plucking the goose

plucking the goose

Vặt lông ngỗng (vịt)

Collocations
  • (to) pluck the fruit: hái trái cây
  • (to) pluck the flowers: hái hoa, bức hoa

“The art of taxation consists in so plucking the goose as to obtain the largest possible amount of feathers with the smallest possible amount of hissing.”

Nghệ thuật của thu thuế giống như việc vặt lông ngỗng (vịt) đó là làm sao để vặt được nhiều lông mà con ngỗng kêu nhỏ nhất có thể.

    A national symbol

    A national symbol

    Một biểu tượng quốc gia

    Collocations
    • national symbol of: Biểu tượng quốc gia của
    • (to) become a national symbol: trở thành biểu tượng của quốc gia

    Japan's emperor Akihito is known as a national symbol for spiritual solidarity of Japanese people.

    Hoàng đế Nhật Bản Akihito được biết đến như một biểu tượng quốc gia cho tinh thần đoàn kết của người Nhật.

      last resort

      last resort

      phương án cuối cùng

      Collocations
      • last solution: giải pháp cuối cùng

      As the last resort, Prof. Hoang decided to renounce his French citizenship, so that he becomes a national solely of Vietnam.

      Như một giải pháp cuối cùng, GS. Hoàng đã quyết định từ bỏ quốc tịch Pháp, và vì thế anh ấy chỉ còn duy nhất một quốc tịch duy nhất là Việt Nam.

      4 bình luận khác

      1. Hoài ThươngIt's too late for you to go home last resort you can sleep in myhouse
      2. Kieu NguyenI forget to bring raincoat, I probably go home under rain as a last resort because of dark.
      dedication and commitment

      dedication and commitment

      Sự tận tâm và cống hiến

      Collocations
      • real devotion: sự thành tâm thật sự

      The prime minister Shinzo Abe really has the real sense of dedication and commitment to Japanese citizens.

      Thủ tướng Shinzo Abe thực sự có ý thức tận tâm và cống hiến với người dân Nhật Bản.

        intellectual prostitution

        intellectual prostitution

        intellectual prostitution: điếm tri thức ; mại dâm trí tuệ

        Collocations
        • intellectual honesty: Sự trung thực về trí thức

        I don't like intellectual prostitution. There has been great intellectual manipulation over the last few days to manipulate public opinion.

        Tôi không thích điếm trí thức. Đã có những xảo thuật trí thức dữ dội trong vài ngày qua để định hướng quan điểm của dư luận.

          An effective learning path

          An effective learning path

          Một lộ trình học tập hiệu quả

          Collocations
          • (to) find a learning path: tìm kiếm một lộ trình học tập
          • (to) follow a learning path: theo một lộ trình học tập
          • the complete learning path: lộ trình học tập hoàn chỉnh

          For a good lesson, you need a good teacher. For an effective learning path, you will need Ce Phan.

          Để có một buổi học hay, bạn cần một thầy giáo giỏi. Để có một lộ trình học tập hiệu quả, bạn sẽ cần Ce Phan.

          1. Ce PhanNhững điều cô đọng nhất, hay nhất mà Ce Phan không thể không nhắc tới trong chương trình học của CEP:  http://cep.com.vn/4-gia-tri-cot-loi-trong-chuong-trinh-hoc-tieng-anh-tai-trung-tam-anh-ngu-cep-4575.html
          the iconic Vietnamese animals

          the iconic Vietnamese animals

          Những con vật biểu tượng của người Việt

          Collocations
          • iconic status: địa vị trượng trưng
          • iconic image of: hình ảnh biểu tượng của
          • historical symbols: biểu tượng lịch sử

          With the birth and death in a special way, some living creatures have become the iconic Vietnamese animals.

          Với sự sinh ra và diệt vong theo cách đặc biệt, một vài loài vật đã trở thành con vật biểu tượng của người Việt.

            an unscrupulous hero

            an unscrupulous hero

            kẻ gian hùng ; người anh hùng nhưng nổi tiếng nham hiểm và cơ hội

            Collocations
            • hypocritical man: kẻ ngụy thiện, đạo đức giả
            • a wolf in sheep's clothing: kẻ giả nhân giả nghĩa

            Xu Shao finally said, "You would be a capable minister in peaceful times and an unscrupulous hero in chaotic times."

            Hứa Thiệu cuối cùng cũng đành nói: "Tào Tháo là năng thần (quan giỏi) thời trị và gian hùng thời loạn".

              (to) buy freehold condos

              (to) buy freehold condos

              Mua căn hộ được toàn quyền sử dụng

              If you want to know how to attract foreign investors just ask a foreigner. Allowing foreigners to buy freehold condos and houses is a good start.

