So said, so done

So said, so done

Đã nói là làm, Nói được làm được

Collocations
  • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
  • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
  • Suck it and see: Thử mới biết
  • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

1 bình luận khác

  1. Duong QuangThe country needs many leaders " so said so done" like Mr Doan Ngoc Hai.
    0 1 10/1/2018 09:32
    1. Ce Phanthe country needs many leaders who can commit "so said, so done" like Mr Doan Ngoc Hai. 

      0 13/1/2018 06:44

  2. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
    0 1 10/1/2018 09:38
    1. Ce Phan... because he is kind of 'so said, so done' man. 

      0 13/1/2018 06:45

(to) tell the truth

(to) tell the truth

nói lên sự thật; nói thật

Collocations
  • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
  • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
  • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
  • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
  • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

"To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

  1. Duong QuangI hope you should tell the truth befor police arrive.
    0 1 7/1/2018 07:17
    1. Ce Phan..... before the police arrives. 

      0 13/1/2018 06:45

  2. Tran HungIf you only tell the trust, you'll never get stuck in the stress.
love and money

love and money

Tình và tiền

Collocations
  • true love in the material world: Tình yêu đích thực trong thế giới vật chất

“They say that love is more important than money, have you ever tried paying your bills with a hug?” — Nishan Panwar

"Người ta nói tình quan trọng hơn tiền. Bạn có bao giờ thử trả các hóa đơn bằng một cái ôm không?" — Nishan Panwar

  1. Lại PhươngLove is the miracle thing in the world. It makes people became happy and warmy.
  2. Duong QuangThey say that " love is more important than money'. I think so, the love is the miracle thing in the world. It makes people become happy and warmy. But do you need money to live?
    0 1 4/1/2018 09:53
    1. Ce PhanGo ahead man! You did a good work. 

      0 5/1/2018 09:45

(be) profoundly grateful

(be) profoundly grateful

thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

Collocations
  • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
  • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
  • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

    (to) embrace wholeheartedly

    (to) embrace wholeheartedly

    ôm trọn trái tim ; ôm lấy bằng lòng nhiêt thành

    Collocations
    • (to) embrace the opportunity: Nắm lấy cơ hội
    • (to) embrace the faith: Nắm lấy niềm tin

    One of the most lucrative privileges of an empty handed is the easiness to embrace wholeheartedly!

    Một trong những điều mặc nhiên có lợi nhất của một bàn tay trắng đó là sự dễ chịu để ôm lấy thật nhiệt tình.

      a close-knit family

      a close-knit family

      Một gia đình hoà thuận, gắn bó

      Collocations
      • a close-knit community: Một cộng đồng gắn bó với nhau
      • a close-knit team: Một nhóm thân thiết và bền chặt

      Happiness is having a large, loving, caring, close-knit family.

      Hạnh phúc là có một gia đình xum quầy, yêu thương, chăm xóm và thật đằm ấm.

      1. Đinh ÂnWhat is the opposite with a close-nit family? I wish I had a close-nit family where I could be recharged when I was home.
      Once in awhile

      Once in awhile

      thi thoảng ; trong một khoảnh khắc nào đó ; dịp nào đó

      Collocations
      • once again: thêm một lần nữa
      • once more: thêm một lần nữa
      • once and for all: Một lần cho mãi mãi; dứt khoát
      • Ngày xửa ngày xưa:

      Once in awhile, right in the middle of an ordinary life, love gives us a fairy tale.

      Có lúc ngay trong giữa cuộc sống đời thường, tình yêu mang lại cho chúng ta một câu chuyện cổ tích.

        a lifetime of adventure

        a lifetime of adventure

        Một cuộc đời đầy thưởng ngoạn

        Collocations
        • adventure game: Trò chơi phiêu lưu, ly kỳ
        • lifetime achievement: thành tựu cả đời

        Actually, the best gift you could've given her was a lifetime of adventure.

        Thực ra, món quà tốt nhất mà bạn có thể mang lại cho cô ấy là một cuộc đời nhiều phiêu lưu, thưởng ngoạn.

          fear-based governance

          fear-based governance

          dùng nỗi sợ để cai trị và khống chế con người

          Collocations
          • The return of fear-based governance: Sự trở lại của cách quản lý dựa trên nỗi sợ của con người
          • China's Rule of Fear: Quy tắc dựa trên nỗi sợ của con người của Trung Quốc

          In Stalin era, Xoviet leaders shaped the government following the fear-based governance through the sanctions of the military and police systems.

          Trong thời kỳ của Stalin, các lãnh đạo Xô-Viết đã cấu trúc nhà nước dựa trên nỗi sợ của con người thông qua chế tài của hệ thống quân đội và công an.

            (to) suffer the worst drought (since)

            (to) suffer the worst drought (since)

            chịu đựng sự hạn hán tồi tệ nhất (kể từ)

            Vietnam’s coffee belt is suffering the worst drought since the mid-1980s due to the impact of El Nino

            Vành đai cà phê của Việt Nam đang phải chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ giữa những năm 1980, do ảnh hưởng của El Nino.

            1. dang cucTay Nguyen was to suffer the worst drought since 1995.
            (be) classed with

            (be) classed with

            sánh ngang với

            Collocations
            • (to) work alongside with: đồng hành cùng với
            • (to) walk together : đi cùng với

            Vietnamese language is classed with those of English, Chinese and Japanese; but it is a shame if you really understand its hidden message.

