budget deficit

budget deficit

sự thâm hụt ngân sách

Reducing the budget deficit is a major goal of the current government.

Giảm thâm hụt ngân sách là mục tiêu chính của chính phủ hiện nay.

  1. Thế Anhbudget decifit are threatening people's life of developing country 

(to) be proud of who you are

(to) be proud of who you are

tự hào với bản thân

This post reviews three simple tools to put in practice, intended to help you be proud of who you are.

Bài này sẽ đưa ra ba phương pháp đơn giản để luyện tập, giúp bạn tự hào với bản thân.

  1. Hà Hoàngyou be proud of who you are if you always try to live better

fallacy of composition

fallacy of composition

Nguỵ biện về hợp thể; cào bằng mọi thứ; quơ đũa cả nắm

Collocations
  • jumping to conclusions: ngụy biện (kết) luận ẩu
  • statistical fallacy: ngụy biện về thống kê
  • anecdotal fallacy: ngụy biện kinh nghiệm vụn vặt
  • appeal to spite: ngụy biện gièm pha
  • cherry picking fallacy: Ngụy biện về thiên vị
  • appeal to emotion: ngụy biện lợi dụng cảm xúc
  • blaming the victims: ngụy biện đổ lỗi nạn nhân
  • avoiding the issues: ngụy biện lảng tránh vấn đề

Dr. Trong Hien analyses of the fallacy of Vietnamese people via Facebook , and the fallacy of composition is one of these.

Tiến sĩ Trọng Hiền phân tích về thói quen ngụy biện của người Việt qua trang Facebook, trong đó có thói ngụy biện hợp thể.

    instead of (N/V-ing)

    instead of (N/V-ing)

    thay cho, thay vì

    Instead of fast food, you should eat more vegetables and fruits.

    Thay vì ăn thức ăn nhanh, bạn nên ăn nhiều rau và trái cây.

    1 bình luận khác

    1. Tran Linhinstead of eating fast food, you should eat more trophic food
    2. Sông BăngInstead of falling in sadness, going out with a book is the better choice. 

    (to) get more value of your money

    (to) get more value of your money

    tiết kiệm

    To get more value of your money, try laminating the magazines so students can use them multiple times.

    Để cho tiết kiệm, bạn nên thử làm cho những cuốn tạp chí mỏng đi như vậy học sinh có thể dùng được nhiều lần.

      an imposing laby

      an imposing laby

      Một người phụ nữ bệ vệ; một người phụ nữ đáng mặt anh tài

      Collocations
      • a dragon lady: một người phụ nữ quyền uy
      • Yesterday's woman: người phụ nữ đã qua thời

      Duong Thu Huong is an imposing lady in Vietnamese literature, and not only because she has made such sacrifices for her work.

      Dương Thu Hương là một người phụ nữ đáng mặt anh tài trong làng văn chương Việt Nam, không chỉ đơn thuần đến từ những hy sinh của bà cho công việc.

        a layered tale

        a layered tale

        Một câu chuyện nhiều tầng bậc

        Collocations
        • a mild plot: một cốt truyện nhẹ nhàng
        • a rather tired plot: một cốt truyện hơi nhàm
        • dramatic literature: văn học kịch

        "The Sympathizer" as a layered immigrant tale told in the wry, confessional voice of a 'man of two minds' -- and two countries, VN and the US.

        "Cảm Tình Viên" - câu chuyện nhiều tầng nấc về người nhập cư, được kể bằng giọng điệu thú nhận của ‘người đàn ông có hai tâm trí’ – hai đất nước, VN và Mỹ.

          (to) get to the top

          (to) get to the top

          Đạt đến đỉnh cao, vươn lên đỉnh cao

          Collocations
          • track record: thành tích (trong)
          • (to) cut the mustard: đủ khả năng làm chuyện gì đó
          • (to) hit the mark: đạt được thành công

          Ngo Bao Chau, who got to the top of his profession in 2010 with Fields prize, has a true love with maths which is reflected in his latest novel.

          Ngô Bảo Châu, người đạt đến đỉnh cao trong sự nghiệp với giải thưởng Fields năm 2010, có tình yêu thực sự tới toán thể hiện qua tiểu thuyết gần đây của ông.

