The hamburger technique of writing

The hamburger technique of writing

Phương pháp 'bánh hamburger' cho viết luận

Collocations
  • the hamburger paragraph: đoạn văn hamburger
  • the sandwich paragraph: đoạn văn bánh mì kẹp
  • the hamburger paragraph method: phương pháp viết đoạn văn theo kiểu hamburger

Giáo viên chỉ dẫn viết văn thường gọi cách để cấu trúc nên một đoạn văn tốt là 'Phương pháp bánh hamburger cho viết luận'.

    in a row

    in a row

    liên tiếp, trong một hàng

    Collocations
    • one after the other: hết cái này tới cái khác
    • in sequence: theo thứ tự

    Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

    1. Ho thi HaiHer educational result  has been the first in  classe for three years in a row.
    alternative energy

    alternative energy

    năng lượng thay thế

    Collocations
    • alternative to something: sự thay thế cho thứ gì đó
    • alternative medicine: loại thuốc thay thế, liều thuốc thay thế
    • alternative route: lộ trình thay thế, lối đi khác

    He is currently working as an electrician working on alternative energy systems.

    Anh ấy đang làm việc như một kỹ thuật viên điện với công việc liên quan tới những hệ thống năng lượng thay thế.

    1. Nu Núng NínhScientist have tried their best to find alternative energy which can replace for depleting resources
      0 1 20/9/2015 15:42
      1. Ce PhanScientists have ...

        0 28/9/2015 11:53

    2. Kiều Huê Nguyễnwe need alternative energy which reduce the short of natural resources
    a barrier to something

    a barrier to something

    rào cản đối với cái gì đó

    Collocations
    • a barrier against something: một rào cản chống lại cái gì đó
    • a barrier between people: rào cản giữa mọi người
    • break down barriers: phá vỡ rào cản
    • lower barriers: rào chắn thấp
    • a trade barrier: rào cản thương mại
    • a language barrier: rào cản ngôn ngữ
    • a age barrier: rào chắn tuổi tác
    • a class barrier: rào cản giai cấp
    • a psychological barrier: một rào cản tâm lý
    • a racial barrier: một rào cản chủng tộc
    • a cultural barrier: rào cản văn hóa

    In some organizations a lack of a learning culture can be a barrier to communication.

    Trong một số tổ chức, thiếu kiến thức về văn hóa có thể là một rào cản khi giao tiếp.

    2 bình luận khác

    1. Đổng TrầnLack of funds is a barrier to expand my business to new market
    2. Tanishi 2992English is a barrier to my way to have a good salary
    an article about something

    an article about something

    bài viết viết về cái gì đó

    Collocations
    • an article on something: bài viết về một cái gì đó
    • a newspaper article: bài viết trên báo
    • a magazine article: bài viết trên tạp chí
    • read an article: đọc một bài viết
    • write an article: viết một bài báo
    • publish an article: xuất bản bài báo

    Picture is being used in an article about the song/single.

    Bức tranh bị lợi dụng trong bài viết về bài hát / đĩa đơn.

    1 bình luận khác

    1. Trang TranMy teacher need everystudent prepare an article about something before they go to class
      0 1 13/10/2015 09:03
      1. Ce PhanMy teacher requests students to prepare an article and report it in English class.

        0 20/10/2015 21:00

    2. Nhuh NguyenAn article about IS always pay attention from many countries in the entire world
    ancient times

    ancient times

    thời cổ đại, thời xa xưa

    Collocations
    • ancient Greek/ Egyptian/ Roman: Hy Lạp/ Ai cập/ La Mã cổ đại
    • ancient city: thành phố cổ
    • ancient history: lịch sử cổ đại
    • Ancient Monument/ temple: Đài tưởng niệm/ ngôi đền cổ xưa
    • an ancient parish: một giáo xứ cổ xưa

    We now know that people have lived in the area since ancient times.

    Bây giờ chúng ta biết rằng con người sống trong khu vực này từ thời xa xưa

    Grammar

    1. Nu Núng NínhHuman created many great constructions since accient times which was often destroyed by natural.
    an ancient tradition

    an ancient tradition

    truyền thống cổ điển

    Collocations
    • an ancient civilization: nền văn minh cổ đại
    • an ancient monument: một di tịch cổ
    • an ancient temple: ngôi chùa cổ
    • an ancient ruin: tàn tích cổ kính
    • an ancient text: văn bản cổ
    • an ancient history: lịch sử cổ đại
    • an ancient Egyptian: người Ai Cập cổ đại
    • an ancient Greek: Huy Lạp cổ
    • an ancient Chinese thing: điều cổ xưa Trung Quốc

    Bull wrestling had been part of an ancient tradition throughout the ancient Mediterranean world including Spain.

