Flashcards - | Hệ thống liên kết cụm từ tiếng Anh
critical thinking skill

critical thinking skill

kỹ năng tư duy phản biện

Collocations
  • Critical intellectual skill: Kỹ năng tư duy/ trí tuệ phản biện
  • The art of thinking clearly: Nghệ thuật tư duy rành mạch
  • Systems thinking : Tư duy hệ thống

Nghệ thuật là một môn học tuyệt vời để xây dựng và sử dụng các kỹ năng tư duy phản biện.

1 bình luận khác

  1. TRAN TRINHDebates require people to have good critical thinking skills
  2. Tran HangReading books help to built critical intellectual skill
An exception to the rule

An exception to the rule

Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

Collocations
  • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
  • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
  • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

  1. Tran Nha Truc- At school, girls must wear long skirts. But that girl is an exception to the rule. She is the headmaster's daughter! So she can wear short skirt if she wants.- That's so unfair!
the language of respectability

the language of respectability

ngôn ngữ của sự tôn trọng

Collocations
  • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
  • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
  • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
  • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

    The hamburger technique of writing

    The hamburger technique of writing

    Phương pháp 'bánh hamburger' cho viết luận

    Collocations
    • the hamburger paragraph: đoạn văn hamburger
    • the sandwich paragraph: đoạn văn bánh mì kẹp
    • the hamburger paragraph method: phương pháp viết đoạn văn theo kiểu hamburger

    Giáo viên chỉ dẫn viết văn thường gọi cách để cấu trúc nên một đoạn văn tốt là 'Phương pháp bánh hamburger cho viết luận'.

      in a row

      in a row

      liên tiếp, trong một hàng

      Collocations
      • one after the other: hết cái này tới cái khác
      • in sequence: theo thứ tự

      Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

      1. Ho thi HaiHer educational result  has been the first in  classe for three years in a row.
      Both a scholar and a warrior

      Both a scholar and a warrior

      Văn võ song toàn

      Collocations
      • (be) multitalented: đa tài
      • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
      • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

      We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

      Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

      1. Đường HợpMy close friend-Quan whom I really admire has both scholar and a warrior
      2. Dương Tuấn AnhI don't understand why the position of indefinite article "a" is in front of  "warrior", but not "scholar". Please help me clear this question.
        0 4 4/5/2018 01:27

        3 trả lời khác

        1. hàn hắcboth.. and : còn có nghĩa là vừa... vừa nha bạn

          0 17/6/2018 20:29

      crisis of confidence

      crisis of confidence

      Khủng hoảng niềm tin

      Collocations
      • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
      • financial crisis: khủng hoảng tài chính
      • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

      In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

      Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

      1 bình luận khác

      1. Nguyen LuanMany big cities on the world had experienced overpopulation crisis in recent years.
      2. Tran Nha TrucBecause of the robberies, there has been a crisis of confidence in the city's security.
      (to) have a green thumb

      (to) have a green thumb

      mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

      Collocations
      • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
      • with a green thumb: ... với sự mát tay

      Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

      Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

      1. Nguyen VanMy friend - Quang has a green thumb in raising chicken. From one small chicken 3 months ago, he has a brood of chicken now
      2. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.
      one’s energy and commitment

      one’s energy and commitment

      Năng lượng và sự cam kết của ai đó

      Collocations
      • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
      • lifelong commitment: cam kết suốt đời
      • long term commitment: sự cam kết dài hạn
      • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
      • personal commitment: cam kết cá nhận

      Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

        (to) give up

        (to) give up

        từ bỏ, bỏ cuộc

        Collocations
        • (to) try your best: cố gắng hết sức
        • (to) put your effort to do s.th: nỗ lực làm điều gì đó
        • (to) give it your best shot: cố gắng làm điều gì đó hết mình
        • (to) try as hard as your can: Cố gắng hết sức có thể
        • (to) buckle down: làm việc một cách nghiêm túc
        • (to) hang in there: đừng từ bỏ

        Giving up something does not mean you have not given it a shot. It is just because you do not want to be chosen by anyone.

        Việc ta từ bỏ không có nghĩa là ta đã không nỗ lực. Chỉ vì ta không muốn là thứ để người khác lựa chọn.

        1. Duong QuangKeep hoping machine runing and don't give up your dream. Definitly you'll success.
        2. Lê Thúy NgaHay quá ạ
        (to) curl a superb shot

        (to) curl a superb shot

        Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

        Collocations
        • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

        Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

        Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

        1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.
        (to) brilliantly block

        (to) brilliantly block

        cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

        Collocations
        • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
        • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

        Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

        Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

          be honest with (oneself and others)

          be honest with (oneself and others)

          trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

          Collocations
          • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
          • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
          • in all honesty : một cách thành thật

          “Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

          "Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

            (to) put on weight

            (to) put on weight

            Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

            “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

            "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

            1 bình luận khác

            1. Duong QuangAs far as i can see he has put on weight.
            2. thai huongputing on my weight is my purpose in this year
            live each day intelligently

            live each day intelligently

            sống thông minh mỗi ngày

            “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

            "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

              Keep hoping machine running

              Keep hoping machine running

              Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

              “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

              "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

              1. Duong QuangKeep hoping machine runing. Definittly you'll success.
              (to) stand out in the cold

              (to) stand out in the cold

              Đứng dưới trời lạnh giá

              Collocations
              • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
              • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
              • (be) stand out: Nổi bật

              Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

              Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

              1 bình luận khác

              1. Ngô AnhWhen being broken-hearted, I want to stand out in the cold.
              2. Tran Nha TrucThe liitle girl is standing out in the cold, wandering the crowded street: "Matches! Anyone wants to buy matches..?"People take a quick glance at her as they pass by, but nobody stop to help the poor girl...
              nature’s most fragile thing

              nature’s most fragile thing

              một điều mong manh nhất của tự nhiên

              Collocations
              • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
              • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
              • fragile nature: bản chất mong manh

              Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

              Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

              1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.
              So said, so done

              So said, so done

              Đã nói là làm, Nói được làm được

              Collocations
              • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
              • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
              • Suck it and see: Thử mới biết
              • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

              Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

              Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

              2 bình luận khác

              1. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
                0 2 10/1/2018 09:38

                1 trả lời khác

                1. Nguyễn DươngMr Doan Ngoc Hai resigned,so said,so done

                  0 15/3/2018 23:10

              2. ta thuVietnamese should also pratice so said so done in every daily action to get trust from global people of other countries.
              (to) tell the truth

              (to) tell the truth

              nói lên sự thật; nói thật

              Collocations
              • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
              • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
              • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
              • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
              • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

              "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

              Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

              2 bình luận khác

              1. Duong QuangTell the truth with your, i'm crazy about with her along time. But I don't understand reasion why.
              2. Nguyen HaIt's always harder to tell the truth than to hide or misrepresent it cause hearing the harsh truth is a challenge for people but after all if you can stand up, fight for the truth and tell your inmost feelings, you will attain the peace and happiness in your mind. It's just a part of life!
              Close

              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
              Bắt đầu học