A match made in heaven

A match made in heaven

Một cặp trời sinh, hai người rất đẹp đôi, họ rất hợp nhau và bổ khuyết cho nhau để thành một cặp hoàn hảo.

Collocations
  • Fall in love with somebody: Phải lòng với ai đó
  • Love at the first sight: Yêu ai ngay cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
  • Be head over the heels: Yêu ai đó rất nhiều (có thể hy sinh vì nhau)
  • Tie the knot: Cưới nhau, 'đeo gông vào cổ'

Do you think Truong Giang and Nha Phuong will get married?– I hope they will. They’re a match made in heaven.

Bạn có nghĩ Trường Giang và Nhã Phương sẽ cưới không?- Tôi hi vọng là có. Họ là một cặp trời sinh.

  1. Ce PhanThere many beautiful couples in Viet Showbiz. They are real matches madr in heaven. 
  2. Dao QuynhMy grand parent is a match made in heaven, they harmonize well.
critical thinking skill

critical thinking skill

kỹ năng tư duy phản biện

Collocations
  • Critical intellectual skill: Kỹ năng tư duy/ trí tuệ phản biện
  • The art of thinking clearly: Nghệ thuật tư duy rành mạch
  • Systems thinking : Tư duy hệ thống

Nghệ thuật là một môn học tuyệt vời để xây dựng và sử dụng các kỹ năng tư duy phản biện.

4 bình luận khác

  1. Phạm BíchI dont want to use caculate because i want to practice the critical intellectual skill
  2. Đặng TùngI study mathematics to increase the critical thinking skill
An exception to the rule

An exception to the rule

Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

Collocations
  • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
  • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
  • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

2 bình luận khác

  1. Phan TùngMost of the countries around the world, elemetary school students always spend a few time for study in school. Instead, Children spend a little time for activities. But Vietnam is an exception to the rule because children have to spend almost time for study in school as home! 
  2. Chau HanIf you can make a Doraemon ,you are the exception to the rule 
the language of respectability

the language of respectability

ngôn ngữ của sự tôn trọng

Collocations
  • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
  • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
  • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
  • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

  1. Sai Vu Bao LinhWhat is the language of respectability?
  2. Chau HanI want to gain respectability in the life
The hamburger technique of writing

The hamburger technique of writing

Phương pháp 'bánh hamburger' cho viết luận

Collocations
  • the hamburger paragraph: đoạn văn hamburger
  • the sandwich paragraph: đoạn văn bánh mì kẹp
  • the hamburger paragraph method: phương pháp viết đoạn văn theo kiểu hamburger

Giáo viên chỉ dẫn viết văn thường gọi cách để cấu trúc nên một đoạn văn tốt là 'Phương pháp bánh hamburger cho viết luận'.

    in a row

    in a row

    liên tiếp, trong một hàng

    Collocations
    • one after the other: hết cái này tới cái khác
    • in sequence: theo thứ tự

    Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

    1. Ho thi HaiHer educational result  has been the first in  classe for three years in a row.
    2. Do HangBTS won Top Social Artist Award at BMAs 2 years in a row
    Both a scholar and a warrior

    Both a scholar and a warrior

    Văn võ song toàn

    Collocations
    • (be) multitalented: đa tài
    • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
    • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

    We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

    Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

    1 bình luận khác

    1. Dương Tuấn AnhI don't understand why the position of indefinite article "a" is in front of  "warrior", but not "scholar". Please help me clear this question.
      0 4 4/5/2018 01:27

      3 trả lời khác

      1. hàn hắcboth.. and : còn có nghĩa là vừa... vừa nha bạn

        0 17/6/2018 20:29

    2. Đặng TùngIn the past, Tran Hung Dao is a famous general who has both a scholar and a warrior.
    crisis of confidence

    crisis of confidence

    Khủng hoảng niềm tin

    Collocations
    • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
    • financial crisis: khủng hoảng tài chính
    • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

    In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

    Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

    2 bình luận khác

    1. Tran Nha TrucBecause of the robberies, there has been a crisis of confidence in the city's security.
    2. Chau HanChina in recent years was overpopulation crisis 
    (to) have a green thumb

