be good with one’s hands

be good with one’s hands

khéo tay

Collocations
  • be skilful at something/ doing something: khéo tay, tài giỏi
  • be in good hands/ be in safe hands (with somebody) : cảm giác an toàn (khi ở bên ai đó)
  • (to) write a good hand: viết tốt, viết đẹp
  • (to) have an open hand : hào phóng, rộng rãi

Elisa is good with her hands, she can create many things creative and useful things from bottles and paper.

Elisa khéo tay lắm, cô ấy có thể làm ra nhiều thứ hữu ích và sáng tạo từ chai lọ và giấy.

  1. nguyễn hânI wish I were good with my hands
  2. Hồng NguyễnDesigners are good with their hands, they can draw beauty pictures.
    1 1 30/8/2017 07:36
    1. Ce PhanDesigners are good with their hands, so they can draw beautiful pictures.

      0 30/8/2017 08:05

(to) keep a close watch on s.o or s.th

(to) keep a close watch on s.o or s.th

theo dõi chặt chẽ, nghiêm ngặt...

Collocations
  • (to) keep a close eye to s.th: theo dõi một cách nghiêm ngặt
  • (to) closely follow: theo dõi sát sao
  • (to) watch one's time: chờ thời
  • (to) make s.o watch one's step: trông nom, canh gác

Bộ trưởng Nguyễn Xuân Cường yêu cầu các địa phương theo dõi nghiêm ngặt sự phát triển của bão để thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ quét và sạt lở đất.

    pivotal factor

    pivotal factor

    yếu tố then chốt/ nhân tố quan trọng

    Collocations
    • pivotal decision : quyết định then chốt
    • pivotal role : vai trò quan trọng
    • pivotal moment : thời điểm mấu chốt

    Vấn đề toàn cầu hóa từ lâu đã là một nét đặc trưng của các buổi tọa đàm kinh doanh, và một trong những yếu tố then chốt trong đó là trao đổi thông tin.

      (to) have a heart of gold

      (to) have a heart of gold

      (chỉ ai đó) có tấm lòng tốt

      Collocations
      • one’s heart is in the right place: (chỉ ai đó) có tấm lòng tốt
      • the salt of the earth: (chỉ người nào đó) có đức tính tốt
      • (to) win/ gain someone's heart: tranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
      • (to) give one's heart to somebody : yêu ai, phải lòng ai

      Member of The V Foundation said: “Taylor has a heart of gold, and due to her generosity, we're closer to meeting our goal to raise funds of cancer research”

      Thành viên của quỹ tài trợ The V nói: "Taylor có tấm lòng tốt, và vì sự rộng lượng đó, chúng tôi đã tiến gần hơn với mục tiêu gây quỹ cho nghiên cứu ung thư

        (to) bring someone to its/his knees

        (to) bring someone to its/his knees

        hủy diệt, đánh bại ai đó/ bắt ai phải đầu hàng

        Collocations
        • (to) bring someone to book: hỏi tội và trừng phạt ai
        • (to) bring something to light: đưa ra ánh sáng; khám phá
        • (to) bring someone to his senses: làm cho ai thấy phải trái, biết điều
        • (to) bring someone to heel: bắt ai đó nghe theo

        Vũ khí thông thường đang ngày càng trở nên mạnh mẽ, khiến một số người lo sợ rằng cuộc chiến tranh thế giới tiếp theo có thể đưa nhân loại đến bước hủy diệt

        1. Ce PhanI don't want bring this football team to its knee because they do not deserve. 
        2. Hồng NguyễnYou have to be on trend every time unless you will be out of date.
          0 1 30/8/2017 07:24
          1. Ce Phan.... be on trend all the time ....

            0 30/8/2017 07:28

        (to) get on the bandwagon

        (to) get on the bandwagon

        theo phong trào, xu hướng

        Collocations
        • (to) jump on the bandwagon: theo số đông (với hy vọng hưởng lợi chung với người ấy)
        • (to) be on trend: cập nhật xu hướng
        • (to) get involved in a trend : tham gia vào xu thế

        A lot of people are learning and practise softskills in order to get a better job. We should get on the bandwagon unless we want to be left behind.

