(to) suffer the worst drought (since)

(to) suffer the worst drought (since)

chịu đựng sự hạn hán tồi tệ nhất (kể từ)

Vietnam’s coffee belt is suffering the worst drought since the mid-1980s due to the impact of El Nino

Vành đai cà phê của Việt Nam đang phải chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ giữa những năm 1980, do ảnh hưởng của El Nino.

  1. dang cucTay Nguyen was to suffer the worst drought since 1995.
environmental protection consciousness

environmental protection consciousness

ý thức bảo vệ môi trường

The pollution of environment is closely related to environmental protection consciousness of people.

Tình trạng ô nhiễm môi trường có liên quan chặt chẽ với ý thức bảo vệ môi trường của người dân.

  1. Nguyệt Lêwe should more aware about environmental protection consciousness.
  2. Hồng XiêmIt is necessary to raise people's environmental protection consciousness
the result of human behaviors

the result of human behaviors

hệ quả ( gây ra) do cách sống của con người

Water pollution is the result of human behaviors.

Sự ô nhiễm nguồn nước là hệ quả gây ra do cách sống của con người.

2 bình luận khác

  1. Phát NguyễnThe global warming is the result of human behaviors.
  2. Hồ NhậtPolluted enviroment is the result of human behaviors
the pros and cons of s.th

the pros and cons of s.th

ưu và nhược điểm (của cái gì đó), những lý lẽ tán thành và phản đối (cái gì), thuận và chống

Collocations
  • both pros and cons of this development: có cả ưu và nhược điểm của sự phát triển này

They discussed all the pros and cons of each idea they had before deciding on a final plan.

Họ đã thảo luận về tất cả ưu và nhược điểm của mỗi ý tưởng trước khi đưa ra kế hoạch cuối cùng.

1 bình luận khác

  1. DO LANWe considered all the pros and cons of each aspect to decide whether we should go to school or self - study.
  2. Đồng Lyeverything always has the pros and cons so you must get used to it :))
(to) construct s.th

(to) construct s.th

xây dựng (nhà cửa, cầu đường...)

Collocations
  • (to) construct complexes: xây dựng cụm phức hợp (khu phức hợp)

The desire for a stable water supply was one of the motives for constructing the dam.

Mong muốn có một nguồn cung cấp nước ổn định là một trong những động lực cho việc xây dựng đập.

  1. Bùi Trúcmy father work hard to constructing the home.
drainage canal

drainage canal

mương tiêu nước

Collocations
  • drainage system: hệ thống thoát nước
  • drainage works: công trình thoát nước
  • drainage area: khu vực thoát nước

It is believed that artificial drainage canals have lowered water levels and increased saltwater intrusion.

Người ta tin rằng, các mương tiêu nước nhân tạo đã làm hạ thấp mực nước và gia tăng xâm nhập mặn.

    (to) turn on a tap

    (to) turn on a tap

    bật vòi, mở vòi nước (để sử dụng)

    People only become aware of the neccessary of water when they turn on a tap and nothing comes out.

    Mọi người chỉ nhận thức được sự cần thiết của nước khi họ bật vòi và chẳng có gì chảy ra cả.

    1. Nguyệt LêI turn on a tap to wash my hands
    2. Hồng XiêmI turn on a tap to wash dishes
    (to) treat someone for disease

    (to) treat someone for disease

    chữa trị, điều trị cho người bệnh

    Collocations
    • (to) prevent disease: phòng bệnh

    Nanotechnology is being used in developing countries to help treat people for disease and prevent health issues.

    Công nghệ nano đang được sử dụng ở các nước đang phát triển để giúp điều trị cho người bệnh và ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.

    2 bình luận khác

    1. DO LANPreventing disease  is alsway better than  treating for disease.
    2. DO LANMy mother has a serious stomachache, she has to be treated for it right away.
    (to) fetch water

    (to) fetch water

    đi lấy nước

    Collocations
    • (to) fetch water from ....: đi lấy nước (ở đâu đó)

    Women in rural parts of Pakistan are typically responsible to fetch water for their family needs.

    Phụ nữ thuộc các vùng nông thôn ở Pakistan thường chịu trách nhiệm đi lấy nước để phục vụ cho nhu cầu sử dụng của gia đình.

    1. Nguyệt Lêin summer, some of people have to fetch water because of drought
    2. DO LANI remember the time that I had to fetch water from a river, it was so hard.

    rural areas

    vùng nông thôn

    Collocations
    • remote rural areas: vùng sâu vùng xa
    • rural style of life: phong cách sống thú vui điền viên

    Rural areas generally have basic drinking water systems with limited capacity for water treatment.

    Khu vực nông thôn thường có hệ thống nước sinh hoạt khá đơn giản với khả năng xử lý nước còn hạn chế.

    1. Nguyệt Lêi live in rural areas
    2. DO LANPeople from rural areas need help from downtown in flood.
    running water

    running water

    nước sinh hoạt (nước từ vòi nước hoặc được cung cấp đến nhà qua ống nước)

    Collocations
    • cold running water: nước lạnh
    • hot running water: nước nóng

    The city was without power and running water for two weeks after the storm.