              Nếu ...... chỉ cần hỏi một người nước ngoài. Cho phép người nước ngoài mua căn hộ và nhà ở được toàn quyền sử dụng là một khởi đầu tốt.

                A monster movie

                A monster movie

                một bộ phim về quái vật

                Collocations
                • A live-action film: Một cuốn phim hành động
                • feature length film: phim truyện dài

                A monster movie that's somehow actually a John C. Reilly comedy trapped inside a Vietnam metaphor trapped inside a literal Vietnam movie.

                Một bộ phim quái vật - đó thực ra là một hài kịch của Reilly bị kẹt tại Việt Nam theo nghĩa bóng và bị kẹt trong một bộ phim kiểu Việt Nam theo nghĩa đen.

                  (to) get the message across

                  (to) get the message across

                  truyền tải thông điệp

                  Collocations
                  • (to) deliver message to people: mang thông điệp tới cho mọi người

                  Reading is very good habit to children, so the school principal Cathy Gundersen is willing to stick to get the message across.

                  Đọc sách là thói quen rất tốt cho trẻ em, do đó hiệu trưởng Cathy Gundersen sẵn sàng gắn dính mình để truyền tải thông điệp đó.

                  1. Hoa Giohe has traveled around the world and brought his peace of heart to deliver message to people that remides how freedom and beauty really are 
                    0 1 17/4/2017 22:02
                    1. Ce PhanThat's a good example. 

                      0 26/5/2017 11:50

                  a good storyteller

                  a good storyteller

                  một người kể chuyện hay, một người kể chuyện giỏi giang

                  Collocations
                  • a good conversationalist: một người trò chuyện hay

                  Alan Phan is a good storyteller. He could help us travel back in time and map to different places.

                  Alan Phan là người kể chuyện giỏi giang. Ông ấy giúp chúng ta nhìn lại quá khứ và đem chúng ta tới những nơi khác nhau.

                  1 bình luận khác

                  1. Nguyễn Thanh ThươngWarren Buffet is a good storyteller. 
                  2. kieubangI want to be a good storyteller.
                  (to) set alarm bells

                  (to) set alarm bells

                  gióng lên hồi chuông; tạo nên sự cảnh báo

                  Collocations
                  • a warning bell: một hồi chuông cảnh báo
                  • (to) raise alarm bells: Tăng cảnh báo, cảnh báo tới

                  The arguments relating to Doan Ngoc Hai have set alarm bells ringing about the state officials's sense of responsibility and law-abidingness.

                  Các cuộc tranh luận liên quan tới ông Đoàn Ngọc Hải đã gióng hồi chuông cảnh tỉnh về tinh thần trách nhiệm và sự thượng tôn phát luật của quan chức.

                    scientific essay

                    scientific essay

                    văn khoa học, luận văn khoa học

                    Collocations
                    • scientific thesis: luận án khoa học
                    • academic writing: văn viết học thuật

                    Prof. NV Tuan said: "Writing scientific essays is like cooking a sour soup and defining readers is similar to understanding diners of it."

                    GS. NV Tuấn nhận xét: "Viết văn khoa học giống như nấu nồi canh chua và việc xác định độc giả cũng tương tự như như xác định thực khách của nồi canh chua."

                      outstretched wings

                      outstretched wings

                      Những đôi cánh sải rộng

                      The sky was deep blue, and above their heads the eagle was circling with outstretched wings

                      Chú đại bàng lượn vòng bằng đôi cánh sải rộng dưới bầu trời xanh thẳm

                      0 0
                        (to) sow a seed

                        (to) sow a seed

                        gieo hạt giống

                        A farmer sows seed with a view to reaping a harvest.

                        Người nông dân gieo giống với mục tiêu là thu hoạch.

                        0 1
                          protected species

                          protected species

                          những loài quý hiếm

                          The area is home to a number of rare or protected species

                          Vùng đất này là nơi cư ngụ của rất nhiều loài quý hiếm

                          0 0
                            native land

                            native land

                            quê hương

                            I had seen her some years before when on a visit to my native land

                            Cách đây vài năm, trong chuyến thăm quê nhà/ quê hương, tôi đã gặp cô ấy

                            1 0
                            1. po kemoni love my native land
                            carnivorous species

                            carnivorous species

                            loài ăn thịt

                            Silver foxes are one of the most widely distributed carnivorous species in the world.

                            Cáo bạc là một trong những loài động vật ăn thịt phân bố rộng rãi nhất trên thế giới.

                            1. Tram PhuongTigers are a strongest carnivorous species in the world
                            reptiles and amphibians

                            reptiles and amphibians

                            loài bò sát và động vật hữu cơ

                            The park has eight species of reptiles and amphibians, including four species of snake.

                            Công viên này có 8 loài bò sát và lưỡng cư, trong đó bao gồm 4 loài rắn.

                              Close

                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                              Bắt đầu học