carnivorous species

carnivorous species

loài ăn thịt

Silver foxes are one of the most widely distributed carnivorous species in the world.

Cáo bạc là một trong những loài động vật ăn thịt phân bố rộng rãi nhất trên thế giới.

  1. Tram PhuongTigers are a strongest carnivorous species in the world
reptiles and amphibians

reptiles and amphibians

loài bò sát và động vật hữu cơ

The park has eight species of reptiles and amphibians, including four species of snake.

Công viên này có 8 loài bò sát và lưỡng cư, trong đó bao gồm 4 loài rắn.

    (to) deliver message to people

    (to) deliver message to people

    mang thông tin tới cho mọi người

    Collocations
    • (to) leave a message: để lại lời nhắn

    In 490 BC Pheidippides ran 42 km from the battle of Marathon to tell about the victory over the Persians, and died just after delivering his message.

    Năm 490 trước CN, Pheidippides chạy 42 km từ trận địa Marathon để báo chiến thắng Ba Tư, và qua đời ngay sau khi truyền đạt thông điệp của mình.

      a big change

      a big change

      một sự thay đổi lớn

      But this is a big change in your affairs, and we must talk it over.

      Nhưng đây là một sự thay đổi lớn trong công việc của bạn, và chúng ta phải thảo luận về nó.

      1. Tram PhuongI wish I would have a big change to chance my life when I decide to study Enghish 
      2. Huynh TramWill be a big change when I finish university
      original beauty

      original beauty

      vẻ đẹp nguyên bản

      The original beauty is never so great as that which may be introduced.

      Vẻ đẹp nguyên bản thì không bao giờ tuyệt vời như những gì được giới thiệu.

        the borderless dark sky

        the borderless dark sky

        bầu tời tối om vời vợi (nhìn hoài không thấy trăng sao)

        It seemed as if eyes looked down on him from the borderless dark sky.

        Dường như có những cặp mặt nhìn anh ấy từ bầu trời tối om.

          (to) take an airplane

          (to) take an airplane

          đi máy bay, bắt chuyến bay

          How can I take an airplane?

          Tôi phải làm như thế nào để đi máy bay?

          1. lynI will take an airplane at 5:00 pm on Sunday.
          light pollution

          light pollution

          ô nhiễm ánh sáng

          It is reported to be at least one mile above sea level with low levels of light pollution.

          Có một báo cáo cho thấy ít nhất một dặm phía trên so với mặt nước biển bị ô nhiễm ánh sáng nhẹ.

            comfortable and cheap transportation

            comfortable and cheap transportation

            giao thông thoải mái và giá rẻ

            If there is comfortable and cheap transportation such as buses and trains, people will choose to use it rather than driving.

            Nếu có giao thông thoải mái và giá rẻ tương tự như xe buýt và xe lửa thì mọi người sẽ chọn sử dụng chúng thay vì tự lái xe.

              in the direction of

              in the direction of

              về hướng

              Tom went off in the direction of home.

              Tom đi theo hướng về nhà

                (to) chat to/with S.O

                (to) chat to/with S.O

                nói chuyện phiếm

                If he wanted to chat with me, we could do so in public.

                Nếu anh muốn trò chuyện với tôi, chúng ta có thể nói chuyện giữa nơi công cộng.

                  (to) spend a lot of time with s.o

                  (to) spend a lot of time with s.o

                  dành nhiều thời gian với ai đó

                  Collocations
                  • (to) spend a lot of time together: dành nhiều thời gian cùng nhau
                  • (to) spend most of one's time with s.o:

                  The two children became friends and spent a lot of time with one another.

                  Hai đứa trẻ đã trở thành bạn bè và dành nhiều thời gian với nhau.

                  1. Nha DamThu spends a lot of time with her new lover. 
                  social networking site

                  social networking site

                  trang web mạng xã hội

                  Collocations
                  • social networking services: dịch vụ mạng xã hội
                  • social networking features: các tính năng mạng xã hội
                  • via social networking: thông qua mạng xã hội

                  Most artists used social-networking sites to promote their music.

                  Hầu hết các nghệ sĩ đều sử dụng các trang mạng xã hội để quảng bá âm nhạc của họ.

                  1. Tsubasa Hosocial networking sites like FB or Twitter are considered as one of the lest costy and easiest ways to advertise.
                  (be) similar to

                  (be) similar to

                  Tương tự

                  My teaching style is similar to that of most other teachers.

                  Phong cách dạy học của tôi cũng tương tự hầu hết những giáo viên khác.

                    (to) pay attention to

                    (to) pay attention to

                    chú ý tới

                    Don't pay any attention to what they say

                    Đừng chú ý đến những gì họ nói

                    1 bình luận khác

                    1. N.T.Thúy Hằngwe have to pay attention to studying English
                    2. nguyễn thị yếndon't pay attention to your appearance
                    (to) assume (that)

                    (to) assume (that)

                    cho rằng

                    It is reasonable to assume that the economy will continue to improve

                    Rất hợp lý khi cho rằng nền kinh tế sẽ tiếp tục cải thiện

                    1. English ClassWe must assume that the person is dangerous.
                    (be) adopted son

                    (be) adopted son

                    con (trai) nuôi

                    Danny is their adopted son

                    Danny là con trai nuôi của họ.

                    1. English Classwe adopted Sasha in 1996
                    (to) attain to

                    (to) attain to

                    đạt tới, đạt được

                    His life attains to perfection

                    Cuộc sống của ông ta đã đạt tới sự hoàn thiện

                    1. English ClassFurther, that to which man attains by hearing and seeing, seems to be acquired by him.
                    (to) take a break

                    (to) take a break

                    nghỉ giải lao

                    Let's take a break

                    Nghỉ giải lao thôi nào!

                    1. English ClassHe took a break, and breathed some fresh air.
                    cognitive science

                    cognitive science

                    nhận thức khoa học

                    Cognitive science tends to view the world outside the mind much as other sciences do.

                    Nhận thức khoa học có xu hướng nhìn nhận thế giới ngoài tâm trí nhiều như các khoa học khác làm.

                      Close

                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                      Bắt đầu học