a slip of the tongue

a slip of the tongue

nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

Collocations
  • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
  • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

    So said, so done

    So said, so done

    Đã nói là làm, Nói được làm được

    Collocations
    • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
    • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
    • Suck it and see: Thử mới biết
    • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

    Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

    Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

    1 bình luận khác

    1. Duong QuangThe country needs many leaders " so said so done" like Mr Doan Ngoc Hai.
      0 1 10/1/2018 09:32
      1. Ce Phanthe country needs many leaders who can commit "so said, so done" like Mr Doan Ngoc Hai. 

        0 13/1/2018 06:44

    2. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
      0 1 10/1/2018 09:38
      1. Ce Phan... because he is kind of 'so said, so done' man. 

        0 13/1/2018 06:45

    (to) tell the truth

    (to) tell the truth

    nói lên sự thật; nói thật

    Collocations
    • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
    • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
    • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
    • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
    • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

    "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

    Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

    1. Duong QuangI hope you should tell the truth befor police arrive.
      0 1 7/1/2018 07:17
      1. Ce Phan..... before the police arrives. 

        0 13/1/2018 06:45

    2. Tran HungIf you only tell the trust, you'll never get stuck in the stress.

    (be) profoundly grateful

    (be) profoundly grateful

    thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

    Collocations
    • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
    • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
    • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

    Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

    Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

      fear-based governance

      fear-based governance

      dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

      Collocations
      • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
      • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

      In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

      Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

        an impromptu performance

        an impromptu performance

        màn trình diễn ngẫu hứng

        Collocations
        • a fantasia: khúc ngẫu hứng
        • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

        Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

        Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

          (to) fight for the truth

          (to) fight for the truth

          Đấu tranh cho sự thật

          Collocations
          • (to) fight for independence: đấu tranh cho độc lập
          • (to) fight for freedom: đấu tranh cho tự do
          • (to) fight for survival: đấu tranh cho sự sinh tồn
          • (to) fight to the death: đấu tranh tới hơi thở cuối cùng

          Tác giả Richard đã nói: "Tôi tin tận đáy lòng rằng nhiệm vụ mà đức Chúa trao cho phần còn lại của cuộc đời là đấu tranh cho sự thật về Chiến tranh Việt Nam"

          1 bình luận khác

          1. nguyễn việt hưngMany lawyers are fighting for the truth to prove him inncocent.
          2. Duong QuangI think Lawyers have to fight for the truth and shouldn't profit.

          Native speaker fallacy

          Native speaker fallacy

          nguỵ biện về người bản xứ ; khuất tất trong năng lực giảng dạy của người bản xứ

          Collocations
          • native-speakerism: Chủ nghĩa chuộng người bản xứ
          • faulty analogy: nguỵ biện so sánh ẩu, đánh tráo khái niệm

          Robert Phillipson đã chỉ ra trong nghiên cứu về nguỵ biện người nói giọng bản xứ rằng có những ảo tưởng về việc học một ngôn ngữ với giáo viên bản xứ.

            (to) embrace our worries, fear and anger

            (to) embrace our worries, fear and anger

            nắm lấy/ kiểm soát nỗi lo lắng, sự sợ hãi và cơn giận của chúng ta

            Collocations
            • (to) embrace our holy faith: nắm lấy đức tin thánh thiện của chúng ta
            • (to) embrace our true vocation: Giữ lấy Ơn trên (/ơn gọi) thực sự của chúng ta

            "Meditation can help us embrace our worries, our fear, our anger; and that is very healing. We let our own natural capacity of healing do the work."

            Thiền có thể giúp kiểm soát nỗi lo lắng, sợ hãi và cơn giận của chúng ta; đó thực sự là cách điều trị. Chúng ta để cho khả năng chữa trị tự nhiên làm việc.

