(to) stand out in the cold

(to) stand out in the cold

Đứng dưới trời lạnh giá

Collocations
  • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
  • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
  • (be) stand out: Nổi bật

Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

  1. Duong QuangI want to stand out in the cold snowfall. I don't know how it feels.
  2. Ngô AnhWhen being broken-hearted, I want to stand out in the cold.
(to) immerse oneself in a language

(to) immerse oneself in a language

đắm mình trong ngôn ngữ, học ngôn ngữ tại nước bản xứ

You can immerse yourself in a language when studying and working with the students of various nationalities.

Bạn có thể đắm mình trong ngôn ngữ khi học tập và làm việc với nhiều sinh viên của các quốc gia khác nhau.

  1. Tsubasa HoStudying abroad is really an effective method for you to immerse yourself in a language.
  2. Le NhanYou should try to make an atmosphere in which you can immerse yourself in English
linguistic skills

linguistic skills

kỹ năng sử dụng ngôn ngữ

Collocations
  • linguistic diversity: sự đa dạng về ngôn ngữ

After his return to Copenhagen, he used his linguistic skills to get a job as an interpreter.

Sau khi trở về Copenhagen, anh đã sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để làm công việc thông dịch viên.

  1. Viet NguyenMy linguistic skills is not good.
  2. Nhuh NguyenLinguistic skill is one of the unique way to impress the other person
(to) give s.o an insight into this world

(to) give s.o an insight into this world

giúp (ai đó) nhìn nhận thế giới một cách sâu sắc

Collocations
  • (to) give s.o an insight into different cultures: giúp (ai đó) nhìn nhận các nền văn hóa một cách sâu sắc

Studying abroad gives us an insight into this world.

Đi du học giúp chúng ta nhìn nhận thế giới một cách sâu sắc.

    (be) deported  immediately

    (be) deported immediately

    bị trục xuất ngay lập tức

    Some people believe that all illegal immigrants should be deported immediately.

    Một vài người tin rằng những người nhập cư bất hợp pháp nên bị trục xuất ngay lập tức

    1. Tran Linhsome Indian men were deported immediately because they were too handsome
    2. Nguyễn ThưIf you are a theif, you will be deported immediately
    (to) have patience with s.o/ s.th

    (to) have patience with s.o/ s.th

    kiên nhẫn, nhẫn nại (với ai đó/ cái gì)

    Why doesn’t anybody have patience with your language skills? At least you’re trying!

    Hãy thử nghỉ xem, tại sao mọi người lại nhẫn nại với kỹ năng ngôn ngữ của bạn? Ít nhất thì bạn cũng đang rất cố gắng rồi!

    1. Nguyễn ThưYou have patience with study English if you will successfully
    2. Phan ThủyIf you want success in my life, You must have patience with every thing 
    cultural difference

    cultural difference

    sự khác biệt về văn hóa

    Cultural differences will surprise you, but you have to learn to live with them to enjoy traveling.

    Sự khác biệt về văn hóa sẽ làm bạn ngạc nhiên, nhưng bạn phải học cách sống chung với chúng để tận hưởng chuyến đi.

    1. Nguyễn ThưAll countries in the world are cultural difference
    (be) eager for a new life

    (be) eager for a new life

    háo hức về một cuộc sống mới

    Collocations
    • (be) eager for s.th/ to do s.th: háo hức, hăm hở, ham muốn

    Doaa was eager for a new life, so she boarded a boat with her boyfriend Baseem and 500 other refugees.

    Háo hức cho một cuộc sống mới, Doaa lên chiếc thuyền cùng với người bạn trai tên Baseem và 500 người tị nạn khác

    1. Phan ThủyLet's be eager for a new life
    (to) live every day in fear

    (to) live every day in fear

    hàng ngày phải sống trong nỗi sợ hãi

    She lived every day in fear, and couldn’t take it anymore.

    Hàng ngày cô ấy phải sống trong nỗi sợ hãi và không thể chịu đựng nó được thêm nữa.

