(be) under pressure

(be) under pressure

bị áp lực, căng thẳng

Everybody in his family are doctors and he was under pressure to go to medical school.

Mọi người trong gia đình đều là bác sĩ và anh ta rất áp lực khi phải học ở trường y.

    (to) go back years

    (to) go back years

    đã biết ai đó từ rất lâu rồi

    Thomas and Kath go back years.

    Thomas và Kath đã biết nhau từ rất lâu rồi.

    5 bình luận khác

    1. Dinh MaiWe have gone back years so we are really close with each others after 30 years however.
    2. Duong QuangMaybe You and I go back years because I remember I used to fight with you.

    (to) pop the question

    (to) pop the question

    cầu hôn

    Do you think he's going to pop the question, Kath?

    Bạn có nghĩ anh ta sẽ cầu hôn mình không, Kath?

    4 bình luận khác

    1. Phan Như"Pop the question" I don't think someday someone will
    2. Duong QuangYou should pop the question with her if you love her all your heart.

    (to) see eye to eye

    (to) see eye to eye

    có cùng quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề

    He doesn't see eye to eye with his father.

    Anh ta không có cùng quan điểm với bố mình.

    2 bình luận khác

    1. Tran Thanh HuongAlthough they fairly hit it off, sometimes he doesn't see eye to eye with his father.

    (to) settle down

    (to) settle down

    từ bỏ cuộc sống độc thân và lập gia đình

    I would buy a small estate near home, and we would settle down.

    Anh sẽ mua một điền trang nhỏ gần nhà, rồi chúng ta sẽ cưới nhau và ổn định cuộc sống.

    2 bình luận khác

    1. Phan NhưI am not ready to settle down
    2. Luong LoanI am too young too settle down

    (to) work at a relationship

    (to) work at a relationship

    cố gắng duy trì mối quan hệ với ai

    Collocations
    • (to) strike up a relationship: bắt đầu một mối quan hệ

    I actually don't like John's girlfriend, but I still work at a relationship.

    Thực sự thì tôi không có cảm tình với bạn gái của John, nhưng tôi vẫn cố gắng duy trì mối quan hệ với cô ấy.

    1. Viet NguyenI always work at a relationships with my old girlfriend. But She doesn't respect to me
    2. Duong QuangI alway work at a relationship with him but he's very indifferent.

    (to) tie the knot

    (to) tie the knot

    lập gia đình

    His grandmother constantly pressures him to settle down but Arthur is not yet ready to tie the knot.

    Bà của Arthur liên tục thúc giục anh phải ổn định cuộc sống, nhưng Arthur vẫn chưa sẵn sàng để lập gia đình.

    1. Viet NguyenDo you ready to tie the knot?

    (to) make someone laugh

    (to) make someone laugh

    khiến ai đó cười

    Dad is getting so funny he almost makes me laugh.

    Bố đang rất vui thì phải, hầu như lúc nào ông cũng khiến tôi cười.

    1. Viet NguyenYou always feel comfortable when you have a friend who always make you laugh.

    (be) through thick and thin

    (be) through thick and thin

    trải qua mọi vui buồn (cùng nhau), cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa

    Nam and I have been friends for more than 10 years. He has always been with me through thick and thin.

    Nam và tôi là bạn của nhau hơn 10 năm rồi. Cậu ấy sẽ luôn luôn ở bên cạnh tôi cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa.

    2 bình luận khác

    1. Phan NhưWho will be with me through thick and thin.
    2. Tran Thanh HuongMy ideal husband is someone who would be with me through thick and thin in later life.

    a shoulder to cry on

    a shoulder to cry on

    người sẵn sàng lắng nghe các câu chuyện của bạn và mang lại sự thông cảm hoặc giúp đỡ và động viên

    I'm so glad my boyfriend is so kind and sympathetic, it's good to always have a shoulder to cry on.

    Tôi rất mừng khi bạn trai mình là một người tốt bụng và biết thông cảm, thật tốt khi lúc nào cũng có người sẵn sàng lắng nghe các câu chuyện của tôi.

    1. Viet NguyenA best friend is a person who always have a shoulder to cry on.

    linguistic skills

    linguistic skills

    kỹ năng sử dụng ngôn ngữ

    Collocations
    • linguistic diversity: sự đa dạng về ngôn ngữ

    After his return to Copenhagen, he used his linguistic skills to get a job as an interpreter.

    Sau khi trở về Copenhagen, anh đã sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để làm công việc thông dịch viên.