            Ngôn ngữ tiếng Việt sánh ngang hàng với tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật; nhưng đó là một điều tủi hổ nếu bạn thực sự hiểu thông điệp ngầm đằng sau đó.

              quantity and quality

              quantity and quality

              lượng và chất

              Collocations
              • quality and quantity of food: chất và lượng thực phẩm
              • high quality and quantity of work: chất và lượng cao trong công việc

              Better the quality and quantity of your food, and up to a certain point you increase your strength.

              Bổ sung thực phẩm với lượng-chất tốt hơn và đến một điểm nào đó thì bạn sẽ tăng tường thể lực của mình.

                an impromptu performance

                an impromptu performance

                màn trình diễn ngẫu hứng

                Collocations
                • a fantasia: khúc ngẫu hứng
                • (be) completely arbitrary: hoàn toàn ngẫu hứng

                Ung Dai Ve singer replied his fans and reporters with an impromptu performance in this press conference.

                Ca sĩ Ưng Đại Vệ đã ứng đáp lại người hâm mộ và phóng viên bằng một phần trình diễn ngẫu hứng trong buổi họp báo của anh ấy.

                  beauty pageant

                  beauty pageant

                  cuộc thi sắc đẹp

                  Collocations
                  • talent and beauty : tài sắc
                  • beauty queen : hoa hậu, hoa khôi
                  • the beauty of the story: cái hay của câu chuyện

                  Với cơn bão truyền thông xung quanh việc cuộc thi sắc đẹp vẫn diễn ra vì không đồng cảm với nạn nhân lũ lụt, chúng tôi muốn hỏi ý nghĩa của những cuộc thi n

                  1. Nguyễn TrâmMiss World is a beauty pageant.
                  2. Duong QuangI don't think a deaf woman can join beauty pageant.
                    0 3 3/1/2018 09:55

                    2 trả lời khác

                    1. Ce PhanI used the "tag question". is the same with "Yes/No question" 

                      0 5/1/2018 10:49

                  skeleton in the/one’s closet

                  skeleton in the/one’s closet

                  một vụ xì căng đan vẫn đang được che giấu

                  Collocations
                  • behind sb's back: đằng sau, lén lút
                  • (to) keep your mouth shut: che đậy, giấu kín
                  • be none of sb's business: không phải việc của ai đó

                  James has a few skeletons in his cupboard and is terrified that he will be found out.

                  James có vài bí mật đen tối (xì căng đan bí mật) và anh sợ hãi rằng ngày nào đó sẽ bị phát giác

                    (to) miss the boat

                    (to) miss the boat

                    Bỏ lỡ cơ hội

                    Collocations
                    • (to) miss your guess: phạm sai lầm
                    • (to) burn one's boat : không thể làm lại từ đầu,
                    • (to) snatch an opportunity: Nắm lấy cơ hội

                    If you don't buy now, you may find that you've missed the boat.

                    Nếu bạn không mua liền bây giờ, bạn sẽ nhận ra bạn đã bỏ lỡ cơ hội

                    1 bình luận khác

                    1. Duong QuangIf you don't try to learn english now, you'll miss the boat in the future
                    2. Duong QuangIf you don't buy now, you'll make out that you've missed the boat.
                      0 2 4/1/2018 20:59

                      1 trả lời khác

                      1. 0 5/1/2018 10:12

                    Be a far cry from something

                    Be a far cry from something

                    còn xa lắm so với / hoàn toàn khác với / chẵng dính dáng gì đến.

                    Collocations
                    • as far as the eye can see: đến tận chân trời
                    • far from it : không hề như vậy; ngược lại là khác
                    • As different as chalk and cheese: Hoàn toàn khác biệt nhau

                    The third copy is a far cry from the original.

                    Bản sao thứ ba rất khác với bản gốc.

                    1. mocha vani am far cry from my sister
                    Not a cat in hell’s chance

                    Not a cat in hell’s chance

                    chẳng có cơ hội nào

                    Collocations
                    • No way: hết cách
                    • You can't make a silk purse out of a sow's ear: hết cách
                    • be on a hiding to nothing: không có cơ hội

                    We didn't have a cat in hell's chance of winning that contract.

                    Chúng tôi chẳng có tí cơ hội nào để đạt được hợp đồng đó.

                      (to) close the door on sth

                      (to) close the door on sth

                      kết thúc, ngừng, ngăn cản

                      Collocations
                      • (to) shut the door on sth: ngăn cả, kết thúc
                      • (to) react against sth: chống lại
                      • (to) wrap up: kết thúc

                      Chính phủ Tây Ban Nha dường như đã ngừng việc tiếp nhận bất kỳ một đề nghị đàm phán nào nhưng đáng chú ý là đã không kích hoạt Điều 155.

                      1. Duong QuangI'm trying to decide what to do next, I'm not going to close the door on anything.
                        0 1 4/1/2018 10:32
                        1. Ce Phanit's a good example. 

                          0 5/1/2018 09:48

                      (to) look up to s.b

                      (to) look up to s.b

                      xem trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

                      Collocations
                      • (to) have a great deal of respect for (s.o): kính trọng (ai đó)
                      • (to) hold s.b in respect: kính trọng (ai đó)

                      He looks up to a famous person to look for inspiration.

                      Anh ta ngưỡng mộ một người nổi tiếng để lấy cảm hứng.

                      1. Ce Phanhe really looks up to his dad beause he is one of the biggest rock stars in Vietnam.
                      2. Duong QuangOpen your eyes, look up to the sky and see the life is beautifull.
                        0 2 3/1/2018 13:41

                        1 trả lời khác

                        1. Duong Quanga copy good.

                          0 5/1/2018 10:23

                      Close

                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                      Bắt đầu học