cultural heritage

cultural heritage

di sản văn hoá

Collocations
  • (to) destroy heritage: phá hoại di sản

The site is currently being restored and developed as a place of cultural heritage.

Địa điểm này hiện đang được khôi phục và phát triển như là một địa danh di sản văn hóa.

    (to) leave heritage and culture behind

    (to) leave heritage and culture behind

    để lại di sản và văn hóa đằng sau (lưng)

    Modernization has resulted in rapid expansion of cities, which has left its heritage and culture behind.

    Hiện đại hóa đã dẫn đến sự mở rộng nhanh chóng của thành phố, để lại di sản và văn hóa đằng sau.

      the Bronze Age

      the Bronze Age

      thời kỳ đồ đồng, thời đại đồ đồng

      Collocations
      • the stone age: thời kỳ đồ đá
      • the golden age: thời kỳ hoàng kim
      • the modern age: thời hiện đại
      • the age of microchip: thời đại máy tính điện tử
      • digital age: thời đại kỹ thuật số

      The palace was rebuilt toward the end of the Late Bronze Age.

      Cung điện được xây dựng lại vào cuối thời kỳ đồ đồng.

        external surroundings

        external surroundings

        môi trường xung quanh bên ngoài

        Collocations
        • external world: thế giới bên ngoài

        Life in these remote regions is affected by external surroundings.

        Cuộc sống ở những vùng hẻo lánh bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh bên ngoài.

          (to) know traditions and customs

          (to) know traditions and customs

          hiểu biết về truyền thống và phong tục tập quán

          Collocations
          • ancient customs: phong tục cổ xưa
          • social customs: tập quán xã hội
          • local customs: phong tục địa phương
          • (to) get used to another country's customs: quen với phong tục của một nước khác
          • (be) a slave to custom: quá lệ thuộc vào tập tục

          People need to know their traditions and customs, which are priceless and irreplaceable.

          Mọi người cần hiểu biết về truyền thống và phong tục tập quán, đó là giá trị vô giá và không thể thay thế.

          1. Ty Phu Dongi don't know traditions and customs in VN countries, but i is a Vietnamese
          merits and demerits

          merits and demerits

          ưu điểm và nhược nhiểm

          Collocations
          • (to) come up with their merits and demerits: xuất hiện với cả ưu và nhược điểm

          House owners need to consider about merits and demerits of their forms of accommodation.

          Chủ nhà cần phải xem xét về ưu và nhược điểm của các kiểu nhà ở.

            row house

            row house

            nhà liền kết, ngôi nhà trong dãy nhà cùng kiểu

            Many of the row houses have also been converted into apartments for rent.

            Nhiều dãy nhà liền kề cũng đã được chuyển thành căn hộ cho thuê.

            1. Nha DamI like living in the area of row houses because its environment is civilized. 
            low-cost

            low-cost

            chi phí thấp, giá rẻ

            The project was to build low-cost houses with ground-rent rather than ownership.

            Dự án này nhằm xây dựng nhà ở giá rẻ với mặt đất để cho thuê chứ không phải để sở hữu.

            1. Ty Phu Dongi want a low-cost house, i have to how to do 
            the inner city area

            the inner city area

            khu vực nội thành

            Collocations
            • inner-city high school: trường trung học nội thành

            There are nine road bridges and one road tunnel, mostly concentrated in the inner city area.

            Có 9 cây cầu đường bộ và 1 hầm đường bộ, chủ yếu tập trung ở khu vực nội thành.

            1. Nha DamTraffic jam usually happens in the inner city area in the peak hours. 
            2. Lý Thủyalmost things in the inner city area are more expensive than other area.
            apartment building

            apartment building

            chung cư (tòa nhà có nhiều căn hộ)

            Collocations
            • apartment block/ apartment house: chung cư (tòa nhà có nhiều căn hộ)
            • high-rise apartment building: tòa nhà chung cư cao tầng
            • high-rise building/ apartment: nhà cao tầng/ căn hộ nhiều tầng
            • low-rise building/ apartment: nhà thấp tầng/ căn hộ thấp tầng

            Many apartment buildings have been built around the commercial area in recent years.