      (to) refer to s.b/ s.th as

      (to) refer to s.b/ s.th as

      gọi/ xem ai đó/ cái gì (bằng tên gọi cụ thể, đặc trưng)

      He formally adopted her in 1935, and she would always refer to him as her father.

      Ông chính thức nhận nuôi cô vào năm 1935, và cô luôn xem ông là cha của mình.

      1. Vu QuynhBecause of your contribution, we will refer to you as a role model for young people nowadays
      (to) place a high value on s.th

      (to) place a high value on s.th

      rất chú trọng, coi trọng vào (cái gì đó), đánh giá cao về (cái gì đó)

      Australians place a high value on independence and personal choice.

      Người Úc rất chú trọng vào tính độc lập và sự lựa chọn mang tính cá nhân.

      1. NGUYEN CAT TUONGA good country has to ensure to place a high value on human rights.
      (to) take action

      (to) take action

      hành động (để giải quyết vấn đề)

      Collocations
      • (to) take prompt action: hành động tức khắc, hành động kịp thời
      • (to) take action against : hành động chống lại
      • (to) take action to protect: hành động để bảo vệ
      • (to) take action to prevent: hành động để ngăn chặn

      I will take action because it is my property.

      Tôi sẽ hành động vì đó là tài sản của tôi.

      1. Vu QuynhDream only come true when you take action
      external surroundings

      external surroundings

      môi trường xung quanh bên ngoài

      Collocations
      • external world: thế giới bên ngoài

      Life in these remote regions is affected by external surroundings.

      Cuộc sống ở những vùng hẻo lánh bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh bên ngoài.

        (to) stand out

        (to) stand out

        nổi bật, gây sự chú ý

        He stood out because of his ability to play multiple instruments at the same time.

        Ông đã gây ra sự chú ý vì khả năng chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc.

          (to) seek out

          (to) seek out

          tìm, kiếm

          Collocations
          • (to) seek out information: tìm kiếm thông tin

          James came to Dallas to seek out the father he never knew he had.

          James đã đến Dallas để tìm người cha mà anh chưa bao giờ biết.

          1. Tran Linhi lost my pen so i tried to seek out it
          2. Phan ThủyI need you so I must seek out at any cost 
          human resource

          human resource

          nguồn nhân lực

          Human resource development is a must and that can only be achieved through education.

          Sự phát triển nguồn nhân lực là điều bắt buộc và chỉ có thể đạt được thông qua nền giáo dục.

            the process of s.th

            the process of s.th

            quá trình, quy trình (của cái gì đó)

            Collocations
            • time-consuming process: quy trình rất tốn thời gian
            • painful process: quá trình vất vả
            • manufacturing process: quy trình sản xuất
            • in the process of s.th/ doing s.th: đang thực hiện một nhiệm vụ nào đó
            • decision-making process: quá trình đưa ra quyết định

            The process of moving from one location to another is time consuming.

            Quá trình di chuyển từ nơi này đến nơi khác rất mất thời gian.

            1. Vu QuynhThe turning point in the process of growing up is when you realize who you truly are
            problem solving skills

            problem solving skills

            các kỹ năng giải quyết vấn đề

            Children may also be more curious about the world around them and develop greater problem solving skills.

            Trẻ em cũng có thể sẽ tò mò hơn về thế giới xung quanh chúng và phát triển các kỹ năng giải quyết vấn đề được tốt hơn.

              point of view

              point of view

              quan điểm, cách nhìn

              That's interesting, but that doesn't change my point of view.

              Chuyện đó thú vị đấy, nhưng điều đó không thay đổi được quan điểm của tớ đâu.

              1 bình luận khác

              1. Vu QuynhWhat other people think about you doesn't matter, they are their point of view, not yours
              2. Vu Quynhwhy deleted my comment
              (to) make sense

              (to) make sense

              có ý nghĩa

              I wouldn't like to say anything else and it doesn't make sense to talk about the past.

              Em sẽ không nói gì nữa và cũng chẵng còn ý nghĩa gì khi nhắc lại quá khứ.

                Close

                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                Bắt đầu học