        Rất nhiều người đang học và luyện tập kĩ năng mềm để có việc làm tốt hơn. Chúng ta cũng nên theo xu hướng đó trừ khi chúng ta muốn bị bỏ lại phía sau.

        1. Ce PhanYoung people tend to eat fast food and drink milk tea as if they are getting on the bandwagon.
        2. Hồng NguyễnI don't bring her to light but she has to correct the mistake by herself.
          0 1 30/8/2017 07:23
          1. Ce Phanthat is correct. 

            0 30/8/2017 07:27

        All good things come to those who wait

        All good things come to those who wait

        Những điều tốt đẹp sẽ đến với những ai biết kiên nhẫn
        Có chí thì nên

        Collocations
        • Good things are worth waiting for: Những điều tốt đẹp đáng để chờ đợi
        • There's a will, there's a way: Có chí thì nên
        • Practice makes perfect: Có công mài sắt có ngày nên kim

        If you are under the gun for a long time, it is certain that you will be promoted. All good things come to those who wait!

        Nếu bạn chịu được áp lực công việc trong một thời gian dài thì chắc chắn bạn sẽ được thăng tiến. Điều tốt đẹp sẽ đến với ai biết chờ đợi!

        1. Hồng NguyễnIf you do good things and you don't think about your personal interest, all good things come to you soon.
          0 1 30/8/2017 07:25
          1. Ce PhanIf you do good things without minding off your benefits, all good things come to you soon.

            0 30/8/2017 07:31

        to bank on something

        to bank on something

        tin chắc vào điều gì đó

        Collocations
        • to be sure of something: chắc chắn về điều gì đó
        • to be confident of something: tin chắc, chắc chắn về điều gì đó
        • (to) swear by : tỏ ra tin, tỏ ra tín nhiệm
        • (to) lean on: dựa vào, nương tựa vào

        Argentina manager Jorge Sampaoli is banking on superstar Lionel Messi to revive the nation’s World Cup hopes.

        HLV người Argentina, Jorge Sampaoli, tin chắc vào ngôi sao Lionel Messi sẽ làm hồi sinh hy vọng của World Cup quốc gia.

        1. Hồng NguyễnI am banking on the children will more intelligent if they were gone everywhere.
          0 1 30/8/2017 07:31
          1. Ce PhanI bank on the young generation to gain more success than us because they have more chances to learn with different cultures. 

            0 30/8/2017 08:03

        (to) run for one’s life

        (to) run for one’s life

        chạy bán sống bán chết, chạy thục mạng

        Collocations
        • (to) run at the top of one's speed: chạy hết sức nhanh
        • (to) take to one's heels: vắt chân lên cổ mà chạy
        • (to) run for dear life: chạy để thoát chết
        • (to) run to meet somebody: vội vã đến gặp ai

        Nguyễn Cửu M tìm thấy một quả bom ở khu rừng Đại Bác. Thay vì chạy thục mạng, anh ấy đã quyết định thỏa mãn tính tò mò của bản thân.

        1. nguyễn hânSeeing a snake, he turned around immediately and ran for his life
        2. Hồng NguyễnThe bug was awful, i ran for my life when i saw it.
          1 1 30/8/2017 07:58
          1. Ce Phanthat is a good sentence

            0 30/8/2017 08:03

        mode of payment

        mode of payment

        phương thức thanh toán

        Collocations
        • method of payment: phương thức thanh toán

        The mode of payment has not yet been announced.

        Phương thức thanh toán vẫn chưa được công bố.

        1. Hồng NguyễnWhich do you want mode of payment?
          0 1 30/8/2017 07:38
          1. Ce PhanWhich mode of payment do you want?