            Alone together

            Alone together

            Cô đơn giữa đám đông, cô đơn cùng nhau

            Collocations
            • (to) suffer together: chịu đựng cùng với nhau, thấu cảm cùng nhau
            • compassion: lòng trắc ẩn, lòng thấu cảm

            Huynh Ngoc Chenh and his wife are social activists. They two seem to be alone together in a world outside the living world.

            Huỳnh Ngọc Chênh và vợ là những nhà hoạt động vì xã hội. Cả hai dường như cô đơn trong một thế giới đang sống động ngoài kia.

              Renaissance man

              Renaissance man

              Người đàn ông tài hoa (giỏi giang nhiều thứ), người đàn ông của Thời Phục Hưng

              Collocations
              • a polymath: bác học
              • A 'Jack of all trades': Người biết làm nhiều thứ (nhưng không quá thông thạo)
              • A dilettante: Một tài tử

              Nguyen Tuan Khanh is a musician, painter and writer. He is regarded as a Renaissance man who keeps to himself but influences many.

              N.T.Khanh là một nhạc sĩ, họa sĩ và nhà văn. Anh được xem là một người của Thời Phục Hưng- kiểu người ẩn trong anh nhưng tạo ảnh hưởng tới nhiều người.

                A refined-mannered person

                A refined-mannered person

                Con người phong lưu, người có cuộc sống phong lưu/thoải mái

                Collocations
                • To be now comfortably off: Bây giờ đời sống đã phong lưu
                • an affluent lifestyle: Lối sống phong lưu

                Na Son, a refined-mannered photographer, once said a meaningful message: "Live means Go and Give more"

                Na Sơn, một nhiếp ảnh gia phong lưu từng có câu nói rất ý nghĩa: "Sống là Đi và Cho nhiều hơn"

                1. Ce PhanEveryone dreams to be a refined-manned person but it is very hard to not worry about making a living. 
                2. Cua BéoKhổng Tử is a refined-mannered person.

                Man of the Year

                Man of the Year

                Nhân vật của năm, người nổi bật của năm, người tiêu biểu của năm

                Collocations
                • Person of the Year: Nhân vật của năm
                • Public figure: Người của công chúng

                Phan Anh, a 'Man of the Year' for 2016, rallied thousands of people and mobilized billions of dong to help people after the deluge hit central of Vietnam.

                Phan Anh, 'Nhân vật của năm 2016', đã kêu gọi được hàng ngàn người và huy động hàng tỷ đồng để giúp đỡ mọi người sau trận lũ lớn đánh vào miền trung VN.

                  worth a thousand words

                  worth a thousand words

                  xác thực, chính xác

                  "A picture is worth a thousand words" (idiom)

                  Nói có sách, mách có chứng.

                  1. Thảo ĐoanBecause of  some misunderstanding, my friend has not talked with me for a long time, but I know it was not my mistake and I believed that time will be worth a thousand words for her to understand all of things.

                  no pain, no gain

                  no pain, no gain

                  Không khổ luyện, không thành công; khổ luyện thành tài

                  Collocations
                  • Practice makes perfect!: khổ luyện thành tài
                  • (to) train hard: khổ luyện

                  No pain, no gain! The Vietnamese acrobats Giang Brothers have set a new Guinness World Record for ascension of steps while in head to head balancing.

                  Khổ luyện thành tài! Các diễn viên nhào lộn- Anh em họ Giang đã lập kỷ lục Guinness Thế giới về giữ thăng bằng trên đầu khi đi lên các bậc thang.

                  1. Thảo ĐoanWhen I got lots of troubles, I always encouraged myself that 'No pain, no gain' and continued trying hopefully.
                    2 1 23/12/2016 13:44
                    1. Ce Phan... alots of troubles from my works, but ....

                      2 23/12/2016 17:16

                  (to) tell inmost feelings

                  (to) tell inmost feelings

                  nói lên nỗi lòng

                  Collocations
                  • (to) show inmost feeling: bày tỏ/cho thấy nỗi lòng
                  • (to) hide one's inmost feelings.: ẩn dấu nỗi lòng

                  Andrew's writing is wonderful. He writes things and tells inmost feelings that a lot of Viet Kieu want to say but can't find words.