    Vật lộn bò đực đã là một phần trong truyền thống cổ điển khắp thế giới Địa Trung Hải cổ bao gồm Tây Ban Nha

    1. Kiều Huê NguyễnThis building is not only modern but also has an ancient tradition
      1 1 29/9/2015 11:29
      1. Ce PhanIt's a good example, my lovely student

        0 31/10/2015 16:37

    2. Nhuh NguyenCleaning the crime had became an ancident tradition of architectural students
    (to) go abroad

    (to) go abroad

    đi nước ngoài, xuất ngoại

    Collocations
    • travel abroad: du lịch ra nước ngoài
    • work abroad: làm việc ở nước ngoài
    • love abroad: yêu ở nước ngoài
    • move abroad: duy chuyển ra nước ngoài
    • a trip abroad: chuyến đi ra nước ngoài
    • holiday abroad: kỳ nghỉ ở nước ngoài

    I think I shall hear from you once again before you go abroad.

    Tôi nghĩ tôi sẽ nhận được tin từ bạn một lần nữa trước khi bạn đi nước ngoài.

    Grammar

    1 bình luận khác

    1. Nu Núng NínhIt is not easy to go abroad even when you was good at english.
      0 1 9/9/2015 19:28
      1. Ce Phanit's a good example

        0 12/9/2015 10:44

    2. Khanh HoI will go abroad for travelling in next week.
      0 1 12/9/2015 15:01
      1. Ce Phan.... next week (we don't need to use "in")

        0 15/9/2015 06:36

    (be) beneficial to something

    (be) beneficial to something

    có lợi cho cái gì đó

    Collocations
    • beneficial to someone: có lợi cho ai đó
    • beneficial for something: có lợi cho cái gì đó
    • beneficial for someone: có lợi cho ai
    • a beneficial effect: một tác dụng có lợi
    • a beneficial arrangement: sự sắp xếp có lợi
    • mutually beneficial: hai bên cùng có lợi
    • hugely beneficial: hết sức có lợi
    • highly beneficial: rất có lợi
    • particularly beneficial: đặc biệt có lợi

    It was very hard work but has been beneficial to the club throughout the years.

    Đó là công việc rất khó, nhưng đã mang lại lợi ích cho câu lạc bộ trong suốt những năm qua.

    1. Nguyễn Đức Tâmgood skill english very beneficial to my job in the future
    2. Tanishi 2992Knowledge old people is beneficial to taking of their  kids
    ( to) build a relationship

    ( to) build a relationship

    xây dựng một mối quan hệ

    Collocations
    • build a society: xây dựng xã hội
    • build a network: xây dựng mạng lưới
    • build a reputation: xây dựng danh tiếng
    • gradually build something: từng bước xây dựng cái gì đó
    • slowly build something: từ từ xây dựng cái gì đó

    He and Nico can sort things out and start building a relationship.

    Anh ấy và Nico có thể sắp xếp mọi thứ và bắt đầu xây dựng một mối quan hệ.

    1. Sarah NgoTrust is the basic to build a relationship.
    (to) interrupt one’s activity

    (to) interrupt one’s activity

    làm gián đoạn hoạt động của ai đó

    Collocations
    • to interrupt the course: ngưng khóa học
    • to interrupt the flow: ngăn dòng chảy

    He interrupted his thoughts as he saw one of the man coming back.

    Ông ấy bị gián đoạn suy nghĩ của mình khi nhìn thấy một người đàn ông quay trở lại.

    1. Nhuh NguyenMy dreams be always interrupted by my mom whenever she wakes me up
      0 1 31/10/2015 14:27
      1. Ce PhanMy dreams are always interrupted my mom because she iss the one who wakes me up every early morning. 

        0 31/10/2015 16:06

    an appointment with someone

    an appointment with someone

    cuộc hẹn với một ai đó

    Collocations
    • have an appointment: có cuộc hẹn
    • make an appointment: đặt cuộc hẹn
    • arrange an appointment: sắp xếp cuộc hẹn
    • book an appointment: đặt cuộc hẹn
    • cancel an appointment: hủy cuộc hẹn
    • miss an appointment: lỡ cuộc hẹn
    • a medical appointment: cuộc hẹn y tế
    • a dental appointment: hẹn khám nha khoa
    • a hospital appointment: Lấy hẹn khám bệnh viện

    You'll probably have to get an appointment with him through his secretary.

    Có lẽ bạn sẽ phải xin hẹn gặp anh ấy qua thư ký của anh ấy.

    3 bình luận khác

    1. Vũ GiangI have an appointment with my father to visit my grandmother
    2. Vu Thanh MaiCan I take an appointment with you at 8.30 am tomorrow?
    urban landscape

    urban landscape

    cảnh quan đô thị

    Collocations
    • landscape architect: kiến trúc sư cảnh quan
    • landscape painter: họa sẽ có sở trường về vẽ phong cảnh
    • landscape design: thiết kế cảnh quan
    • landscape features: Các đặc điểm cảnh quan
    • natural landscape: cảnh quan tự nhiên
    • surrounding landscape: cảnh quan xung quanh

    During the 19th century, the Liberal movement introduced new changes into the urban landscape.

    Trong thế kỷ 19, phong trào Tự do đưa ra những thay đổi mới vào cảnh quan đô thị.