            0 30/8/2017 08:06

        2. Hồng NguyễnWe want to the mode of payment is transfer by bank
          0 1 30/8/2017 07:40
          1. Ce PhanThe mode of payment we want is to pay by credit card/ to pay in cash

            0 30/8/2017 08:07

        (to) break out

        (to) break out

        bùng nổ, bùng phát, đột phá

        Collocations
        • erupt: nổ ra
        • occur: xảy ra

        The war didn't break out by accident.

        Không phải ngẫu nhiên mà chiến tranh đã xảy ra.

          (to) teach to the test

          (to) teach to the test

          dạy theo kiểu học tủ, dạy để kiểm tra

          Collocations
          • (to) put somebody/something to the test: đem ra thử thách (ai, cái gì)
          • (to) stand the test of time: chịu được sự thử thách của thời gian
          • (to) test someone's endurance: thử thách sức chịu đựng của ai

          David Willetts said too many teachers now found themselves under "enormous pressure not to teach their subject, but to teach to the test."

          David Willetts cho biết, giờ đây nhiều giáo viên đang phải chịu "áp lực lớn không phải vì môn dạy của mình, mà phải dạy theo kiểu học tủ( dạy để kiểm tra).

          1. nguyễn hânIt's a pity that most teachers now are teaching to the test before every exam.
          2. Hồng Nguyễnif you teach to the test, your students will be bad day by day.
            0 1 30/8/2017 07:44
            1. Ce Phanan "ok" sentence

              0 30/8/2017 08:08

          (to) hang on someone’s every word

          (to) hang on someone’s every word

          chăm chú lắng nghe từng lời của ai đó

          Collocations
          • (to) pay attention to: chú ý đến
          • (to) get the hang of something: nắm được, sử dụng được
          • (to) hang in there: cố gắng lên
          • (to) keep an eye on someone/ something: để mắt tới, theo dõi ai đó/điều gì đó.

          The students were hanging on his every word when Bill Gates was giving them some advice for their career.

          Các sinh viên chăm chú lắng nghe từng lời của Bill Gates khi ông ấy cho họ những lời khuyên về công việc, sự nghiệp của họ.

          1 bình luận khác

          1. Trinh QuynhI really like Ted talks program so I often watch when i have free time. all speeches are very interesting so I hang on the speakers' every word
          2. Hồng Nguyễni am really scare when i have mistakes, so i was hanging on director's every word in the meeting yesterday.
            0 1 30/8/2017 08:11
            1. Ce PhanI really worry about mistakes that I would make in my work, so I really hung on the director's every word in the meeting yesterday. 

              0 30/8/2017 08:18

          Beauty is only skin deep

          Beauty is only skin deep

          cái đẹp là ở sâu trong tâm hồn, tốt gỗ hơn tốt nước sơn

          Collocations
          • Beauty is in the eye of the beholder: Vẻ đẹp trong mắt của kẻ si tình
          • Beauty dies and fades away but ugly holds its own: Cái nết đánh chết cái đẹp
          • All that glitters is not gold: Chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng

          Huyen Chi is a talented voice actor who may not be conventionally pretty but you know what they say, beauty’s only skin deep.

          Huyền Chi là một diễn viên lồng tiếng tài năng, cô ấy có thể không xinh đẹp như bao cô gái khác nhưng bạn biết người ta hay nói, tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

          1. Hồng NguyễnToday, the most of people likes beauty persons in face, although Beauty is only skin deep
            1 1 30/8/2017 07:50
            1. Ce PhanNowadays people evaluate beauty through the face, but they should also think about the saying "beauty is only skin deep".

              0 30/8/2017 08:10

          piggy bank

          piggy bank

          ống heo (để bỏ tiền)

          Collocations
          • savings box: ống heo
          • cash box: hộp tiền

          Police caught a thief who stole a child 's piggy bank after he left a trail of coins to his hideout.

          Cảnh sát đã bắt được một tên trộm đánh cắp ống heo của một đứa trẻ sau khi hắn để lại một dấu vết của đồng xu ở nơi ẩn náu của mình.

