Tsunami

Tsunami

sóng thần, sóng gần bờ, sóng cồn

Collocations
  • tidal waves: sóng cồn, sóng triều cường

Trong tiếng Nhật, Tsunami nghĩa là sóng cồn. Nghe thì có vẻ không nguy hiểm tại các vùng biển sâu nhưng có thể gây ra thiệt hại lớn ở các khu vực giáp biển.

    (to) get a ride

    (to) get a ride

    đi nhờ, đi quá giang

    Collocations
    • hitch-hike: đi nhờ xe
    • (to) hitch a ride: đi nhờ xe
    • (to) get a lift: đi nhờ xe

    Thật buồn cười khi biết chuyện người ta có thể đi nhờ máy bay chuyên cơ dành riêng cho lãnh đạo cấp cao ở Việt Nam.

    1. Lò Nguyễn Hoàn YênCan you get me a lift?
    (to) make a statement

    (to) make a statement

    tuyên bố, phản ánh, nêu ra (một lập luận)

    Collocations
    • (to) make a declaration: tuyên bố
    • (to) issue a statement: tuyên bố

    "Bộ quần áo phản ánh một suy nghĩ. Phục trang thì cho biết cả một câu chuyện đằng sau." — Mason Cooley

    1. LE CAUToday, the speaker of the Vietnam foreign department makes an important statement about the recent tensions between East South Asia countries
    critical thinking skill

    critical thinking skill

    kỹ năng tư duy phản biện

    Collocations
    • Critical intellectual skill: Kỹ năng tư duy/ trí tuệ phản biện
    • The art of thinking clearly: Nghệ thuật tư duy rành mạch
    • Systems thinking : Tư duy hệ thống

    Nghệ thuật là một môn học tuyệt vời để xây dựng và sử dụng các kỹ năng tư duy phản biện.

    8 bình luận khác

    1. Takahashi AkiraThe lawyer have to have a good critical thinking skill
    2. Mission RobberAlthough Sue is not a lawyer, She has a good  critical thinking skill
    be honest with (oneself and others)

    be honest with (oneself and others)

    trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

    Collocations
    • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
    • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
    • in all honesty : một cách thành thật

    “Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

    "Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

    3 bình luận khác

    1. Takahashi AkiraThere is only a few people can be honest with themselves
    2. Lò Nguyễn Hoàn YênIf you are honest with yourself and others, you will get respect from all of people.
    (to) put on weight

    (to) put on weight

    Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

    “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

    "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

    9 bình luận khác

    1. Đào Thưit's hard to put on weight 
    2. LE CAUwhen my wife is trying to lose weight, I want to put on my weight, but it seems difficult to me
    live each day intelligently

    live each day intelligently

    sống thông minh mỗi ngày

    “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

    "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

    1 bình luận khác

    1. Đặng TùngLiving each day intelligently is a simple way to make us feeling happy.
    2. Takahashi AkiraWhen we live each day intelligently, we can do everything
    Keep hoping machine running

    Keep hoping machine running

    Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

    “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

    "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

    4 bình luận khác

    1. Pham NgocThe miracle will come to someone who keeps hoping machine running. 
    2. LE CAUI have many difficulties in my learning English, many times I wanted to quit it, but my best friend encouraged me. He said "Keep your hoping machine running and you"ll be successful one day
    (to) stand out in the cold

    (to) stand out in the cold

    Đứng dưới trời lạnh giá

    Collocations
    • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
    • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
    • (be) stand out: Nổi bật

    Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

    Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

    3 bình luận khác

    1. Phạm BíchI cried and stand out in the cold in the day I failed the university entrance exam
    2. LE CAULast Tuesday evening, I stood out in the cold so long,as the result, I had been to hospital for a week. I have paid for my carelessness
    nature’s most fragile thing

    nature’s most fragile thing

    một điều mong manh nhất của tự nhiên

    Collocations
    • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
    • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
    • fragile nature: bản chất mong manh

    Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

    Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

    1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.
    2. Phạm BíchI am  one of nature's most fragile thing
    love and money

    love and money

    Tình và tiền

    Collocations
    • true love in the material world: Tình yêu đích thực trong thế giới vật chất

    “They say that love is more important than money, have you ever tried paying your bills with a hug?” — Nishan Panwar

    "Người ta nói tình quan trọng hơn tiền. Bạn có bao giờ thử trả các hóa đơn bằng một cái ôm không?" — Nishan Panwar

    3 bình luận khác

    1. Nguyễn hằngIf you must choose one thing,love or money,i hope you'll choose love
    2. Đào Thưtroubles arise as we realize the differences between money and money.
    (to) embrace wholeheartedly

    (to) embrace wholeheartedly

    ôm trọn trái tim ; ôm lấy bằng lòng nhiêt thành

    Collocations
    • (to) embrace the opportunity: Nắm lấy cơ hội
    • (to) embrace the faith: Nắm lấy niềm tin

    One of the most lucrative privileges of an empty handed is the easiness to embrace wholeheartedly!

    Một trong những điều mặc nhiên có lợi nhất của một bàn tay trắng đó là sự dễ chịu để ôm lấy thật nhiệt tình.

