(to) have somebody do something

(to) have somebody do something

Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì

Dr. Smith had his nurse take the patient's temperature.

Bác sĩ Smith bảo cô y tá kiểm tra nhiệt của một bệnh nhân.

5 bình luận khác

  1. Vi Mũm Mĩm my mom began cook again,whenever like this she always has me to everything.i only wanna kick back
  2. Tấn ĐạtMy roommates had me remember lock the door before go out
    0 1 30/8/2015 11:28
    1. Ce Phan...remember to lock the door...

      0 4/9/2015 11:35

flexibility in choosing something

flexibility in choosing something

sự đa dạng trong việc lựa chọn điều gì đó

Collocations
  • flexible working hours: thời gian làm việc linh hoạt
  • flexible system: hệ thống linh hoạt

Some courses have been constructed on a modular basis giving students flexibility in choosing topics and projects.

Một vài khoá học được xây dựng trên những nền tảng mo-dun giúp cho sinh viên có những lựa chọn đa dạng về các chủ đề và các đồ án.

  1. lam hoaThe students have many chances flexibility in choosing different major for themselves 
    0 1 15/8/2015 15:47
    1. Ce Phanthere are more new major which opened in the university so that students have the flexibility in choosing ....

      0 18/8/2015 07:43

feedback from someone

feedback from someone

sự phản hồi từ ai đó

Collocations
  • feedback on something: sự phản hồi về điều gì đó
  • customer feedback: sự phản hồi của khách hàng
  • visual feedback: sự tương tác, sự phản xạ thị giác

The album received positive feedback from music critics at the time of its release.

Album đó đã nhận được phản hồi tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc khi nó được phát hành.

    For further information on …

    For further information on …

    để biết thông tin đầy đủ về điều gì

    For further information on this subject, consult the special section of the Introduction.

    Để biết thêm thông tin về chủ đề này, hãy tham khảo mục đặc biệt của phần Introduction.

    Grammar

    2 bình luận khác

    1. Nguyễn Tuấn MinhFor further information on price of all items, let's contact sale Department.
    2. dang kim samFor further information on Lee min ho, search on google
    (to) take measures to

    (to) take measures to

    Có sự chuẩn bị để, cung cấp phương tiện cho

    He also took measures to increase agricultural production in the future.

    Anh ấy cũng đã có sự chuẩn bị để tăng sản xuất sản phẩm nông nghiệp trong tương lai.

    Grammar

      (to) draw up plans for

      (to) draw up plans for

      Phát thảo, soạn thảo kế hoạch cho

      Napoleon suggested that they build a fort, and drew up plans for a complete series of fortifications.

      Napoleon đã gựi ý rằng họ nên xây một pháo đài và ông ấy đã lên kế hoạch để có một dãy những công trình yểm trợ xung quanh.

      Grammar

      1. Kiều Huê NguyễnMy boss requests me to draw up plans for building a new office in dictrict one
      2. Nguyễn Tuấn MinhI want to open work shop. And can u draw up plans for furniture ?
        0 1 30/8/2015 01:41
        1. Ce Phan.. to open a shop....up plans for its interior

          0 4/9/2015 11:25

      fringe benefits

      fringe benefits

      phúc lợi phi tiền tệ, phụ cấp

      Collocations
      • benefit match: trận đấu tri ân, trận đấu phúc lợi
      • benefit show: chương trình biểu diễn tri ân
      • a defined-benefit plan: Chương trình phúc lợi trợ cấp xác định dựa trên thời gian làm việc và mức lương
      • cost-benefit analysis: phân tích chi phí và lợi ích
      • to benefit by: được hưởng lợi ích do/ nhờ/ bởi
      • benefit to: lợi ích cho ai đó
      • to benefit from: hưởng lợi ích từ
      • benefit of: lợi ích của ai/ cái gì

      Those who have questions concerning fringe benefits are advised to consult their employee handbook.

