Cụm từ tiếng Anh chủ đề It’s good for you! - Hệ thống liên kết cụm từ tiếng Anh | Hệ thống liên kết cụm từ tiếng Anh
quantity and quality

quantity and quality

lượng và chất

Collocations
  • quality and quantity of food: chất và lượng thực phẩm
  • high quality and quantity of work: chất và lượng cao trong công việc

Better the quality and quantity of your food, and up to a certain point you increase your strength.

Bổ sung thực phẩm với lượng-chất tốt hơn và đến một điểm nào đó thì bạn sẽ tăng tường thể lực của mình.

    the International Union of Geological Sciences

    the International Union of Geological Sciences

    Liên đoàn Quốc tế các ngành Khoa học Địa chất

    The International Union of Geological Sciences is an international non-governmental organization devoted to international cooperation in the field of geolog

    Liên đoàn Quốc tế các ngành Khoa học Địa chất là một tổ chức phi chính phủ quốc tế dành cho hợp tác quốc tế trong lĩnh vực địa chất.

      the International Anthropocene Commission

      the International Anthropocene Commission

      Ủy ban Nhân sinh quốc tế

      The International Anthropocene Commission had had the final decision on the latest Anthropocene Epoch discovery.

      Ủy ban Nhân sinh quốc tế đã có quyết định cuối cùng về phát kiến mới nhất về Kỷ Nhân sinh.

        philosophical implication

        philosophical implication

        ý nghĩa triết học

        Einstein was interested in the philosophical implications of his theory.

        Einstein chú trọng vào ý nghĩa triết học trong học thuyết của ông ấy.

          (to) go through

          (to) go through

          trải qua

          Khoai cake contains many ingredients and goes through totally different processing procedures.

          Bánh khoái bao gồm nhiều loại nguyên liệu và phải trải qua các công đoạn chế biến khác nhau.

            (to) mix with sth

            (to) mix with sth

            trộn lẫn với (cái gì đó)

            The main ingredient in the exterior is rice flour mixed with water and yolk and flavoured with cumin.

            Thành phần chính của vỏ bánh là bột gạo trộn với nước và lòng đỏ trứng, thêm bột cà ri để tạo hương vị.

            1. Thảo ĐoanToday I wore a pink shirt mixed with a yellow glasses. My friends said that I looked like a fun guy in microfashion. 
              0 1 22/12/2016 17:38
              1. Ce Phana yellow pair of glasses

                0 24/12/2016 13:02

            (to) flavour with sth

            (to) flavour with sth

            làm tăng thêm mùi vị

            The main ingredient in the exterior is rice flour mixed with water and yolk and flavoured with cumin.

            Thành phần chính của vỏ bánh là bột gạo trộn với nước và lòng đỏ trứng, thêm bột cà ri để tạo hương vị.

              Fresh bean sprouts

              Fresh bean sprouts

              giá sống

              Fresh bean sprouts are a crunchy vegetable found in many Asian dishes.

              Giá sống là một loại rau cứng và giòn được nhìn thấy trong nhiều món ăn của châu Á.

                (to) break off sth with sth

                (to) break off sth with sth

                tách ra, làm vỡ ra (cái gì) bằng (cái gì)

                After breaking off the cake with chopsticks, I dip it in a special sauce.

                Sau khi tách bánh ra bằng đũa, tôi nhúng bánh vào một loại nước chấm đặc biệt.

                  mustard greens

                  mustard greens

                  cải bẹ xanh

                  Unlike some of their fellow cruciferous vegetables, mustard greens have not been the direct focus of most health-oriented research studies.

                  Không giống một số thực vật thuộc họ cải, cải bẹ xanh không phải là trọng tâm trực tiếp trong nhiều nghiên cứu định hướng sức khoẻ.

                    aromatic herb

                    aromatic herb

                    rau thơm

                    Most aromatic herbs can be used for cooking and medicinal purposes.

                    Nhiều loại rau thơm có thể dùng để nấu ăn và làm thuốc.

                    1. Thảo ĐoanAlthough I know that aromatic herbs are as a natural antibiotic and good for health, I don't like and don't want to try them also.  
                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học