    Grammar

    1 bình luận khác

    1. Nguyễn Trương Hùng AnhThe urban landscape and urban design affects to develop of city
    2. Mai ThưI still remember the first day I arrived in Sai Gon, I was really impressed by the beauty of urban landscape here.
    (to) provide accommodation

    (to) provide accommodation

    Cung cấp chỗ ăn ở

    Collocations
    • offer accommodation: đề nghị chỗ ăn chỗ ở
    • rent accommodation: cho thuê chỗ trọ
    • book accommodation: đặt chỗ ăn chỗ ở trước
    • find accommodation: tìm kiếm chỗ ăn ở
    • hotel accommodation: phòng khách sạn
    • holiday accommodation: nơi nghĩ lễ
    • temporary accommodation: chỗ ở tạm thời
    • overnight accommodation: chỗ ở qua đêm
    • self-catering accommodation: chỗ ăn ở tự phục vụ
    • residential accommodation: nơi cư trú
    • student accommodation: ký túc xá sinh viên
    • rented accommodation: chỗ ở được cho thuê

    This base also provided accommodations for off-duty single male officers then.

    Cơ sở này cũng cung cấp chỗ ăn ở cho sĩ quan nam độc thân hết phiên trực sau đó.

    Grammar

    1 bình luận khác

    1. Nguyễn Tuấn MinhIf you are homeless , we will provide accommodation . Let contact me with number0....
    2. Khanh HoWhen he came to New York, he had a offer accommodation from his cousin.
      0 1 12/9/2015 14:56
      1. Ce Phan... New York, his cousin offered him an accommodation.

        0 15/9/2015 06:41

    explore

    explore

    khám phá, tìm hiểu, thăm dò

    Collocations
    • opportunity to explore: có dịp khám phá, có cơ hội khám phá
    • (to go/ send/ set/ start) out to explore: đến/ gửi đến/ bắt đầu đến (nơi nào) để khám phá
    • (to) explore technologies: khám phá công nghệ
    • (to) explore the possibility of: tìm hiểu khả năng của điều gì đó
    • (to) explore the galaxy: khám phá thiên hà
    • (to) explore the area: tìm hiểu về một khu vực nào đó

    Additional parties are to be sent out to explore the island, especially the eastern section of it.

    Các đơn vị tham gia bổ sung sẽ được gửi đi để khám phá những hòn đảo, đặc biệt là phần phía đông của nó.

      low income family

      low income family

      gia đình có thu nhập thấp

      Collocations
      • middle income families: những gia đình có thu nhập ở mức trung bình
      • income countries: những đất nước có thu nhập (cao, thấp...)
      • income levels: mức thu nhập
      • income inequality: sự bất bình đẳng trong thu nhập
      • personal income: thu nhập cá nhân
      • fixed income: thu nhập cố định
      • household income: thu nhập theo hộ gia đình

      He is much concerned about low income families and the children in our community.

      Ông ấy quan tâm nhiều đến các gia đình có thu nhập thấp và trẻ em trong cộng đồng của chúng ta.

      Grammar

      1. Khanh HoIn Vietnam, if your salary is higher than 9 milions VND, you have high income levels.
      the benefit of something

      the benefit of something

      lợi ích của cái gì đó

      Collocations
      • of benefit to someone: vì lợi ích của ai
      • maximum benefit: lợi ích tối đa
      • potential benefit: lợi ích tiềm năng
      • additional benefit: thêm lợi ích
      • health benefit: phúc lợi y tế
      • economic benefit: lợi ích kinh tế
      • financial benefit: lợi ích tài chính
      • social benefit: phúc lợi xã hội
      • reap the benefit of something: được hưởng lợi ích của cái gì đó
      • bring benefit: đem lại lợi ích
      • provide benefit: cung cấp lợi ích

      She should also be working with the community for the benefit of the community.

      Cô ấy cũng nên làm việc với cộng đồng vì lợi ích của cộng đồng.

      1. Tanishi 2992Most of people agree that they won't do this work if they don't see any benefit of it
      2. Nguyên Baomost of people don't know benefit of read book
      (to) make progress

      (to) make progress

      tiến bộ, làm cho tiến bộ

      Since my last letter I have made progress in this kind of research.

      Kể từ lá thư cuối cùng tôi đã có những bước tiến trong dạng nghiên cứu này.

      1. My Trai made progress after joining a english course
      2. Dang YenScientist made progress on find a drug can reducing express of AID virust 
      (to) practise something

      (to) practise something

      luyện tập, thực hành một kỹ năng, hoặc bài học nào đó

      Then he returned to his native place and practised his profession for some years.

      Sau đó, ông trở về quê hương của mình và thực hành chuyên môn trong một vài năm.

      1. Ho thi HaiHe often practises the piano on weekly Sunday.
      outline of something

      outline of something

      đề cương, phác thảo của cái gì đó, bóng dáng, nét vẽ

      He saw a very bright light and what appeared to be the outline of a city.

      Anh nhìn thấy một ánh sáng rất rự rỡ và đó dường như là bóng dáng của một thành phố.

        Close

        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
        Bắt đầu học