    Thành phố không có điện và nước sinh hoạt khoảng hai tuần sau cơn bão.

    1. Nguyệt Lêwe use running water everyday
    2. DO LANOur city need to repair the running water treatment system after the serious flood.
    the lack of water resources

    the lack of water resources

    sự thiếu hụt nguồn (cung cấp) nước

    Collocations
    • water source: nguồn nước
    • the inadequacy of water resource: sự bất cập về nguồn nước

    During the dry months, lack of water resources can become a problem.

    Trong các tháng khô hạn, sự thiếu hụt nguồn cung cấp nước có thể trở thành một vấn đề.

      irrigation system

      irrigation system

      hệ thống tưới tiêu, hệ thống thủy lợi

      Collocations
      • irrigation works: công trình thủy lợi
      • large-scale irrigation works: công trình thủy lợi trên quy mô lớn
      • irrigation canals: kênh mương thủy lợi

      Many dams were built for flood control and to maintain normal water flow as well as provide water for irrigation systems.

      Nhiều đập nước đã được xây dựng nhằm kiểm soát lũ lụt và duy trì lưu lượng nước bình thường cũng như cung cấp nước cho hệ thống tưới tiêu.

        poor public hygiene

        poor public hygiene

        vệ sinh công cộng kém

        Collocations
        • standards of hygiene: các tiêu chuẩn về vệ sinh
        • oral hygiene/ dental hygiene: vệ sinh răng miệng
        • food hygiene: vệ sinh thực phẩm
        • personal hygiene: vệ sinh cá nhân

        The lack of quality services and poor public hygiene are major factors influencing tourism industry.

        Việc thiếu các dịch vụ chất lượng và vệ sinh công cộng kém là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến ngành công nghiệp du lịch.

          water sports

          water sports

          các môn thể thao dưới nước

          Collocations
          • water sports enthusiasts : những người đam mê các môn thể thao dưới nước
          • water sports facilities: các dụng cụ chơi các môn thể thao dưới nước

          The village is a popular spot for water sports.

          Ngôi làng này là một địa điểm nổi tiếng với các môn thể thao nước.

            water purification

            water purification

            quá trình làm sạch nước, lọc nước

            Collocations
            • drinking water purification: lọc nước uống
            • water purification plant: nhà máy lọc nước
            • water purification system: hệ thống lọc nước

            Carbon filters have been used for several hundred years and are considered one of the oldest means of water purification.

            Bộ lọc Carbon đã được sử dụng trong vài trăm năm qua và được coi là một trong những phương thức lâu đời nhất của quá trình lọc nước.

            1. Nguyệt Lêwater purification is very important because it makes we have a good health.
            human consumption

            human consumption

            sự tiêu dùng của con người (ăn uống, tiêu dùng hàng hóa...)

            Collocations
            • (be) fit for human consumption: được dùng làm thực phẩm cho con người, an toàn cho sự tiêu dùng của con người
            • (be) unfit for human consumption : không thể dùng làm thực phẩm cho con người, không an toàn cho sự tiêu dùng của con người
            • consumption spending: chi phí tiêu dùng
            • consumption habits: thói quen tiêu dùng
            • energy/ water/ fuel/ petrol/ gas/ food consumption : sự tiêu thụ năng lượng/ nước/ nhiên liệu/ xăng/ khí đốt/ thức ăn

            Georgia has indicated that the need for fresh water to use for human consumption is the primary concern.

            Georgia đã chỉ ra rằng, nhu cầu nước sạch để sử dụng cho sự tiêu dùng của con người là mối quan tâm hàng đầu.

            1. Đồng Lythe human consumption is increasing but natural meterials is decreasing
            the natural world

            the natural world

            thế giới tự nhiên

            Collocations
            • Natural World programmes: chương trình thế giới tự nhiên

            The natural world has a limited carrying capacity and that its resources may run out.

            Thế giới tự nhiên có sức chịu đựng giới hạn và các nguồn tài nguyên của nó có thể bị cạn kiệt.

              (be) polluted by s.th/ s.o

              (be) polluted by s.th/ s.o

              bị ô nhiễm bởi (cái gì/ ai)

              Collocations
              • (be) badly/ heavily/ severely polluted: bị ô nhiễm năng/ nặng nề/ nghiêm trọng
              • polluted water: nước bị ô nhiễm
              • polluted river: sông bị ô nhiễm
              • polluted atmosphere/ air: bầu không khí bị ô nhiễm

              The river is heavily polluted by human activity; about five million people live in its basin.

              Dòng sông bị ô nhiễm nặng nề bởi hoạt động của con người; khoảng 5 triệu người sống trong lưu vực của nó.

              1. Nguyệt Lêmany river in Vietnam have polluted by people who live near there.
              severe drought

              severe drought

              hạn hán nghiêm trọng, hạn hán gay gắt

              Collocations
              • terrible drought: hạn hán khủng khiếp
              • worst drought: hạn hán tồi tệ nhất
              • prolonged drought: hạn hán kéo dài

              The crop this year is not so great as usual, on account of the severe drought.

              Vì hạn hán nghiêm trọng nên vụ mùa năm nay không tốt như thường lệ.

                Close

                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                Bắt đầu học