(to) have a crush on someone

(to) have a crush on someone

Thích ai đó; phải lòng ai đó

Collocations
  • (to) meet a crush: gặp đúng người mình thích

Bạn có nghĩ thằng bé nhà tôi phải lòng cô gái này rồi không?

    (to) put yourself in someone else’s shoes

    (to) put yourself in someone else’s shoes

    Đặt mình trong trường hợp của người khác.

    Collocations
    • sympathy: Sự đồng cảm
    • (to) put yourself in somebody’s place: Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

    Đồng cảm là cảm xúc cao quý. Đặt mình vào trường hợp của người khác. Thử sống với ước mơ và chia sẻ nỗi sợ hãi của họ là phẩm chất tốt nhất của con người.

    1 bình luận khác

    1. Minh Thaiyou don't understand me, pls put yourself in my shoes to understand me
    2. bùi tríyou are trying to make me feel worse . just put yourselft in my shoes to understand more
    not in a month of Sundays

    not in a month of Sundays

    rất khó xảy ra; cực kỳ ít khả năng

    Collocations
    • once in a blue moon: cực hiếm, không bao giờ
    • once in a while: thỉnh thoảng, đôi khi, họa hoằn

    You are never winning Vietlott in a month of Sundays.

    Cơ hội trúng xổ số Vietlott của bạn là rất khó xảy ra.

      (to) have/get a ticket

      (to) have/get a ticket

      nhận một phiếu phạt (ví dụ: vi phạm luật giao thông)

      I really need to watch my speedometer. I have 5 speeding tickets!.

      Tôi cần phải xem cần hồ hiển thị tốc độ. Tôi nhận 5 phiếu phạt về tốc độ lái xe rồi.

      1. Phi Anh TrầnSometime, I drive my motobike over speed permitting, so I get a ticket!
      (to) foot the bill

      (to) foot the bill

      trả tiền, thanh toán tiền

      You paid last time we went to the movies. Let me foot the bill this time.

      Hôm qua bạn đã trả tiền đi xem phim rồi. Hôm nay hãy để tôi thanh toán đi.

      1 bình luận khác

      1. Duong ThuyI just get a new job, let me foot the bill today
      2. Tấn ĐạtWe all went out for a meal and my friend said he would food the bill as a birthday treat for me.
        0 2 30/8/2015 11:22

        1 trả lời khác

        1. Kana Aoiyukifoot, not food

          0 31/12/2016 00:10

      (to) make ends meet

      (to) make ends meet

      vẫn còn đủ tiền để xoay sở cho việc gì đó

      My wages were so low that I had to take a second job just to make ends meet.

      Tiền công của tôi thì quá thấp do vậy tôi đã phải nhận một công việc thứ hai để có đủ tiền xoay sở cuộc sống.

      1 bình luận khác

      1. Pear MinThe three men tried many times to sneak across the border into the neighboring country, ___ by the police each time. A. had been captured B. being always captured C. only to be captured D. unfortunately captured (có thể giải thích giúp e câu này tại sao chọn C không ạ?)
      2. I'm JackI should have learned hardly because I'll make ends meet.
      (to) live from hand to mouth

      (to) live from hand to mouth

      Sống tằn tiện, sống chắt góp, sống thắt lưng buộc bụng

      I get fired, so we will have to live from hand to mouth in the mean time.

      Anh bị sa thải rồi, vì vậy chúng ta sẽ phải sống tằn tiện trong thời gian này.

      5 bình luận khác

      1. I'm JackAfter spending lots of money in shopping, I must to live from hand to mouth at the end of the month.
      2. Phạm VonI am lazy to work , so that i haved lived from hand to mount for a long time . 
      (be) full of oneself

      (be) full of oneself

      tự đắc, tự hào về mình

      Peter was very full of himself because he got 100% on the test.

      Peter vô cùng tự đắc bởi vì anh ấy đã đạt được điểm tuyệt đối 100% trong bài thi.

      2 bình luận khác

      1. Tấn ĐạtHe is very full of himself because his family very rich. I don't like him.
        0 1 17/8/2015 05:56
        1. Ce Phan.... because his family is very rich......

          1 17/8/2015 08:51

      2. Trang TranShe is full of herself about her beauty because everybody talk her face same the famous actress
      eager beaver

      eager beaver

      người tham việc, người làm việc chăm chỉ

      He always starts work early and leaves late. He's a real eager beaver.

      Cô ấy bao giờ cũng bắt đầu làm việc sớm và ra về muộn. Cô ấy quả là người tham công tiếc việc.

        (to) butt in

        (to) butt in

        chen ngang câu chuyện

        Please don't butt in on our conversation, it's personal.

        Xin đừng xen vào chuyện của chúng tôi, đó là chuyện riêng tư.

        8 bình luận khác

        1. Thao NguyenWhy do you always butt in on our conversation ? Please tell me know what is on your mind ? 
          0 1 12/8/2015 22:54
          1. Ce PhanIt's a good example

            0 13/8/2015 20:04

        2. Kieu NguyenCould you butt in my conversation, please? 
        brown-noser

        brown-noser

        kẻ nịnh bợ

        Dennis brought the boss lunch today? What a brown-noser!

