No words, but meanings

No words, but meanings

Không diễn đạt được bằng lời nhưng có nhiều ý nghĩa

Collocations
  • speechless: không nói nên lời

She said that he is a mad guy but you know what the language of friendship is no words, but meanings

Cô ấy nói rằng anh ta là gã khùng nhưng bạn biết đấy- Ngôn ngữ của bạn bè thì không diễn đạt được bằng lời nhưng lại có nhiều ý nghĩa.

    (to) stand out

    (to) stand out

    nổi bật, gây sự chú ý

    He stood out because of his ability to play multiple instruments at the same time.

    Ông đã gây ra sự chú ý vì khả năng chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc.

      self-confident

      self-confident

      tự tin

      After getting him out of her life, she was able to put herself back together and became a strong self-confident woman.

      Sau khi chia tay anh ta, cô ấy đã là chính mình, trở thành một người phụ nữ tự tin mạnh mẽ.

        thick-skinned

        thick-skinned

        không dễ dàng bị ảnh hưởng bởi những lời khiển trách, mặt dày

        Jardine is thick skinned and doesn't really care what other people think of him.

        Jardine là một kẻ mặt dày, anh ta không thực sự quan tâm đến những gì người khác nghĩ về mình.

          (be) the apple of one’s eye

          (be) the apple of one’s eye

          là người yêu dấu, báu vật của ai

          Ben was always the apple of his father's eye.

          Ben luôn là báu vật của cha nó.

            positive attitude

            positive attitude

            thái độ tích cực, lạc quan

            Leadership should keep the positive attitude and work through the issues in a responsible manner.

            Nhà lãnh đạo nên giữ thái độ tích cực và giải quyết các vấn đề một cách có trách nhiệm.

              positive outlook on life

              positive outlook on life

              quan điểm tích cực về cuộc sống, cách nhìn tích cực về cuộc sống

              I think my father set a good example by working hard and having a positive outlook on life.

              Tôi nghĩ ba tôi là một tấm gương tốt vì ông là người làm việc chăm chỉ và có cái nhìn tích cực về cuộc sống.

                open-minded

                open-minded

                rộng rãi, phóng khoáng, cởi mở, không thành kiến, sẵn sàng tiếp thu cái mới

                I like women who are open-minded and have something interesting to say.

                Tớ thích những phụ nữ có đầu óc cởi mở và có đôi điều thú vị để nói.

                  sense of humour

                  sense of humour

                  sự hài hước, sự biết đùa, sự hóm hỉnh

                  Collocations
                  • (to) have a sense of humour: có khiếu hài hước

                  Sense of humour is prerequisite to understand her work.

                  Đầu óc hài hước là điều tiên quyết để hiểu được tác phẩm của cô ấy.

                    easy-going

                    easy-going

                    hòa đồng, dễ chịu, thoải mái, không dễ dàng lo lắng về mọi thứ

                    He seems an easy-going fellow who would make any woman happy.

                    Cậu ta dường như là một anh chàng hòa đồng dễ dàng làm nhiều phụ nữ thấy hạnh phúc.

                      (to) bring up

                      (to) bring up

                      nuôi dưỡng, nuối nấng, dạy dỗ

                      It isn't easy to bring up children nowadays.

                      Ngày nay, nuôi dưỡng trẻ em không phải là dễ dàng.

                      3 bình luận khác

                      1. Tấn ĐạtThey worked hard to bring up their two children.
                      2. Duong ThuyParents spents all their life to bring up their son
                      (to) live from hand to mouth

                      (to) live from hand to mouth

                      Sống tằn tiện, sống chắt góp, sống thắt lưng buộc bụng

                      I get fired, so we will have to live from hand to mouth in the mean time.

                      Anh bị sa thải rồi, vì vậy chúng ta sẽ phải sống tằn tiện trong thời gian này.

                      3 bình luận khác

                      1. Hoài ThươngHe borrowed money from the bankn so he had to live from hand to mouth to be able to pay the loan interest rate
                        0 3 20/8/2015 17:57

                        2 trả lời khác

                        1. Nguyen TrangI have grown up, it's time to live independently. I have to live from hand to mouth from now on.

                          0 14/10/2017 10:37

                      2. Kieu OanhMy friend 's father passed away, so she must live from hand to mouth for a long time. Because of she needs save money to continue go to school.
                      jack of all trades

                      jack of all trades

                      người mà nghề gì cũng biết nhưng chẵng tinh nghề nào

                      I'm looking for a skilled worker, not a jack-of-all-trades.

                      Tôi đang tìm kiếm một công nhân có tay nghề chứ không phải người cái gì cũng biết làm.

                      1 bình luận khác

                      1. nguyen hienA "jack of all trades" is risky
                      2. nguyen hienhe is jack of all trades and master of none ,so he has been living a hard life
                      (be) full of beans

                      (be) full of beans

                      hăng hái, sôi nổi

                      He may be getting old but he's still full of beans.

                      Có lẽ ông ta đã già nhưng ông vẫn còn hăng hái, sôi nổi dữ lắm.

                      1. Đặng Phan Ngọc TrâmEverybody were full of bean when they play gameshow teambuilding in picnic on the last weekend
                      2. nguyen hienshe is a girl full of beans ,energy and ambition
                      (be) full of oneself

                      (be) full of oneself

                      tự đắc, tự hào về mình

                      Peter was very full of himself because he got 100% on the test.

                      Peter vô cùng tự đắc bởi vì anh ấy đã đạt được điểm tuyệt đối 100% trong bài thi.

                      2 bình luận khác

                      1. Tấn ĐạtHe is very full of himself because his family very rich. I don't like him.
                        0 1 17/8/2015 05:56
                        1. Ce Phan.... because his family is very rich......

                          1 17/8/2015 08:51

                      2. Trang TranShe is full of herself about her beauty because everybody talk her face same the famous actress
                      eager beaver

                      eager beaver

                      người tham việc, người làm việc chăm chỉ

                      He always starts work early and leaves late. He's a real eager beaver.

                      Cô ấy bao giờ cũng bắt đầu làm việc sớm và ra về muộn. Cô ấy quả là người tham công tiếc việc.

                        cough potato

                        cough potato

                        người suốt ngày chỉ ngồi xem ti vi

                        Don't be such a couch potato. There are better ways of spending your time than in front of the TV.

                        Đừng có suốt ngày chỉ ngồi xem ti vi. Có nhiều cách tốt hơn để giết thời gian hơn là ngồi trước TV.

                        1. Nhân Trần Kimcouch potato bạn ad ghi nhầm rồi nè
                        big cheese

                        big cheese

                        nhân vật tai to mặt lớn, nhân vật quan trọng

                        Tom's father is a big cheese in the oil industry.

                        Bố của Tom là một nhân vật tai to mặt lớn trong ngành công nghiệp dàu mỏ

                          behind the times

                          behind the times

                          người cổ lỗ, cũ rích, lạc hậu

                          Jane doesn't have a mobile phone. She's completely behind the times

                          Jane không có nổi 1 chiếc điện thoại di động. Cô ấy hoàn toàn là người lạc hậu.

                            bad egg

                            bad egg

                            kẻ không ra gì, người không làm được trò trống gì, người không đáng tin

                            I don't want my son to be friends with Bobby Smith. Bobby's a bad egg.

                            Tôi không muốn con trai tôi làm bạn với Bobby Smith. Cậu ta là một kẻ không ra gì.

                              Close

                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                              Bắt đầu học