                  Khả năng viết văn của Andrew thật tuyệt vời. Anh ấy viết ra những điều và bày tỏ nỗi lòng mà nhiều Việt Kiều muốn nói nhưng không thể tìm được từ thích hợp.

                  1. Thảo ĐoanAn indeed friend is a person whom you could tell inmost feelings, tell your deep thoughts and be yourself whenever you're by her side.  
                    1 1 23/12/2016 13:45
                    1. Ce PhanIt is a goof example.

                      1 23/12/2016 17:17

                  (to) test one’s decency

                  (to) test one’s decency

                  kiểm chứng sự đứng đắn của ai đó

                  Collocations
                  • decency standards: chuẩn mực về sự đứng đắn
                  • (to) outrage decency: xúc phạm, làm tổn thương tới sự đứng đắn
                  • pure virtue: đức hạnh thuần khiết
                  • virtue can be taught: đức hạnh có thể được dạy

                  Donald Trump has dragged America through a reality TV show that tests our decency.

                  Donald Trump đã kéo nước Mỹ vào một chương trình truyền hình thực tế mà nó kiểm chứng sự đứng đắn của chúng ta.

                    Anatomy of a media conspiracy

                    Anatomy of a media conspiracy

                    Giải phẫu một âm mưu truyền thông

                    Collocations
                    • dirty media: truyền thông bẩn
                    • post-truth: hiện tượng lầm lạc
                    • fake news: tin vịt

                    There should be an anatomy of a media conspiracy involving the love story of model Ngoc Trinh and 72-year-old billionaire Hoang Kieu.

                    Cần có một cuộc giải phẩu về âm mưu truyền thông liên quan tới câu chuyện tình yêu của người mẫu Ngọc Trinh và tỷ phú 72 tuổi Hoàng Kiều.

                      moral decline

                      moral decline

                      Sự suy đồi về đạo đức

                      Collocations
                      • moral degradation: sự suy thoái đạo đức
                      • (to) blame a decline in morality: đổ lỗi cho sự suy đồi về đạo đức

                      Vietnamese people see media aiding moral decline after the return of a comedian who was convicted in the US.

                      Người Việt nhận ra rằng truyền thông đang ủng hộ cho sự suy đồi về đạo đức sau chuyến quay về của một diễn viên hài- người đã bị kết án tại Mỹ.

                      1. Thảo ĐoanMoral decline is an alert problem in Vietnamese society today. Because of its potential impacts from generation to generation, the government should give some educational solutions to solve this issue as soon as possible. 
                        1 3 22/12/2016 17:43

                        2 trả lời khác

                        1. Thảo ĐoanThanks sir!!! :)

                          0 23/12/2016 13:39

                      perception management

                      perception management

                      thuật quỷ biển ; quản lý nhận thức; nghệ thuật gây ấn tượng

                      Collocations
                      • post-truth: hiện tượng lầm lạc
                      • fake news: tin vịt
                      • internet meme: sự lây lan qua mạng, sự sao chép qua mạng

                      Perception management is very hard work, but it can help us all grow as leaders.

                      Nghệ thuật gây ấn tượng là một kỹ năng khó tập, nhưng nó có thể giúp chúng ta trở thành những nhà lãnh đạo.

                        more fun than a barrel of monkeys

                        more fun than a barrel of monkeys

                        rất vui và thú vị

                        Collocations
                        • with bells on: (với) niềm vui thích, hứng thú
                        • happy-go-lucky: vui vẻ và vô tư

                        I like to watch Dua Leo's shows because they are more fun than a barrel of monkeys!

                        Tôi thích xem những chương trình của Dưa Leo bởi vì chúng rất hài hước và thú vị.

                          What is written binds the writer

                          What is written binds the writer

                          Bút sa gà chết

                          Collocations
                          • victim of media bias: nạn nhân của truyền thông sai lệch
                          • Pass the buck: Đổ trách nhiệm hay đổ lỗi cho người khác

                          Dr. Phuc holds the notion that the damages in VN during the current flooding were not involved in the hydro power plants. What is written binds the writer!

                          TS. Phúc cho rằng những thiệt hại ở Việt Nam không dính dáng gì đến những nhà máy thủy điện. Quả đúng là bút sa thì gà chết!

                            Close

                            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                            Bắt đầu học