(to) buy freehold condos

(to) buy freehold condos

Mua căn hộ được toàn quyền sử dụng

If you want to know how to attract foreign investors just ask a foreigner. Allowing foreigners to buy freehold condos and houses is a good start.

Nếu ...... chỉ cần hỏi một người nước ngoài. Cho phép người nước ngoài mua căn hộ và nhà ở được toàn quyền sử dụng là một khởi đầu tốt.

    (to) purchase expensive items on impulse

    (to) purchase expensive items on impulse

    mua những sản phẩm đắt tiền một cách tùy hứng

    Collocations
    • (to) buy expensive items on impulse: mua những sản phẩm đắt tiền một cách tùy hứng
    • impulse buyer: người mua tùy hứng
    • impulse purchase: sự mua hàng tùy hứng

    Have you ever regretted purchasing expensive items on impulse?

    Có bao giờ bạn hối hận vì đã mua những sản phẩm đắt tiền một cách tùy hứng chưa?

      (to) gain a bright future life

      (to) gain a bright future life

      có được tương lai tương sáng

      You must study hard to gain a bright future life.

      Con phải học tập chăm chỉ vào thì mới có được một tương lai tương sáng.

        (to) get on grips economically

        (to) get on grips economically

        hiểu thấu chuyện tiền bạc

        He got on grips economically after many years in business.

        Sau nhiều năm kinh doanh, ông ta đã hiểu thấu chuyện tiền bạc.

          (to) think in terms of s.th

          (to) think in terms of s.th

          suy nghĩ về (cái gì đó)

          We have to think in terms of sustainable development.

          Chúng ta phải suy nghĩ về sự phát triển bền vững.

            (to) take time

            (to) take time

            cần nhiều thời gian, mất nhiều thời gian

            Collocations
            • a waste of time: phí thời giờ

            We need to take time to think before signing agreements.

            Chúng tôi cần thời gian để suy nghĩ trước khi ký kết hợp đồng.

              retailer of s.th

              retailer of s.th

              nhà bán lẻ, doanh nghiệp bán lẻ, người bán lẻ (cái gì đó)

              Collocations
              • clothing retailer: bán lẻ quần áo
              • furniture retailer: bán lẻ đồ nội thất
              • online retailer: bán lẻ trên mạng

              Oxfam is the largest retailer of second-hand books in Europe, selling around 12 million per year.

              Oxfam là nhà bán lẻ sách cũ lớn nhất ở châu Âu, bán được khoảng 12 triệu USD mỗi năm.

                purchasing power

                purchasing power

                sức mua (hàng hóa....)

                Purchasing power has increased as a result of real estate development.

                Sức mua tăng lên là kết quả của sự phát triển bất động sản.

                  the sales promotion

                  the sales promotion

                  quảng cáo hàng hóa

                  The team used the sales promotion to raise money for its charitable foundation.

                  Nhóm đã sử dụng việc quảng cáo hàng hóa để quyên tiền cho quỹ từ thiện của mình.

                    own-label product

                    own-label product

                    hàng hóa dán nhãn hiệu

                    Own-label products are favoured by consumners.

                    Các sản phẩm dán nhãn hiệu được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng.

                      living standards

                      living standards

                      mức sống, mức sinh hoạt

                      Collocations
                      • the standard of living : mức sống
                      • the cost of living : giá sinh hoạt
                      • (to) improve living standards: cải thiện đời sống

                      He hopes the project will help improve living standards in developing countries.

                      Ông hy vọng dự án sẽ giúp cải thiện mức sống ở các nước đang phát triển.

                        high profit

                        high profit

                        lợi nhuận cao

                        Collocations
                        • highly profitable: lợi nhuận cao

                        High tech is often viewed as high risk, but offering the opportunitíe for high profit.

                        Công nghệ cao thường được xem là có nguy cơ cao, nhưng nó cung cấp nhiều cơ hội có lợi nhuận cao.

                          (to) boost sales

                          (to) boost sales

                          tăng doanh số bán hàng, thúc đẩy doanh số bán hàng

                          They are quite adept in using fresh foods to boost sales.

                          Họ là khá chuyên nghiệp trong việc sử dụng các loại thực phẩm tươi sống để tăng doanh số bán hàng.

                            window shopping

                            window shopping

                            đi ngắm đồ (đi mua sắm nhưng không có kế hoạch mua bất cứ thứ gì, chỉ đi ngắm thôi)

                            Collocations
                            • a bit of window-shopping: đi xem các gian hàng một chút
                            • (to) go from shop to shop: đi dạo nhiều cửa hàng (để so sánh, xem giá tiền, chất lượng)

                            Let's walk first along Grant avenue and do a little window shopping.

                            Nào, đầu tiên chúng ta hãy đi dọc theo đại lộ Grant để ngắm đồ một chút nào.

                              (be) forecast to do s.th

                              (be) forecast to do s.th

                              được dự báo (sẽ làm gì)

                              Collocations
                              • weather forecast: dự báo thời tiết
                              • economic forecasts: những dự báo thời tiết về kinh tế

                              The school is forecast to bring in $20 million per year to the local economy.

                              Trường học được dự báo sẽ mang lại 20 triệu USD mỗi năm cho nền kinh tế địa phương.

                                (to) end up

                                (to) end up

                                hoàn tất, kết thúc

                                You could end up paying interests over many years.

                                Bạn có thể hoàn tất việc trả lãi vay sau nhiều năm.

                                1. Nguyen NhiI prepair to end up my university program over many years
                                an efficient method

                                an efficient method

                                biện pháp, phương pháp hiệu quả

                                Collocations
                                • (to) make s.th efficent: làm cho cái gì có hiệu quả

                                Having short-term savings goal seems to be an efficient method to save money

                                Đặt ra mục tiêu tiết kiệm ngắn hạn dường như là một phương pháp hiệu quả để tiết kiệm tiền.

                                  branded product

                                  branded product

                                  sản phẩm có thương hiệu, hàng hiệu

                                  Collocations
                                  • branded goods: hàng hiệu

                                  The China World Mall was the first mall opened that sold branded products in China.

                                  China World Mall là trung tâm đầu tiên mở cửa bán hàng hiệu ở Trung Quốc.

                                    (to) become common

                                    (to) become common

                                    trở nên phổ biến

                                    Collocations
                                    • (to) remain common: vẫn còn phổ biến
                                    • (be) extremely, very/ increasingly/ fairly, quite common: rất/ ngày càng/ khá phổ biến
                                    • common sense: lẽ thường (lẽ phải thông thường trong cuộc sống)

                                    Pokemon Go has become fairly common all over the world.

                                    Pokemon Go đã trở nên khá phổ biến trên toàn thế giới.

                                      (to) get a bargain

                                      (to) get a bargain

                                      có được, nhận được một món hời

                                      Collocations
                                      • a bargain price : giá hời
                                      • a bad bargain: món hớ (mua bị lỗ tiền)
                                      • (to) find a bargain: tìm được một món hời
                                      • (to) pick up a bargain: nhận được một món hời
                                      • (to) drive a hard bargain: mặc cả, cò kèo, bớt một thêm hai mãi

                                      In a stock market, the only way to get a bargain is to buy what most investors are selling.

                                      Trong thị trường chứng khoán, cách duy nhất để có được một món hời là mua những thứ mà đa số các nhà đầu tư đang bán.

                                        Close

                                        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                        Bắt đầu học