            Trong những năm gần đây, nhiều chung cư đã được xây dựng xung quanh các khu vực thương mại.

              ground floor

              ground floor

              tầng dưới cùng, tầng trệt

              Collocations
              • ground floor room: phòng ở tầng trệt
              • ground-floor window: cửa sổ tầng trệt
              • ground floor house/ flat : nhà tầng trệt/ căn hộ tầng trệt
              • ground floor hall : sảnh tầng trệt

              The building has four rooms on the ground floor and two on the first floor.

              Tòa nhà có bốn phòng ở tầng trệt và hai phòng trên tầng một.

                armoured concrete

                armoured concrete

                bê tông cốt thép

                Collocations
                • dense concrete: bê tông nặng
                • fine concrete: bê tông mịn
                • fibrous concrete: bê tông sợi
                • gas concrete: bê tông xốp
                • glass concrete: bê tông thủy tinh

                The floor of the building was made of armoured concrete.

                Các tầng của tòa nhà được làm từ bê tông cốt thép.

                  (be) shaped like s.th

                  (be) shaped like s.th

                  có hình dạng, hình dáng như (cái gì đó)

                  Collocations
                  • L-shaped: hình chữ L
                  • L-shaped building: tòa nhà hình chữ L
                  • heart-shaped: hình trái tim
                  • square-shaped structure: cấu trúc hình vuông
                  • oval-shaped face: khuôn mặt hình trái xoan
                  • well-shaped body: thân hình cân đối

                  The church was built in such a way that when seen from above it is shaped like a cross.

                  Nhà thờ được xây theo kiểu mà khi nhìn từ trên xuống nó có hình dáng như một cây thánh giá.

                    tower block

                    tower block

                    khối nhà rất cao gồm nhiều căn hộ hoặc văn phòng

                    Collocations
                    • tower house: ngôi nhà cao và kiên cố

                    Tower blocks were demolished and replaced by small-scale, low-rise residential areas.

                    Tòa cao ốc đã bị phá hủy và được thay thế bằng khu dân cư ít tầng với quy mô nhỏ.

                      timber-framed houses

                      timber-framed houses

                      nhà khung gỗ

                      Collocations
                      • timber framed window: cửa sổ khung gỗ
                      • rough timber: gỗ mới đốn
                      • roof timbers: những xà gỗ làm mái
                      • roof timbers: những thanh gỗ lát sàn

                      The town is well known for its delightful historical local centre with timber-framed houses.

                      Thị trấn nổi tiếng như một trung tâm lịch sử thú vị của địa phương với những ngôi nhà khung gỗ.

                        the old fashion way

                        the old fashion way

                        kiểu cũ

                        Collocations
                        • (be) old-fashioned: lỗi thời, không hợp mốt

                        Many houses is still constructed in the old fashion way.

                        Vẫn còn nhiều ngôi nhà được xây dựng theo kiểu cũ.

                          landmark building

                          landmark building

                          cao ốc trọng điểm

                          Most of new landmark buildings planned or under way in Ho Chi Minh city and HaNoi have been designed by foreigners.

                          Hầu hết các cao ốc trọng điểm, mới dự kiến hoặc đang xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội đều do người nước ngoài thiết kế.

                          1. Duy Anthere are many landmark buildings that is built by foreigners in Hochiminh city as the evidence for developing of country. 
                          (to) knock down

                          (to) knock down

                          phá dỡ, tháo dỡ, phá đỗ (nhà, cửa....)

                          The old buildings were knocked down and replaced with a shopping center.

                          Các tòa nhà cũ đã bị phá dỡ và được thay thế bằng một trung tâm mua sắm.

                            (to) improve efficiency

                            (to) improve efficiency

                            nâng cao hiệu quả, cải thiện hiệu quả

                            Collocations
                            • (to) improve the lives of s.o: cải thiện đời sống (của ai đó)
                            • (to) improve traffic flow: cải thiệt lưu lượng giao thông
                            • (to) improve air quality: cải thiện chất lượng không khí

                            To improve efficiency of power stations the operating temperature must be raised.

                            Để nâng cao hiệu quả của các nhà máy điện, nhiệt độ hoạt động phải được nâng lên.

                              the foundation of s.th

                              the foundation of s.th

                              nền , móng (của tòa nhà, đường xá, cầu, cống...)

                              Collocations
                              • (be) built on a form foudation: được xây trên nền móng vững chắc

                              The foundation of a house still remains there.

                              Móng của ngôi nhà vẫn còn ở đó.

                                Close

                                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                Bắt đầu học