consequent shrinkage of something

consequent shrinkage of something

Sự sụt giảm tất nhiên của ..., hệ quả sụt giảm theo lẽ tự nhiên của...

Loài voi ma mút lông cừu biến mất có thể do biến đổi khí hậu và hậu quả tất yếu của sự thu hẹp môi trường sống, con người săn bắn hoặc do sự kết hợp cả hai.

    (to) yield a crop

    (to) yield a crop

    mang lại một vụ mùa

    Collocations
    • To yield a harvest: Mang lại một vụ mùa
    • To yield x tonnes of something: Đạt x tấn ....
    • A yield of something/ x: Sản lượng của x/x
    • A yield of crop/wheat/corn: Năng suất của một mùa vụ/ mì/ bắp
    • a crop/ milk/ wheat/ rice yield: Năng suất mùa vụ/ Sản lượng sữa/ mì/ gạo
    • A high/ average yield: Năng suất cao/ trung bình

    The improper methods were practiced by the settlers, the willing soil failed to yield a crop one year.

    Những người khai hoang đã áp dụng phương pháp canh tác không đúng cách, đất trồng không thể trồng được vụ nào trong năm.

    Grammar

    1. Khanh HoThe good weather gave them a high yield harvest in last year.
    volcanic eruptions

    volcanic eruptions

    Những sự phun trào núi lửa

    Collocations
    • Volcanic activity: Sự hoạt động của núi lửa
    • Volcanic rock: Đá núi lửa
    • Volcanic ash: Tro bụi núi lửa
    • Volcanic lava: Dung nham núi lửa
    • Volcanic soil: đất núi lửa
    • A volcanic island: Một hòn đảo núi lửa
    • A volcanic peak: Một ngọn núi lửa
    • A volcanic crater: Một miệng núi lửa

    The mountains on either side look as if they had their origin in volcanic eruptions.

    Nhìn những ngọn núi ở cả hai phía trông như thể chúng tiền thân bị ngập trong những lần phun trào núi lửa

    Grammar

    1. Nguyễn Tuấn MinhThe volcanic eruptions somtime were damaged for house and people
      0 1 27/8/2015 13:18
      1. Ce Phan..sometimes...houses...

        1 27/8/2015 17:30

    2. Sally HuỳnhScientics obseved that the cause of the earthquake due to the volcanic eruptions nearby.
      0 1 31/8/2015 16:04
      1. Ce Phanit's a good example

        0 4/9/2015 12:25

    a dormant volcano

    a dormant volcano

    một ngọn núi lửa ngủ yên (không hoạt động)

    Collocations
    • A volcano erupts: Một ngọn núi lửa phun trào
    • A volcano smoulders: Một ngọn núi lửa âm ỉ chảy
    • An active volcano: Một ngọn núi lửa đang hoạt động
    • An inactive volcano: Một ngọn núi lửa không hoạt động
    • An extinct volcano: Một ngọn núi lửa đã bị dập tắt (không còn nữa)
    • An underwater volcano: Một miệng núi lửa ngầm dưới nước

    The mountain is a dormant volcano, it is also well known for its many onsen.

    Ngọn núi đó là một ngọn núi lửa đang ngủ yên, nó còn được biết đến với nhiều suối nước nóng

    Grammar

    1. Sally HuỳnhKelimutu, a dormant volcano in Indonesia, has three changed-color lakes.
    A workshop on a topic

    A workshop on a topic

    Hội thảo về một chủ đề nào đó

    Collocations
    • A workshop for people: Một hội thảo dành cho mọi người
    • A workshop on something: Một hội thảo về một điều gì đó
    • A workshop for beginners: Một hội thảo dành cho những người mới (bắt đầu)
    • A workshop for adults: Một hội thảo dành cho người lớn
    • A workshop for children: Một hội thảo dành cho trẻ em
    • A workshop for teachers: Một hội thảo dành cho các giáo viên
    • To hold a workshop: Tổ chức một hội thảo
    • To run (/conduct) a workshop: Tiến hành một cuộc hội thảo
    • To attend a workshop: Tham dự một cuộc hội thảo
    • A one-day workshop: Hội thảo diễn ra trong một ngày
    • An intensive workshop: Một cuộc hội thảo có chiều sâu
    • A practical workshop: Một cuộc hội thảo thiết thực (mang tính thực tiễn)
    • A hands-on workshop: Một cuộc hội thảo mang tính thực hành
    • An interactive workshop: Một cuộc hội thảo có tính tương tác

    There, he led workshops on public speaking for students and faculty.

