an unscrupulous hero

an unscrupulous hero

kẻ gian hùng ; người anh hùng nhưng nổi tiếng nham hiểm và cơ hội

Collocations
  • hypocritical man: kẻ ngụy thiện, đạo đức giả
  • a wolf in sheep's clothing: kẻ giả nhân giả nghĩa

Xu Shao finally said, "You would be a capable minister in peaceful times and an unscrupulous hero in chaotic times."

Hứa Thiệu cuối cùng cũng đành nói: "Tào Tháo là năng thần (quan giỏi) thời trị và gian hùng thời loạn".

    (to) buy freehold condos

    (to) buy freehold condos

    Mua căn hộ được toàn quyền sử dụng

    If you want to know how to attract foreign investors just ask a foreigner. Allowing foreigners to buy freehold condos and houses is a good start.

    Nếu ...... chỉ cần hỏi một người nước ngoài. Cho phép người nước ngoài mua căn hộ và nhà ở được toàn quyền sử dụng là một khởi đầu tốt.

      A monster movie

      A monster movie

      một bộ phim về quái vật

      Collocations
      • A live-action film: Một cuốn phim hành động
      • feature length film: phim truyện dài

      A monster movie that's somehow actually a John C. Reilly comedy trapped inside a Vietnam metaphor trapped inside a literal Vietnam movie.

      Một bộ phim quái vật - đó thực ra là một hài kịch của Reilly bị kẹt tại Việt Nam theo nghĩa bóng và bị kẹt trong một bộ phim kiểu Việt Nam theo nghĩa đen.

        (to) get the message across

        (to) get the message across

        truyền tải thông điệp

        Collocations
        • (to) deliver message to people: mang thông điệp tới cho mọi người

        Reading is very good habit to children, so the school principal Cathy Gundersen is willing to stick to get the message across.

        Đọc sách là thói quen rất tốt cho trẻ em, do đó hiệu trưởng Cathy Gundersen sẵn sàng gắn dính mình để truyền tải thông điệp đó.

          a good storyteller

          a good storyteller

          một người kể chuyện hay, một người kể chuyện giỏi giang

          Collocations
          • a good conversationalist: một người trò chuyện hay

          Alan Phan is a good storyteller. He could help us travel back in time and map to different places.

          Alan Phan là người kể chuyện giỏi giang. Ông ấy giúp chúng ta nhìn lại quá khứ và đem chúng ta tới những nơi khác nhau.

          1. Le HongThu is a good storyteller at my office.
          (to) set alarm bells

          (to) set alarm bells

          gióng lên hồi chuông; tạo nên sự cảnh báo

          Collocations
          • a warning bell: một hồi chuông cảnh báo
          • (to) raise alarm bells: Tăng cảnh báo, cảnh báo tới

          The arguments relating to Doan Ngoc Hai have set alarm bells ringing about the state officials's sense of responsibility and law-abidingness.

          Các cuộc tranh luận liên quan tới ông Đoàn Ngọc Hải đã gióng hồi chuông cảnh tỉnh về tinh thần trách nhiệm và sự thượng tôn phát luật của quan chức.

            scientific essay

            scientific essay

            văn khoa học, luận văn khoa học

            Collocations
            • scientific thesis: luận án khoa học
            • academic writing: văn viết học thuật

            Prof. NV Tuan said: "Writing scientific essays is like cooking a sour soup and defining readers is similar to understanding diners of it."

            GS. NV Tuấn nhận xét: "Viết văn khoa học giống như nấu nồi canh chua và việc xác định độc giả cũng tương tự như như xác định thực khách của nồi canh chua."

              outstretched wings

              outstretched wings

              Những đôi cánh sải rộng

              The sky was deep blue, and above their heads the eagle was circling with outstretched wings

              Chú đại bàng lượn vòng bằng đôi cánh sải rộng dưới bầu trời xanh thẳm

              0 0
                (to) sow a seed

                (to) sow a seed

                gieo hạt giống

                A farmer sows seed with a view to reaping a harvest.

                Người nông dân gieo giống với mục tiêu là thu hoạch.

                0 1
                  protected species

                  protected species

                  những loài quý hiếm

                  The area is home to a number of rare or protected species

                  Vùng đất này là nơi cư ngụ của rất nhiều loài quý hiếm

                  0 0
                    native land

                    native land

                    quê hương

                    I had seen her some years before when on a visit to my native land

                    Cách đây vài năm, trong chuyến thăm quê nhà/ quê hương, tôi đã gặp cô ấy

                    1 0
                    1. po kemoni love my native land
                    carnivorous species

                    carnivorous species

                    loài ăn thịt

                    Silver foxes are one of the most widely distributed carnivorous species in the world.

                    Cáo bạc là một trong những loài động vật ăn thịt phân bố rộng rãi nhất trên thế giới.

                    1. Tram PhuongTigers are a strongest carnivorous species in the world
                    reptiles and amphibians

                    reptiles and amphibians

                    loài bò sát và động vật hữu cơ

                    The park has eight species of reptiles and amphibians, including four species of snake.

                    Công viên này có 8 loài bò sát và lưỡng cư, trong đó bao gồm 4 loài rắn.

                      microscopic larvae

                      microscopic larvae

                      ấu trùng vi mô

                      The glochidium is a microscopic larval stage of some freshwater mussels.

                      Ấu trùng gai bám là một giai đoạn ấu trùng vi mô của một số loài trai nước ngọt.

                        a hybrid vehicle

                        a hybrid vehicle

                        một chiếc xe lai

                        A hybrid vehicle uses multiple propulsion systems to provide motive power.

                        Một chiếc xe lai sử dụng nhiều hệ thống động cơ đẩy để cung cấp động lực.

                          (to) build a nest

                          (to) build a nest

                          xây tổ

                          The male defends the nesting site while the female finds a safe location to build a nest.

                          Con đực bảo vệ nơi làm tổ trong khi con cái xây tổ

                          0 0
                            insect repellent

                            insect repellent

                            thuốc chống côn trùng

                            An insect repellent is a substance applied to skin, clothing, or other surfaces which discourages insects from landing or climbing on that surface.

                            Thuốc chống côn trùng là một chất sử dụng cho da, quần áo, hoặc các bề mặt khác để làm chúng không đậu hoặc bám vào đó.

                            0 0
                              (to) hatch an egg

                              (to) hatch an egg

                              Ấp một quả trứng

                              Sea turtles do not hatch their eggs

                              Rùa biển không ấp trứng

                              0 0
                                a living creature

                                a living creature

                                Sinh vật sống

                                Suddenly he heard a sweet voice singing, although no living creature was in sight.

                                Bỗng nhiên anh ta nghe thấy một giọng hát ngọt ngào mặc dù không nhìn thấy bất cứ một sinh vật sống nào

                                0 0
                                  neuroscientist

                                  neuroscientist

                                  Nhà khoa học về thần kinh/ Nhà thần kinh học

                                  A neuroscientist may focus on brain changes related to mental illness.

                                  Một nhà thần kinh học tập trung nghiên cứu về những thay đổi liên quan đến những bệnh thuộc về tâm thần.

                                    Close

                                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                    Bắt đầu học