            1. pham hanaif we can embrace our worries, our fear, our anger, we can success in every area
            2. nguyễn thảoCotholics always believe that God is who embrace their worries, fear and anger.

            secondary propagandist

            secondary propagandist

            dư luận viên, nhà tuyên truyền thứ cấp (hạng hai)

            Collocations
            • fact manipulator: kẻ thao túng sự thật
            • Opinion shapper: người định hướng dư luận
            • paid internet commentators: những người bình luận trên mạng có trả phí
            • internet Redguard: Hồng vệ quân trên mạng
            • Five-cent party: Ngũ Mao Đảng, Đảng 5 xu
            • sympathizer: cảm tình viên, kẻ nằm vùng

            Trung Quốc đang sử dụng ngày càng nhiều các dư luận viên thứ cấp như một nỗ lực tinh vi để kiểm soát dư luận.

            1. nguyễn thảoThere are many secondary propagandists making efforts everyday to hold crusade for protecting wild animals.

            (to) file a lawsuit against s.b

            (to) file a lawsuit against s.b

            đệ đơn kiện ai đó ra toà

            Collocations
            • (to) win a lawsuit against s.b: thắng một vụ kiện trước ai đó
            • (to) plead for s.b: biện hỗ, tranh cãi cho ai đó
            • (to) bring a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
            • (to) enter a lawsuit against s.b: đệ đơn kiện ai đó
            • (to) threaten a lawsuit against s.b: doạ kiện ai đó

            Ông Trịnh Vĩnh Bình đã khiếu kiện chính phủ Việt Nam ra toà án quốc tế tại Paris để đòi quyền lợi từ một vụ việc khởi nguồn từ năm 1999.

            1. nguyễn thảoHis family filed a lawsuit against the court to claim rights about his unfair case.
            2. pham hanaemployee filed a lawsuit against their director because he did not pay salary for them

            No pressure, no diamonds

            No pressure, no diamonds

            Không có lực nén, không làm được kim cương ; Không có áp lực, không thành công.

            Collocations
            • Get obsessed, stay obsessed: hãy ám ảnh, cứ ám ảnh
            • no pain, no gain: Không có nỗ lực, không có thành công

            McGregor nói: Tôi không nhìn áp lực với hướng tiêu cực. Tôi thích áp lực, tôi thấy cả phấn khích và tĩnh lặng trong đó. Không có sức ép, không có thành công

            1. nguyễn thảoHaving enormous ambitions I set yourself a motto: No pressure, no diamonds. It encourages me to dare to challenge with difficulty to obtain success in my life
            2. le ngocquá hay!

            the nature of the universe

            the nature of the universe

            bản chất của vũ trụ

            Collocations
            • nature of the case: bản chất của vụ việc
            • nature of the soul: bản chất của linh hồ
            • nature of the problem: bản chất của vấn đề

            Có 2 nhận thức khác nhau về bản chất vũ trụ: thế giới là một chỉnh thể phụ thuộc vào con người hoặc là một hiện thực tồn tại độc lập với yếu tố con người.

            1 bình luận khác

            1. Trang Công NươngThe nature of the universe has always been the biggest mystery of human.
            2. Ngọc Vinhthe nature of the universe is impure( bản chất của vũ trụ là vô thường)

            “Man proposes, God disposes”

            “Man proposes, God disposes”

            "Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên"

            Collocations
            • (to) propose a course of action: đề xuất một đường lối hành động
            • (to) propose a motion: đưa ra một kiến nghị
            • (to) propose going tomorrow: dự định đi ngày mai
            • (to) dispose of one's time: tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
            • (to) dispose of someone: quyết định số phận của ai; khử đi

            Câu nói "Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên" làm nhớ lại hội nghị Solvay năm 1927 với sự tham gia của nhiều nhà khoa học trong đó có Marie Curie và Einstein

            2 bình luận khác

            1. Phan HươngPeople usually say: " Man propose, God disposes"
            2. Đỗ HậuCâu này tiếng Việt page dịch sai rồi. Nó là: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên; chứ không phải là hành sự. 
              0 1 11/9/2017 16:43
              1. Ce Phancám ơn đã nhắc nhé. 

                0 12/9/2017 11:58

            (to) take one’s hat off

            (to) take one’s hat off

            ngã mũ trước ai đó; quá ngưỡng mộ ai đó; quá phục tài năng của ai

            Collocations
            • He's so admirable.: Anh ấy thật đáng khâm phục
            • How admirable she is!: Cô ấy thật đáng khâm phục
            • I admire you greatly.: Tôi khâm phục bạn rất nhiều

            Nhiều người Việt đã phải ngã mũ trước ý tưởng độc đáo của ban tổ chức cuộc thi hoa hậu Cambodia khi lấy một bao gạo làm phần thưởng cho người thắng cuộc.