    Ở đó, ông đã dẫn dắt những buổi hội thảo về kỹ năng nói chuyện trước công chúng cho sinh viên và giảng viên.

    Grammar

    1. Nguyễn Tuấn MinhMy facebook sometime be shared about a work shop on motorbike  by my friend list. And i fell  uncomfortable it.
      0 1 27/8/2015 13:36
      1. Ce PhanMy FB is sometimes shared with many work shops on motorbikes by me friends. ....

        0 27/8/2015 17:28

    (to) withstand the pressure

    (to) withstand the pressure

    Chịu được áp lực, chịu được áp suất

    Collocations
    • Withstand a challenge: Đứng vững trước thử thách
    • Withstand an attack: Đứng vững trước sự tấn công
    • Withstand an onslaught: Đứng vững trước sự tấn công
    • Withstand an earthquake: Chịu được một trận động đất, đứng vững trước trận động đất
    • Withstand the heat: Chịu được nhiệt động, chịu được sức nóng
    • Withstand the stress: Chịu được căng thẳng
    • Withstand temperatures: Chịu được nhiệt độ
    • Withstand scrutiny: Chịu sự giám sát, chịu sự xem xét kỹ lưỡng

    Wife, daughter and townsfolk were all against him, and he could not withstand the pressure.

    Vợ, con gái và bà con lối xóm đều chống lại anh ấy, và anh ấy đã không chịu nổi áp lực.

    Grammar

    1. Sally HuỳnhBe a gay, he is being withstood the pressure from family and society.
    2. Nguyễn Tuấn MinhI can withstand the high pressure work. And complete before deadline.
    White-collar worker

    White-collar worker

    Nhân viên bàn giấy, nhân viên văn phòng, người trí thức.

    Collocations
    • A white-collar employee: Nhân viên văn phòng
    • A white-collar Job: Công việc văn phòng
    • A white-collar occupation: Nghề bàn giấy, nghề làm văn phòng
    • A white-collar union: Công đoàn (nghiệp đoàn) nhân viên, hội liên hiệp trí thức
    • A white-collar employment: Công việc văn phòng

    Since the 1970s, the working class has been replaced by white-collar workers.

    Từ thập niên 70, giai cấp công nhân được thay thế bởi những người trí thức.

    Grammar

    1. Quỳnh NguyễnMost of young people's key objective is being white-collar workers.
      0 1 28/8/2015 03:05
      1. Ce Phan:D is to be white-collar workers

        0 28/8/2015 07:50

    a system whereby

    a system whereby

    một hệ thống mà (theo đó)

    Collocations
    • a method whereby: Một phương pháp mà (nhờ đó, theo đó)
    • a means whereby: một cách (một phương tiện) mà (theo đó, nhờ đó)
    • a mechanism whereby: một cơ chế (máy móc, cơ cấu) mà (nhờ đó, theo đó)
    • a procedure whereby: một thủ tục mà (nhờ đó, theo đó)
    • a process whereby: một quá trình mà (nhờ đó, theo đó)
    • an arrangement whereby: một sự sắp xếp mà (nhờ đó, theo đó)

    The design incorporated a system whereby all four front wheels could steer the car.

    Bản thiết kế thiết lập một hệ thống mà tất cả bốn bánh xe phía trước có thể điều khiển chiếc xe.

    Grammar

    1. Đổng TrầnThe automatic sliding door established a system whereby everybody could go in and out without touch the door
      0 1 24/8/2015 10:54
      1. Ce Phan... without touching the door (Present participle) 

        0 25/8/2015 07:09

    Close

    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
    Bắt đầu học