of your money, try laminating the magazines so students can use them multiple times.

              Để cho tiết kiệm, bạn nên thử làm cho những cuốn tạp chí mỏng đi như vậy học sinh có thể dùng được nhiều lần.

              1. Nancy LeeTo get more value of your money, let's make a spending plan reasonably every month. 
              2. Le HongYou should think about of getting more value of your money because of your future and your children.

              an imposing laby

              an imposing laby

              Một người phụ nữ bệ vệ; một người phụ nữ đáng mặt anh tài

              Collocations
              • a dragon lady: một người phụ nữ quyền uy
              • Yesterday's woman: người phụ nữ đã qua thời

              Duong Thu Huong is an imposing lady in Vietnamese literature, and not only because she has made such sacrifices for her work.

              Dương Thu Hương là một người phụ nữ đáng mặt anh tài trong làng văn chương Việt Nam, không chỉ đơn thuần đến từ những hy sinh của bà cho công việc.

                a layered tale

                a layered tale

                Một câu chuyện nhiều tầng bậc

                Collocations
                • a mild plot: một cốt truyện nhẹ nhàng
                • a rather tired plot: một cốt truyện hơi nhàm
                • dramatic literature: văn học kịch

                "The Sympathizer" as a layered immigrant tale told in the wry, confessional voice of a 'man of two minds' -- and two countries, VN and the US.

                "Cảm Tình Viên" - câu chuyện nhiều tầng nấc về người nhập cư, được kể bằng giọng điệu thú nhận của ‘người đàn ông có hai tâm trí’ – hai đất nước, VN và Mỹ.

                  (to) get to the top

                  (to) get to the top

                  Đạt đến đỉnh cao, vươn lên đỉnh cao

                  Collocations
                  • track record: thành tích (trong)
                  • (to) cut the mustard: đủ khả năng làm chuyện gì đó
                  • (to) hit the mark: đạt được thành công

                  Ngo Bao Chau, who got to the top of his profession in 2010 with Fields prize, has a true love with maths which is reflected in his latest novel.

                  Ngô Bảo Châu, người đạt đến đỉnh cao trong sự nghiệp với giải thưởng Fields năm 2010, có tình yêu thực sự tới toán thể hiện qua tiểu thuyết gần đây của ông.

                    Alone together

                    Alone together

                    Cô đơn giữa đám đông, cô đơn cùng nhau

                    Collocations
                    • (to) suffer together: chịu đựng cùng với nhau, thấu cảm cùng nhau
                    • compassion: lòng trắc ẩn, lòng thấu cảm

                    Huynh Ngoc Chenh and his wife are social activists. They two seem to be alone together in a world outside the living world.

                    Huỳnh Ngọc Chênh và vợ là những nhà hoạt động vì xã hội. Cả hai dường như cô đơn trong một thế giới đang sống động ngoài kia.

                      Renaissance man

                      Renaissance man

                      Người đàn ông tài hoa (giỏi giang nhiều thứ), người đàn ông của Thời Phục Hưng

                      Collocations
                      • a polymath: bác học
                      • A 'Jack of all trades': Người biết làm nhiều thứ (nhưng không quá thông thạo)
                      • A dilettante: Một tài tử

                      Nguyen Tuan Khanh is a musician, painter and writer. He is regarded as a Renaissance man who keeps to himself but influences many.

                      N.T.Khanh là một nhạc sĩ, họa sĩ và nhà văn. Anh được xem là một người của Thời Phục Hưng- kiểu người ẩn trong anh nhưng tạo ảnh hưởng tới nhiều người.

                        A refined-mannered person

                        A refined-mannered person

                        Con người phong lưu, người có cuộc sống phong lưu/thoải mái

                        Collocations
                        • To be now comfortably off: Bây giờ đời sống đã phong lưu
                        • an affluent lifestyle: Lối sống phong lưu

                        Na Son, a refined-mannered photographer, once said a meaningful message: "Live means Go and Give more"

                        Na Sơn, một nhiếp ảnh gia phong lưu từng có câu nói rất ý nghĩa: "Sống là Đi và Cho nhiều hơn"

                        1. Ce PhanEveryone dreams to be a refined-manned person but it is very hard to not worry about making a living. 
                        2. Cua BéoKhổng Tử is a refined-mannered person.

                        Man of the Year

                        Man of the Year

                        Nhân vật của năm, người nổi bật của năm, người tiêu biểu của năm

                        Collocations
                        • Person of the Year: Nhân vật của năm
                        • Public figure: Người của công chúng

                        Phan Anh, a 'Man of the Year' for 2016, rallied thousands of people and mobilized billions of dong to help people after the deluge hit central of Vietnam.

                        Phan Anh, 'Nhân vật của năm 2016', đã kêu gọi được hàng ngàn người và huy động hàng tỷ đồng để giúp đỡ mọi người sau trận lũ lớn đánh vào miền trung VN.

                          worth a thousand words

                          worth a thousand words

                          xác thực, chính xác

                          "A picture is worth a thousand words" (idiom)

                          Nói có sách, mách có chứng.

                          1. Thảo ĐoanBecause of  some misunderstanding, my friend has not talked with me for a long time, but I know it was not my mistake and I believed that time will be worth a thousand words for her to understand all of things.

                          no pain, no gain

                          no pain, no gain

                          Không khổ luyện, không thành công; khổ luyện thành tài

                          Collocations
                          • Practice makes perfect!: khổ luyện thành tài
                          • (to) train hard: khổ luyện

                          No pain, no gain! The Vietnamese acrobats Giang Brothers have set a new Guinness World Record for ascension of steps while in head to head balancing.

                          Khổ luyện thành tài! Các diễn viên nhào lộn- Anh em họ Giang đã lập kỷ lục Guinness Thế giới về giữ thăng bằng trên đầu khi đi lên các bậc thang.

                          1. Thảo ĐoanWhen I got lots of troubles, I always encouraged myself that 'No pain, no gain' and continued trying hopefully.
                            2 1 23/12/2016 13:44
                            1. Ce Phan... alots of troubles from my works, but ....

                              2 23/12/2016 17:16

                          Close

                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                          Bắt đầu học