Americentrism (Americanocentrism)

Americentrism (Americanocentrism)

Nước Mỹ trên hết, dĩ Mỹ vi trung

Collocations
  • Sinocentrism: dĩ Hoa vi trung
  • Anglocentrism: dĩ Anh vi trung

The story that Ken Burns and Lynn Novicks have told in the documentary film "The Vietnam war" has a typical and clear style with the idea "Americentrism".

Câu chuyện mà Ken Burns/Lynn Novicks kể qua cuốn phim tài liệu "Chiến tranh Việt Nam" mang phong cách đặc trưng và rõ ràng với quan điểm "nước Mỹ trên hết."

1 bình luận khác

  1. Cao DatI am Americanocentrism because I want to study abroad in America.
  2. nguyễn việt hưngDonald Trump who always try to accuse other countries for America's problems is a real Americentrism.
    0 1 9/10/2017 22:26
    1. Phan ViệtThe way that Donald Trump accuse ....... is a kind of Americentrism. 

      0 12/10/2017 15:57

(be) classed with

(be) classed with

sánh ngang với

Collocations
  • (to) work alongside with: đồng hành cùng với
  • (to) walk together : đi cùng với

Vietnamese language is classed with those of English, Chinese and Japanese; but it is a shame if you really understand its hidden message.

Ngôn ngữ tiếng Việt sánh ngang hàng với tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật; nhưng đó là một điều tủi hổ nếu bạn thực sự hiểu thông điệp ngầm đằng sau đó.

    an impromptu performance

    an impromptu performance

    màn trình diễn ngẫu hứng

    Collocations
    • a fantasia: khúc ngẫu hứng
    • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

    Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

    Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

      a slip of the tongue

      a slip of the tongue

      nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

      Collocations
      • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
      • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

      Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

        (to) fight for the truth

        (to) fight for the truth

        Đấu tranh cho sự thật

        Collocations
        • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
        • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
        • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
        • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

        Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

        1. Do Thanh TungFighting for the truth is a right thing to do but, sadly, someone don't do this.
        2. nguyễn việt hưngMany lawyers are fighting for the truth to prove him inncocent.

        judicious imitation

        judicious imitation

        Sự sao chép khôn ngoan ; sự mường tượng đúng đắn

        A picture of a paper boat and a light bulb from a literature contest in Vietnam can be assessed whether it is a judicious imitation or a crude copy compared

        Bức hình con thuyền giấy và bóng đèn trong đề thi môn văn ở Việt Nam liệu có được đánh giá là sự sao chép khôn ngoan hay là bản sao thô thiển so với bản gốc

          Native speaker fallacy

          Native speaker fallacy

          nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

          Collocations
          • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
          • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

          Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

            (to) kick the can down the road

            (to) kick the can down the road

            trì hoãn một hành động mang tính quyết định (bằng một giải pháp ngắn hạn), 'đá ra biên'

            Collocations
            • (to) carry the can: nhận lấy trách nhiệm (trong tình huống khó)
            • (to) kick at the can: cố gắng, nỗ lực

            "Chúng ta không thể trì hoãn vụ này thêm nữa", bà Nikki Halley đã nói như vậy trong cuộc họp đặc biệt, được triệu tập ngay sau vụ thử vụ khí vào tối thứ Bảy

              (to) embrace our worries, fear and anger

              (to) embrace our worries, fear and anger

              nắm lấy/ kiểm soát nỗi lo lắng, sự sợ hãi và cơn giận của chúng ta

              Collocations
              • (to) embrace our holy faith: nắm lấy đức tin thánh thiện của chúng ta
              • (to) embrace our true vocation: Giữ lấy Ơn trên (/ơn gọi) thực sự của chúng ta

              "Meditation can help us embrace our worries, our fear, our anger; and that is very healing. We let our own natural capacity of healing do the work."

              Thiền có thể giúp kiểm soát nỗi lo lắng, sợ hãi và cơn giận của chúng ta; đó thực sự là cách điều trị. Chúng ta để cho khả năng chữa trị tự nhiên làm việc.