      Những người có câu hỏi liên quan tới phụ cấp thì được khuyên nên tham khảo thêm trong bộ luật lao động.

        (be) accompanied by

        (be) accompanied by

        được đi kèm với, được tổ chức cùng với

        The event is accompanied by a street festival, live music, and a car show.

        Sự kiện được tổ chức cùng với một lễ hội đường phố, chương trình nhạc sống và một cuộc trình diễn xe hơi.

        Grammar

        1. Quỳnh NguyễnThe cup is accompanied by a toothpaste when i got them from supermarket.
        2. dang kim samChicken which is accompanied by lemon leaves is delicious.
        (be) admitted to

        (be) admitted to

        được chấp nhận, được nhận vào, được kết nạp

        Once someone has been admitted to the college, they become a member for life.

        Một khi ai đó đã được nhận vào học tại trường Đại học này, họ sẽ trở thành thành viên trọn đời của trường.

        Grammar

        1. Quỳnh NguyễnBeing admitted to the college is the dream of students.
          0 1 28/8/2015 03:11
          1. Ce PhanCollege acceptance is the dream of students

            1 31/8/2015 11:18

        within walking distance

        within walking distance

        nằm trong tầm đi bộ, ở khoảng cách không xa

        The station is located close to residential area and is within walking distance.

        Nhà ga nằm tại vị trí gần với khu vực dân cư và nó nằm trong tầm đi bộ.

        Grammar

          (to) implement policies

          (to) implement policies

          thi hành chính sách, thực thi chính sách

          The city manager administers city operations and implements policies set by the city council.

          Thị trưởng thành phố quản lý các hoạt động của thành phố và thực thi các chính sách được xác lập bởi hội đồng thành phố.

          Grammar

            risk assessment

            risk assessment

            sự đánh giá rủi ro

            Control selection should follow and should be based on the risk assessment.

            Sự lựa chọn cách thức điều khiển nên làm theo và dựa vào bảng đánh giá rủi ro.

            Grammar

            1 bình luận khác

            1. Tanishi 2992Researching about Risk assessment for human healthy is attractive  more attention and be going become one of most important subjects in scientific.
              0 1 18/8/2015 10:34
              1. Ce Phan....healthy attract more attention than..., and it's going to...

                0 20/8/2015 10:52

            2. Nguyễn Tuấn MinhI have intends play stock and can u help me risk assessment?
            (to) have academic qualifications in

            (to) have academic qualifications in

            Có bằng cấp (kiến thức, trình độ) trong lĩnh vực ....

            He has academic qualifications in building technology and philosophy.

            Anh ấy có bằng cấp trong cả lĩnh vực kỹ thuật xây dựng và triết học

            1. lam hoaThe master requires candidate haS to academic qualification  in marketing field at least over one year experience 
              0 1 15/8/2015 15:52
              1. Ce Phanachieving the master degrees, all candidates must have academic qualifications in the same major before they follow the master program. 

                0 18/8/2015 07:41

            Neither… nor…

            Neither… nor…

            Không ... và cũng không ...

            Neither the place nor the date of his birth are known.

            Không ai biết anh ấy sinh ra ở đâu và sinh vào ngày nào.

            1. Quỳnh NguyễnNeither i nor her are the one he loves.
            (be) dedicated to doing something

            (be) dedicated to doing something

            dành riêng (chuyên) làm một việc gì đó

            The island has many schools and courses dedicated to teaching these sports.

            Hòn đảo này có nhiều trường học và khoá học dành riêng cho việc giảng dạy các bộ môn thể thao.

            Grammar

            1 bình luận khác

            1. Kiều Huê NguyễnThis building isn't dedicated to hiring office, It's also living
              0 1 17/8/2015 23:08
              1. Ce Phanthis building isn't only dedicated to offering offices for lease, but it also has appartments for living

                1 18/8/2015 07:02

            2. Sally HuỳnhHe always finishes work at the office so that he can be dedicated to spending the evening for family.
              0 1 25/8/2015 16:52
              1. Ce PhanIt's a good example !