    (to) have a green thumb

    mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

    Collocations
    • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
    • with a green thumb: ... với sự mát tay

    Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

    Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

    1 bình luận khác

    1. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.
    2. Nguyễn Thị Hà TrangLee Soo Man - Old CEO of SM Entertainment has a green thumb. The artists under his control are very successful and famous
    one’s energy and commitment

    one’s energy and commitment

    Năng lượng và sự cam kết của ai đó

    Collocations
    • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
    • lifelong commitment: cam kết suốt đời
    • long term commitment: sự cam kết dài hạn
    • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
    • personal commitment: cam kết cá nhận

    Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

      (to) give up

      (to) give up

      từ bỏ, bỏ cuộc

      Collocations
      • (to) try your best: cố gắng hết sức
      • (to) put your effort to do s.th: nỗ lực làm điều gì đó
      • (to) give it your best shot: cố gắng làm điều gì đó hết mình
      • (to) try as hard as your can: Cố gắng hết sức có thể
      • (to) buckle down: làm việc một cách nghiêm túc
      • (to) hang in there: đừng từ bỏ

      Giving up something does not mean you have not given it a shot. It is just because you do not want to be chosen by anyone.

      Việc ta từ bỏ không có nghĩa là ta đã không nỗ lực. Chỉ vì ta không muốn là thứ để người khác lựa chọn.

      1 bình luận khác

      1. Lê Thúy NgaHay quá ạ
      2. Đặng TùngI promise I never give up learning English.
      (to) curl a superb shot

      (to) curl a superb shot

      Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

      Collocations
      • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

      Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

      Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

      1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.
      (to) brilliantly block

      (to) brilliantly block

      cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

      Collocations
      • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
      • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

      Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

      Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

        be honest with (oneself and others)

        be honest with (oneself and others)

        trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

        Collocations
        • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
        • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
        • in all honesty : một cách thành thật

        “Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

        "Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

        1 bình luận khác

        1. Phạm Bíchto be honest, I khow why my parent chose that name for me
        2. Đặng TùngTo become a kind person, I have to be honest with myself and others.
        (to) put on weight

        (to) put on weight

        Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

        “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

        "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

        3 bình luận khác

        1. Linh NguyễnI decided put on weight when I look too thin
        2. Phạm Bíchputting on weight make you look better
        live each day intelligently

        live each day intelligently

        sống thông minh mỗi ngày

        “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

        "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

        1. Phạm Bíchlive each day intelligent to enjoy the meaning of the life
        2. Đặng TùngLiving each day intelligently is a simple way to make us feeling happy.
        Keep hoping machine running

        Keep hoping machine running

        Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

        “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

        "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

        1 bình luận khác

        1. Phạm Bíchkeep hoping machine runing, I can pass the difficult
        2. Đặng TùngWhen we keep hoping machine running, we can pass all difficult risks.
        (to) stand out in the cold

        (to) stand out in the cold

        Đứng dưới trời lạnh giá

        Collocations
        • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
        • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
        • (be) stand out: Nổi bật

        Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

        Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

        2 bình luận khác

        1. Tran Nha TrucThe liitle girl is standing out in the cold, wandering the crowded street: "Matches! Anyone wants to buy matches..?"People take a quick glance at her as they pass by, but nobody stop to help the poor girl...
        2. Phạm BíchI cried and stand out in the cold in the day I failed the university entrance exam
        nature’s most fragile thing

        nature’s most fragile thing

        một điều mong manh nhất của tự nhiên

        Collocations
        • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
        • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
        • fragile nature: bản chất mong manh

        Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

        Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

        1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.
        2. Phạm BíchI am  one of nature's most fragile thing
        So said, so done

        So said, so done

        Đã nói là làm, Nói được làm được

        Collocations
        • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
        • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
        • Suck it and see: Thử mới biết
        • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

        Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

        Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

        4 bình luận khác

        1. Đặng TùngIf you are a man, you must be so said, so done.
        2. Dao QuynhIt's easy to say smth but it's time easy to be so said so done
        Close

        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
        Bắt đầu học