              1. pham hanaif we can embrace our worries, our fear, our anger, we can success in every area
              2. nguyễn thảoCotholics always believe that God is who embrace their worries, fear and anger.

              secondary propagandist

              secondary propagandist

              dư luận viên, nhà tuyên truyền thứ cấp (hạng hai)

              Collocations
              • fact manipulator: kẻ thao túng sự thật
              • Opinion shapper: người định hướng dư luận
              • paid internet commentators: những người bình luận trên mạng có trả phí
              • internet Redguard: Hồng vệ quân trên mạng
              • Five-cent party: Ngũ Mao Đảng, Đảng 5 xu
              • sympathizer: cảm tình viên, kẻ nằm vùng

              Trung Quốc đang sử dụng ngày càng nhiều các dư luận viên thứ cấp như một nỗ lực tinh vi để kiểm soát dư luận.

              1. nguyễn thảoThere are many secondary propagandists making efforts everyday to hold crusade for protecting wild animals.

              (to) zip one’s lips

              (to) zip one’s lips

              im miệng, làm cho (ai đó) im miệng.

              Collocations
              • as dumb as an oyster: câm như hến
              • shut up!: im miệng!
              • (have) ants in one's pants: bồn chồn lo lắng, đứng ngồi không yên.

              The local media seem to close their eyes to the event relating to Trinh Vinh Binh as if the censorship system zipped up their lips.

              Truyền thông ở sở tại dường như làm ngơ trước sự kiện Trịnh Vĩnh Bình cứ thể như hệ thống kiểm duyệt đã làm cho họ im miệng vậy.

              1. nguyễn thảoI always zip his lips whenever he has bad words about my idol.

              (to) file a lawsuit against s.b

              (to) file a lawsuit against s.b

              đệ đơn kiện ai đó ra toà

              Collocations
              • (to) win a lawsuit against s.b: thắng một vụ kiện trước ai đó
              • (to) plead for s.b: biện hỗ, tranh cãi cho ai đó
              • (to) bring a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
              • (to) enter a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
              • (to) threaten a lawsuit against s.b: doạ kiện ai đó

              Ông Trịnh Vĩnh Bình đã khiếu kiện chính phủ Việt Nam ra toà án quốc tế tại Paris để đòi quyền lợi từ một vụ việc khởi nguồn từ năm 1999.

              1. nguyễn thảoHis family filed a lawsuit against the court to claim rights about his unfair case.
              2. pham hanaemployee filed a lawsuit against their director because he did not pay salary for them

              (be) rudely invaded by

              (be) rudely invaded by

              bị xâm lăng (xâm chiếm) một cách thô bạo bởi ...

              Collocations
              • (to) invade England: Xâm lược Anh quốc
              • (to) invade and conquer: Xâm lược và chinh phục
              • (to) invade and occupy: Xâm lược và chiếm đóng

              Nhạc vàng là sự kết hợp giữa bolero của các nước Latin và âm nhạc truyền thống Việt Nam và nó cũng bị xâm lăng một cách thô bạo bởi các mưu đồ chính trị.

              1. nguyễn thảoVietnam was rudely invaded by French colonialism and American imperialism in the past.

              No pressure, no diamonds

              No pressure, no diamonds

              Không có lực nén, không làm được kim cương ; Không có áp lực, không thành công.

              Collocations
              • Get obsessed, stay obsessed: hãy ám ảnh, cứ ám ảnh
              • no pain, no gain: Không có nỗ lực, không có thành công

              McGregor nói: Tôi không nhìn áp lực với hướng tiêu cực. Tôi thích áp lực, tôi thấy cả phấn khích và tĩnh lặng trong đó. Không có sức ép, không có thành công

              1. nguyễn thảoHaving enormous ambitions I set yourself a motto: No pressure, no diamonds. It encourages me to dare to challenge with difficulty to obtain success in my life
              2. le ngocquá hay!

              the nature of the universe

              the nature of the universe

              bản chất của vũ trụ

              Collocations
              • nature of the case: bản chất của vụ việc
              • nature of the soul: bản chất của linh hồ
              • nature of the problem: bản chất của vấn đề

              Có 2 nhận thức khác nhau về bản chất vũ trụ: thế giới là một chỉnh thể phụ thuộc vào con người hoặc là một hiện thực tồn tại độc lập với yếu tố con người.