    1. Phạm Bíchto give thank to some one who is important to you, you should embrace wholeheartedly
    a close-knit family

    a close-knit family

    Một gia đình hoà thuận, gắn bó

    Collocations
    • a close-knit community: Một cộng đồng gắn bó với nhau
    • a close-knit team: Một nhóm thân thiết và bền chặt

    Happiness is having a large, loving, caring, close-knit family.

    Hạnh phúc là có một gia đình xum quầy, yêu thương, chăm xóm và thật đằm ấm.

    1. Đinh ÂnWhat is the opposite with a close-nit family? I wish I had a close-nit family where I could be recharged when I was home.
    2. Phạm Bíchbe more mature, more regconize the important of the close-knit family
    Once in awhile

    Once in awhile

    thi thoảng ; trong một khoảnh khắc nào đó ; dịp nào đó

    Collocations
    • once again: thêm một lần nữa
    • once more: thêm một lần nữa
    • once and for all: Một lần cho mãi mãi; dứt khoát
    • Ngày xửa ngày xưa:

    Once in awhile, right in the middle of an ordinary life, love gives us a fairy tale.

    Có lúc ngay trong giữa cuộc sống đời thường, tình yêu mang lại cho chúng ta một câu chuyện cổ tích.

    3 bình luận khác

    1. Phạm Bíchonce in while , Im alone
    2. Nguyễn hằngOnce in a while, you will find your true love
    a lifetime of adventure

    a lifetime of adventure

    Một cuộc đời đầy thưởng ngoạn

    Collocations
    • adventure game: Trò chơi phiêu lưu, ly kỳ
    • lifetime achievement: thành tựu cả đời

    Actually, the best gift you could've given her was a lifetime of adventure.

    Thực ra, món quà tốt nhất mà bạn có thể mang lại cho cô ấy là một cuộc đời nhiều phiêu lưu, thưởng ngoạn.

    1. Đồng Lyi know i must live a responsible life but i will force myself in any handcuff but a lifetime of adventure
    2. Phạm BíchI want to have a lifetime of adventure beside my lover
    (to) suffer the worst drought (since)

    (to) suffer the worst drought (since)

    chịu đựng sự hạn hán tồi tệ nhất (kể từ)

    Vietnam’s coffee belt is suffering the worst drought since the mid-1980s due to the impact of El Nino

    Vành đai cà phê của Việt Nam đang phải chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ giữa những năm 1980, do ảnh hưởng của El Nino.

    1. dang cucTay Nguyen was to suffer the worst drought since 1995.
    quantity and quality

    quantity and quality

    lượng và chất

    Collocations
    • quality and quantity of food: chất và lượng thực phẩm
    • high quality and quantity of work: chất và lượng cao trong công việc

    Better the quality and quantity of your food, and up to a certain point you increase your strength.

    Bổ sung thực phẩm với lượng-chất tốt hơn và đến một điểm nào đó thì bạn sẽ tăng tường thể lực của mình.

    1. Phạm Bíchquality and quantity of the lession is running out of
    beauty pageant

    beauty pageant

    cuộc thi sắc đẹp

    Collocations
    • talent and beauty : tài sắc
    • beauty queen : hoa hậu, hoa khôi
    • the beauty of the story: cái hay của câu chuyện

    Với cơn bão truyền thông xung quanh việc cuộc thi sắc đẹp vẫn diễn ra vì không đồng cảm với nạn nhân lũ lụt, chúng tôi muốn hỏi ý nghĩa của những cuộc thi n

    1. Nguyễn TrâmMiss World is a beauty pageant.
    2. Duong QuangI don't think a deaf woman can join beauty pageant.
      0 3 3/1/2018 09:55

      2 trả lời khác

      1. Ce PhanI used the "tag question". is the same with "Yes/No question" 

        0 5/1/2018 10:49

    skeleton in the/one’s closet

    skeleton in the/one’s closet

    một vụ xì căng đan vẫn đang được che giấu

    Collocations
    • behind sb's back: đằng sau, lén lút
    • (to) keep your mouth shut: che đậy, giấu kín
    • be none of sb's business: không phải việc của ai đó

    James has a few skeletons in his cupboard and is terrified that he will be found out.

    James có vài bí mật đen tối (xì căng đan bí mật) và anh sợ hãi rằng ngày nào đó sẽ bị phát giác

      (to) miss the boat

      (to) miss the boat

      Bỏ lỡ cơ hội

      Collocations
      • (to) miss your guess: phạm sai lầm
      • (to) burn one's boat : không thể làm lại từ đầu,
      • (to) snatch an opportunity: Nắm lấy cơ hội

      If you don't buy now, you may find that you've missed the boat.

      Nếu bạn không mua liền bây giờ, bạn sẽ nhận ra bạn đã bỏ lỡ cơ hội

      1 bình luận khác

      1. Duong QuangIf you don't try to learn english now, you'll miss the boat in the future
      2. Duong QuangIf you don't buy now, you'll make out that you've missed the boat.
        0 2 4/1/2018 20:59

        1 trả lời khác

        1. 0 5/1/2018 10:12

      Close

      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
      Bắt đầu học