        Hôm nay Dennis đã mang cơm trưa cho sếp hả? Cái thằng nịnh bợ!

        3 bình luận khác

        1. Trang TranIn the  conpany nobody like Lucy because she  is brown noser . 
        2. Đổng TrầnI hate somebody who is a brown-noser to get promotion, but sometime I use sweet word to make my girlfriend happy. I'am a brown-noser right? :D
        by far

        by far

        giỏi hơn hẳn, khác biệt lớn

        If you study Franklin D. Roosevelt’s lineage, you will find that he was by far the greatest artist.

        Nếu bạn nghiên cứu dòng dõi Franklin Roosevelt, bạn sẽ thấy ông ấy là một họa sĩ lừng danh hơn hết.

        4 bình luận khác

        1. Trang TranEvery year , there are many new engineer graduated , including have a little people are by far and find out the good job
        2. Meo MeoHe is by far the best student in my class.
        (to) count on someone

        (to) count on someone

        dựa vào, tin tưởng vào

        I can always count on my sister to cheer me up when I’m depressed.

        Tôi luôn luôn dựa vào chị gái tôi để có thể vui hơn khi tôi gặp chuyện buồn.

        14 bình luận khác

        1. Đổng TrầnWhen I had conflict with my boss or colleague, my girlfriend is a best that I can count on her and tell her everything 
        2. đỗ Thúyi can't count on anyone, all peoples are liar
        easier said than done

        easier said than done

        nói dễ hơn làm

        You want to climb Mount Everest? Easier said than done!

        Bạn muốn leo núi Everest à? Nói thì dễ khi leo rồi mới thấy khó!

        9 bình luận khác

        1. Duong QuangThe teacher advised her class about the test. Don't worry, but i think " easier said than done".
        2. I'm JackDo you want to open a own company ? Easier said than done !
        hard times

        hard times

        thời gian khó khăn

        Nancy's family is going through hard times. Her father just lost his job.

        Gia đình Nancy đang gặp lúc khó khăn. Cha cô ấy vừa mất việc làm.

        5 bình luận khác

        1. Lan ChiI just got throught hard times but it's overcome..Now I have a blast....kiki
        2. Lưu thị thanh VânI both takecare of baby and do housework so hard time to learn Emglish at home
          0 1 30/7/2015 10:49
          1. Ce Phanit's hard times when I have to ....

            1 31/7/2015 07:54

        A bitter pill

        A bitter pill

        Một điều không vui nhưng buộc phải chấp nhận

        Losing the championship to a younger player was a bitter pill to swallow.

        Đánh mất chức vô địch vào tay một người chơi trẻ tuổi hơn đúng là "một viên thuốc đắng" phải nuốt vào.

        4 bình luận khác

        1. Lưu thị thanh VânWith him, no smoking was a bitter pill
        2. Tấn ĐạtI must work out time I don't like it. That was a bitter pill for my to swallow. 
          0 1 19/8/2015 00:09
          1. Ce PhanI must work what I don't really like. That is a bitter pill for me to swallow.

            1 19/8/2015 07:11

        (to) beat around the bush

        (to) beat around the bush

        nói vòng vo

        If you want something, tell me. Don't beat around the bush!

        Nếu bạn muốn gì hãy nói với tôi. Đừng có nói vòng vo nữa!

        1. Kiều Huê Nguyễnif you want to introduce a product to your customer, let talk about their profit, beating around the bush is not effect
          1 1 9/7/2015 22:56
          1. Ce Phan... just talk about.... not effective

            0 10/7/2015 17:14

        2. Voc Pham@Kiều Huê Nguyễn: Can you give me another example? :)
        far-fetched

        far-fetched

        gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu, không chắc có thực

        The possibility of her receiving a full scholarship is very far-fetched.

        Khả năng cô ấy nhận được học bổng toàn phần là rất không có thể xảy ra.

          down the drain

          down the drain

          đổ sông đổ biển

          I don’t like to throw my money down the drain.

          Tôi không thích đem tiền đổ sông đổ biển.

          1. DungPhamYou certainly throw your money down the drain if you play lottery,but It's like pulling teeth throwing it away when i'm addicted that one.
          (to) hold a grudge against

          (to) hold a grudge against

          bực tức, oán hờn vì chuyện cũ

          Nicole has held a grudge against Jenny for voting for Andrea instead of her.

          Nicole đã bực tức Jenny vì đã bầu cho Andrea thay vì bầu cho cô ấy.

          1 bình luận khác

          1. Tấn ĐạtHis work is generally satisfactory but unfortunately he has a grudge against his supervisor.
            0 1 30/8/2015 23:59
            1. Ce PhanHe gain the expectation from his boss but unfortunately he has ...

              0 4/9/2015 11:36

          2. Trang TranShe has held a grudge against her boy friend because he arrived 10 minutes late.
          Close

          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
          Bắt đầu học