              1 bình luận khác

              1. Trang Công NươngThe nature of the universe has always been the biggest mystery of human.
              2. Ngọc Vinhthe nature of the universe is impure( bản chất của vũ trụ là vô thường)

              “Man proposes, God disposes”

              “Man proposes, God disposes”

              "Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên"

              Collocations
              • (to) propose a course of action: đề xuất một đường lối hành động
              • (to) propose a motion: đưa ra một kiến nghị
              • (to) propose going tomorrow: dự định đi ngày mai
              • (to) dispose of one's time: tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
              • (to) dispose of someone: quyết định số phận của ai; khử đi

              Câu nói "Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên" làm nhớ lại hội nghị Solvay năm 1927 với sự tham gia của nhiều nhà khoa học trong đó có Marie Curie và Einstein

              2 bình luận khác

              1. Phan HươngPeople usually say: " Man propose, God disposes"
              2. Đỗ HậuCâu này tiếng Việt page dịch sai rồi. Nó là: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên; chứ không phải là hành sự. 
                0 1 11/9/2017 16:43
                1. Ce Phancám ơn đã nhắc nhé. 

                  0 12/9/2017 11:58

              (to) take one’s hat off

              (to) take one’s hat off

              ngã mũ trước ai đó; quá ngưỡng mộ ai đó; quá phục tài năng của ai

              Collocations
              • He's so admirable.: Anh ấy thật đáng khâm phục
              • How admirable she is!: Cô ấy thật đáng khâm phục
              • I admire you greatly.: Tôi khâm phục bạn rất nhiều

              Nhiều người Việt đã phải ngã mũ trước ý tưởng độc đáo của ban tổ chức cuộc thi hoa hậu Cambodia khi lấy một bao gạo làm phần thưởng cho người thắng cuộc.

              1 bình luận khác

              1. nguyễn thảoI took  my hat off a fifteen-year old boy, who achieved gold medal in swimming at recent Seagame.
              2. Hồng NguyễnI take her hat off, she can eat 3 noodles at the same time.

              a public baptism of fire

              a public baptism of fire

              một cuộc thử lửa trước dư luận

              Collocations
              • (to) receive baptism of fire: nhận được màn thử lửa
              • (to) get one's name under a baptism of fire: có được tên tuổi qua một lần thử lửa

              Thật tình cờ, bài kiểm tra của D. Hauer qua Youtube về phát âm t. Anh tạo ra một cuộc thử lửa trong dư luận cho khả năng giảng dạy của giáo viên người Việt.

              1 bình luận khác

              1. nguyễn thảoInnovation in education made a public baptism of file.
              2. Ngọc Vinhvốn từ kém quá:(
                1 1 16/9/2017 21:15
                1. Ce Phanhãy thử viết thành câu bằng cách thêm chủ ngữ (S) , tân ngữ (O) nữa để tạo thành câu. 

                  0 23/9/2017 15:55

              tour de force

              tour de force

              màn trình diễn điêu luyện, tài tình, khiến thiên hạ phải trầm trồ thán phục (feat of strength)

              Collocations
              • a dismal performance: sự thể hiện quá tệ
              • (to) compete at the highest level: thi đấu ở phong độ cao
              • (be) in top form this season: đạt phong độ đỉnh cao
              • feat of strength: sự tráng kiệt

              Lady Gaga's performance on the piano with fire was a breath-taking tour de force.

              Màn trình diễn của Lady Gaga với đàn Piano phụt lửa là một màn trình diễn thực sự quá ngoạn mục.

              1. nguyễn hânHis tour de force made everyone stand and clap your hands

              universal basic income

              universal basic income

              thu nhập căn bản phổ quát (/phổ cập)

              Collocations
              • basic income guarantee: sự đảm bảo thu nhập căn bản
              • basic income system: hệ thống thu nhập căn bản
              • welfare systems: hệ thống phúc lợi

              "Chúng ta nên tìm ra những ý tưởng tựa như thu nhập cơ bản phổ quát nhằm đảm bảo rằng ai cũng có một chỗ dựa để thử những ý tưởng mới," - theo Mark

                Close

                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                Bắt đầu học