          1. Trinh QuynhI and my cousin really like travelling, but our incomes are not enough to travel, so we decide to buy a piggy bank and save money for our plan travelling. I want to travel to Sapa so I hope that we can travel to here in the end of this year.
          2. Hồng NguyễnIn my company, if someone don't follow any company's rules, they have to take their money into the piggy bank in the book self.
            0 1 30/8/2017 07:54
            1. Ce Phan...... don't follow company's rules, they have to put 50,000 VNĐ into the piggy bank on the bookshelf 

              0 30/8/2017 08:16

          (to) take out a loan

          (to) take out a loan

          vay tiền

          Collocations
          • (to) borrow money at interest: mượn tiền có trả lãi

          The New Zealand Government took out a loan to fund the cost of the ship.

          Chính phủ New Zealand đã vay tiền để trang trải chi phí cho con tàu.

          1. Hồng NguyễnThe company took out a loan to fund the cost of the operation.
            1 1 30/8/2017 08:08
            1. Ce Phanit is a good sentence

              0 30/8/2017 08:22

          (to) burn the candle at both ends

          (to) burn the candle at both ends

          làm việc bất kể ngày đêm

          Collocations
          • (to) work one’s fingers to the bone: làm việc cật lực, chăm chỉ
          • (to) pull one’s socks up: nỗ lực, cố gắng nhiều hơn
          • (to) burn one's bridges : đánh mất cơ hội

          The work’s deadline is so close that he has to burn the candle at both ends.

          Hạn cuối của công việc đã gần kề nên anh ấy phải làm việc bất kể ngày đêm.

          1. Hồng NguyễnThe staff have responsibility who burn the candle at both ends.

          (to) think outside the box

          (to) think outside the box

          có tư duy sáng tạo

          Collocations
          • creative thinking: tư duy sáng tạo
          • (to) have fresh idea: có ý tưởng mới
          • (to) bring a unique perspective: mang lại quan điểm/ viễn cảnh độc đáo

          The reason Apple computers are so cool is that the people who work for the company can think outside the box and come up with cool new ideas.

          Lý do mà các máy tính của hãng Apple đều rất tuyệt vời là vì những người làm việc cho công ty có thể tư duy sáng tạo và tìm ra những ý tưởng mới mẻ.

          1 bình luận khác

          1. Huyền VânThat companies demands their staff have to think outside the box to achieve good job efficent.
          2. Trinh QuynhIf you want to be successful person, you need to change your mind. Thinking outside the box will help you to solve the work easily.

          (to) meet the requirements

          (to) meet the requirements

          đáp ứng yêu cầu

          Collocations
          • (to) meet the criteria: đáp ứng các tiêu chí
          • (to) meet specified standards: Đáp ứng các tiêu chuẩn quy định
          • (to) meet the needs: đáp ứng nhu cầu
          • (to) meet one’s desire: Đáp ứng mong muốn của ai đó

          Government departments have been established to meet the requirements of social and economic progress.

          Các cơ quan chính phủ được thành lập để đáp ứng yêu cầu về tiến bộ kinh tế xã hội.

          1. Hồng Nguyễnit's really hard so that we can meet the requirements from customers.
            0 1 30/8/2017 08:14
            1. Ce PhanIt is very hard to meet all requirements from customers. 

              0 30/8/2017 08:20

          (to) follow one’s vocation

          (to) follow one’s vocation

          theo đuổi sự nghiệp của ai đó

          Collocations
          • (to) pursue a career: theo đuổi nghề
          • (to) embark on a career : dấn thân vào nghề
          • (to) live (out) vocation: hiện thực hóa con đường sự nghiệp

          One might argue that Gaugin has to follow his vocation as an artist for the benefit of art but also to express his personality authentically.

          Người ta có thể tranh luận rằng Gauguin phải theo đuổi sự nghiệp là một họa sĩ không chỉ vì lợi ích nghệ thuật mà còn để thể hiện cái tôi chân chính.

            Close

            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
            Bắt đầu học