    1. Viet NguyenMy linguistic skills is not good.
    2. Nhuh NguyenLinguistic skill is one of the unique way to impress the other person

    habitual liar

    habitual liar

    người quen thói nói dối

    Collocations
    • fearful liar: thằng cha nói dối tệ hại
    • notorious liar: kẻ nói dối khét tiếng/ nổi tiếng

    Brown had been a habitual liar from boyhood.

    Brown đã từng là một kẻ quen thói nói dối từ lúc nhỏ.

    1. Viet NguyenEverybody will not believe a habitual liar person again.

    practical work

    practical work

    công việc thực tế, việc làm thực tế, các hoạt động thực tế

    Collocations
    • practical work experience: kinh nghiệm làm việc thực tế

    Candidates will need to complete 30 hours of practical work throughout the course.

    Các thí sinh sẽ cần phải hoàn thành 30 giờ làm việc thực tế trong suốt khóa học.

      (to) predict the future

      (to) predict the future

      dự đoán, đoán trước tương lai

      Collocations
      • (to) predict the likelihood: đoán được khả năng (có thể xảy ra hay không)
      • (to) predict the effects: dự đoán những ảnh hưởng

      Of course, it's difficult to predict the future.

      Tất nhiên, khó mà đoán trước được tương lai.

        research programme

        research programme

        chương trình nghiên cứu

        He made substantial changes to the institute's research programme.

        Ông đã thực hiện những thay đổi đáng kể cho chương trình nghiên cứu của Viện. Ông you made the following changes đáng Kẻ Chợ chương trình nghiên cứu of việ

          a version of

          a version of

          một phiên bản của (cái gì đó)

          Collocations
          • a version of the song : một phiên bản của bài hát
          • a version of the film: một phiên bản của bộ phim
          • a updated version: một phiên bản đã được cập nhật
          • demo version: bản thử/ bản mẫu
          • beta version: bản thử nghiệm

          A version of the game was also made for the mobile phone by Gameloft.

          Một phiên bản của trò chơi cũng đã được Gameloft thiết kế dành cho điện thoại di động.

            (to) tell the difference

            (to) tell the difference

            chỉ ra sự khác biệt, cho thấy sự khác biệt, phân biệt

            Collocations
            • (to) tell the difference between A and B: cho biết sự khác biệt giữa A và B, phân biệt A và B
            • (to) make a difference: tạo ra một sự khác biệt
            • (to) tell right from wrong: phân biệt trái phải, phân biệt phải quấy

            I can't tell the difference between margarine and butter.

            Tôi không thể phân biệt được sự khác nhau giữa mác-ga-rin và bơ.

              (to) deal with s.th/ s.b

              (to) deal with s.th/ s.b

              đối phó (với ai đó), giải quyết, xử lý (việc gì)

              They try to deal politely with angry customers.

              Họ cố đối xử lịch sự với những khách hàng nóng nảy.

              1. Nguyệt Lêwe have to deal with every difficult things we meet and solve them.
              2. Hồ NhậtHe is a professional leader, he can deal with problems quickly and effectively.

              (to) confess to s.th

              (to) confess to s.th

              thú nhận

              Collocations
              • (to) openly confess: thẳng thắn thú nhận
              • (to) ruefully confess: buồn bã thú nhận

              She confessed to having taken the watch.

              Cô ấy thú nhận đã lấy chiếc đồng hồ.

                (to) give clue to s.th

                (to) give clue to s.th

                cung cấp manh mối (về cái gì đó, liên quan đến cái gì đó)

                Collocations
                • (to) look for clues: lần đầu mối, tìm kiếm manh mối

                The prisoner refused to give his name or any clue to his identity.

                Tên tù nhân đã từ chối cung cấp tên của hắn hoặc bất kỳ manh mối nào để xác minh danh tính của hắn.

                  (be) broadcast on

                  (be) broadcast on

                  được phát sóng

                  Collocations
                  • (be) broadcast on BBC : được phát sóng trên BBC
                  • (be) broadcast on television: được phát sóng trên ti vi
                  • (be) broadcast on radio : được phát sóng trên đài phát thanh
                  • broadcast television: phát sóng truyền hình
                  • (be) broadcast via satellite: phát sóng qua vệ tinh
                  • live broadcast: truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
                  • broadcast journalist: phóng viên truyền hình/ truyền thanh

                  This programme was broadcast on digital television and over the internet only.

                  Chương trình này chỉ được phát sóng trên truyền hình kỹ thuật số và trên internet.

                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học