                0 26/8/2015 17:54

            the geospatial industry

            the geospatial industry

            ngành không gian địa lý

            The U.S. Department of Labor’s Employment has recognized the geospatial industry as one of fourteen important emerging industries.

            Bộ Lao động Hoa Kỳ đã công nhận ngành không gian địa lý là 1 trong 14 ngành quan trọng trong các ngành công nghiệp mới nổi.

            Grammar

              detailed instructions

              detailed instructions

              những hướng dẫn chi tiết (cụ thể)

              Such systems are usually provided with detailed instructions to ensure safe use and maintenance.

              Những hệ thống như vậy được cung cấp với những hướng dẫn chi tiết để đảo bảo việc sử dụng và bảo trì an toàn.

              Grammar

              1 bình luận khác

              1. Kiều Huê NguyễnI find it difficult using this machine, maybe I need a detail instruction
                0 1 17/8/2015 23:11
                1. Ce Phan... detailed instruction

                  0 18/8/2015 07:00

              2. Nguyễn Tuấn MinhOn the airplane, when airplane taking off u must  guid listening from flight attendant and readdetailed instructions about safe airplane
                0 1 30/8/2015 01:48
                1. Ce Phan... when the plane is taking off (The present continuous tense) you must listen to the guidelines and read the detailed instructions about the safety regulation.

                  0 4/9/2015 11:27

              across the country

              across the country

              trên (ở) khắp đất nước

              Japan has a network of low-power community radio stations across the country.

              Nhật Bản có một mạng lưới các trạm phát thanh công cộng với quy mô nhỏ ở khắp đất nước.

              Grammar

              1 bình luận khác

              1. Kiều Huê Nguyễnher working helps her to go across the country
                0 1 17/8/2015 23:19
                1. Ce PhanWith her job, she can go across the country on the business trips. 

                  0 18/8/2015 06:59

              2. Logic Lạnh Lùng TúVietnam has system of river across the country.
                0 2 21/8/2015 19:27

                1 trả lời khác

                1. Thư NguyễnI WANT TO GO EVERYWHERE ACRROSS THE COUNTRY

                  0 8/7/2016 20:37

              the embarrassment of something

              the embarrassment of something

              sự ngại ngùng về một điều gì đó (hoặc làm một việc gì đó

              Then she saw that he was going away to relieve her from the embarrassment of his presence.

              Sau đó cô ấy nhìn thấy anh ấy dần rời khỏi để cô ấy không phải bối rối khi nhìn thấy sự hiện của anh ấy.

              1 bình luận khác

              1. Kiều Huê Nguyễnwe shouldn't have embarrassment of doing sth because only if you are confident, you can achieve everything you want to have
                0 1 17/8/2015 23:23
                1. Ce Phan... because you can achieve everything when you are confident.

                  0 18/8/2015 06:52

              2. Kieu NguyenShe breaks a cup at the living room and she has embarrassment of collect them while Bean still stands there and no help her.
                0 1 18/8/2015 09:04
                1. Ce Phan.... embarrassment of her fault when Bean catches sight of her

                  1 20/8/2015 10:53

              (to) keep track of

              (to) keep track of

              theo dõi những thông tin mới nhất

              The game also includes a high score table to keep track of player records.

              Trò chơi này có cả một bảng thống kê những điểm số cao nhất để theo dõi những thông tin mới nhất về những kỷ lục của người chơi

              1 bình luận khác

              1. Kiều Huê NguyễnMy friend gets the roll of playing securities, he keeps track on it everyday
                0 1 18/8/2015 23:25
                1. Ce PhanIt's a good example

                  0 19/8/2015 07:18

              2. Kieu Nguyen60 Seconds News always keep track of pulic security and social daily. 
                0 1 24/8/2015 21:31
                1. Ce Phan... public security and social daily news (Compound nouns) 

                  0 31/8/2015 10:25

              Close

              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
              Bắt đầu học