            1 bình luận khác

            1. nguyễn thảoI took  my hat off a fifteen-year old boy, who achieved gold medal in swimming at recent Seagame.
            2. Hồng NguyễnI take her hat off, she can eat 3 noodles at the same time.

            a public baptism of fire

            a public baptism of fire

            một cuộc thử lửa trước dư luận

            Collocations
            • (to) receive baptism of fire: nhận được màn thử lửa
            • (to) get one's name under a baptism of fire: có được tên tuổi qua một lần thử lửa

            Thật tình cờ, bài kiểm tra của D. Hauer qua Youtube về phát âm t. Anh tạo ra một cuộc thử lửa trong dư luận cho khả năng giảng dạy của giáo viên người Việt.

            1 bình luận khác

            1. nguyễn thảoInnovation in education made a public baptism of file.
            2. Ngọc Vinhvốn từ kém quá:(
              1 1 16/9/2017 21:15
              1. Ce Phanhãy thử viết thành câu bằng cách thêm chủ ngữ (S) , tân ngữ (O) nữa để tạo thành câu. 

                0 23/9/2017 15:55

            tour de force

            tour de force

            màn trình diễn điêu luyện, tài tình, khiến thiên hạ phải trầm trồ thán phục (feat of strength)

            Collocations
            • a dismal performance: sự thể hiện quá tệ
            • (to) compete at the highest level: thi đấu ở phong độ cao
            • (be) in top form this season: đạt phong độ đỉnh cao
            • feat of strength: sự tráng kiệt

            Lady Gaga's performance on the piano with fire was a breath-taking tour de force.

            Màn trình diễn của Lady Gaga với đàn Piano phụt lửa là một màn trình diễn thực sự quá ngoạn mục.

            1. nguyễn hânHis tour de force made everyone stand and clap your hands

            universal basic income

            universal basic income

            thu nhập căn bản phổ quát (/phổ cập)

            Collocations
            • basic income guarantee: sự đảm bảo thu nhập căn bản
            • basic income system: hệ thống thu nhập căn bản
            • welfare systems: hệ thống phúc lợi

            "Chúng ta nên tìm ra những ý tưởng tựa như thu nhập cơ bản phổ quát nhằm đảm bảo rằng ai cũng có một chỗ dựa để thử những ý tưởng mới," - theo Mark

              Labour shortage

              Labour shortage

              Sự thiếu hụt lao động (Viết theo kiểu Mỹ: Labor shortage)

              Collocations
              • a shortage of staff: sự thiếu biên chế
              • a shortage of funds.: sự thiếu hụt kinh phí
              • Housing shortage: sự thiếu hụt nhà ở

              Cố gắng khắc phục sự thiếu lao động bằng nhập cư cũng giống như khi người bị đắm tàu uống nước biển. "Đó cũng là nước nhưng vấn đề lại trở nên tồi tệ hơn."

              1 bình luận khác

              1. Trinh QuynhSome developed countries are face to face with labor shortage so their governments have to find some good ways to solve this problem.
              2. Hồng NguyễnJapan are face to face with labor shortage because their population is older and older and they are limiting reproduction.

              (to) take s.th out of s.wh

              (to) take s.th out of s.wh

              mang cái gì đó ra khỏi nơi nào đó

              Collocations
              • (to) pull someone out of: kéo ai đó ra khỏi (nơi nào đó)
              • (to) get someone out of: đưa/ đuổi ai đó ra khỏi (nơi nào đó)
              • (to) remove something from: Loại bỏ cái gì đó ra khỏi

              Bastiat đã mang bài diễn thuyết ra khỏi tháp ngà và đưa ra những ý tưởng về tự do rõ ràng đến nỗi ngay cả những người không biết đọc cũng có thể hiểu.

              1. Yuan XiaoI took my girlfriend out of her bad friends in order that she was not affected by them.

              Close

              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
              Bắt đầu học