chuyen-tu-mot-hoat-dong-xa-hoi-thanh-bai-hoc-khong-de

Note 13: Học các từ khóa tiếng Anh điển hình qua các nhân vật và sự kiện nổi bật

Thời gian trong ngày của mỗi người đều như, 24 giờ , và sử dụng nó như thế nào để mang lại hiệu quả nhất là đề tài trọng mà không phải ...
0 0

    cong-nghe-luyen-thi-lam-lech-chuan-danh-gia-tieng-Anh

    Note 12: ‘Công nghệ’ luyện thi ở Việt Nam làm lệch chuẩn đánh giá tiếng Anh

    Trong bài chia sẻ gần đây nhất về khoảng cách giữa tiếng Anh thông dụng, IELTS và tiếng Anh học thuật (trong khoa học), tôi đã cố gắng ...
    1 0
    1. Trần Huyền ThanhThầy ơi cho e hỏi sao phần của Flatcard ko có phần đọc ạ. Mà chỗ hướng dẫn cách học bảo có phần đọc ạ. e cảm ơn. Mong thầy sớm hồi âm lại ạ
      0 1 8/11/2016 22:22
      1. Không phải 100% Flashcard đều có phần đọc. Ban quản trị web sẽ tiếp tục cập nhật phần đọc cho các Flashcard trong thời gian tới. 

        1 17/11/2016 16:25

    Suy nghĩ sai lệch làm thui chột khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn

    Note 10: Một vài suy nghĩ cố hữu làm thui chột khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn

    Có nhiều điều cần phải nói và làm rõ sau một thời gian dài chúng ta đã áp dụng nhiều phương pháp học tiếng Anh mới, cách tiếp cận mới ...
    0 0

      Ce Phan ứng dụng Flashcard qua các thiết bị thông minh

      Note 9: Ce Phan xây dựng chương trình học tiếng Anh tại nhà thông qua Vobmapping.vn

      Các chương trình tự học (homeschooling) tại nhà thông các cổng giáo dục trực tuyến ngày càng phổ biến hơn ở Việt Nam khi hàng loạt các ...
      2 0
      1. Sumo CoiThầy ơi, cho em hỏi tại sao em vào học ứng dụng Flashcard . Nhưng hầu như tất cả phần họ đọc đều không có vậy ak. Nếu em tìm từng cụm từ ở Google thì mới có phần đọc. đến lúc chuyển sang từ khách để nghe lại không có phần để nghe. Thầy hướng dẫn giúp em với ak. Ví dụ em học xong từ " advantage of something." và muốn chuyển sang convenience thì nó chỉ hiện lên như sau thôi ak: "convenience sự tiện lợi, sự tiện nghi, sự tiện dụng Collocations Example: We should say something here of the comforts and conveniences provided for the passengers on these early trips. Chúng ta nên nói những điều để mang đến sự thoải mái và tiện ích cho hành khách trên những chuyến đi sớm." Không có phần họ đọc mẫu ak.
        0 3 22/6/2016 10:00

        2 trả lời khác

        1. Thầy ơi cho e hỏi sao ko có phần đọc

          0 8/11/2016 22:19

      2. Nguyễn Dương Anh ĐàoThầy ơi, em mua 100 bộ flashcard rồi vào đây để học ha Thầy?
        0 3 19/7/2016 13:52

        2 trả lời khác

        1. Hiện tại chỉ có những Flashcard trong  bộ 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng mới có phần đọc. Các Flashcard khác vẫn đang được tiếp tục cập nhật. 

          0 17/11/2016 16:26

      outstretched wings

      outstretched wings

      Những đôi cánh sải rộng

      The sky was deep blue, and above their heads the eagle was circling with outstretched wings

      Chú đại bàng lượn vòng bằng đôi cánh sải rộng dưới bầu trời xanh thẳm

      0 0

        (to) sow a seed

        (to) sow a seed

        gieo hạt giống

        A farmer sows seed with a view to reaping a harvest.

        Người nông dân gieo giống với mục tiêu là thu hoạch.

        0 0

          protected species

          protected species

          những loài quý hiếm

          The area is home to a number of rare or protected species

          Vùng đất này là nơi cư ngụ của rất nhiều loài quý hiếm

          0 0

            native land

            native land

            quê hương

            I had seen her some years before when on a visit to my native land

            Cách đây vài năm, trong chuyến thăm quê nhà/ quê hương, tôi đã gặp cô ấy

            0 0

              carnivorous species

              carnivorous species

              loài ăn thịt

              Silver foxes are one of the most widely distributed carnivorous species in the world.

              Cáo bạc là một trong những loài động vật ăn thịt phân bố rộng rãi nhất trên thế giới.

              1. Tram PhuongTigers are a strongest carnivorous species in the world
                0 0 2 giờ

              reptiles and amphibians

              reptiles and amphibians

              loài bò sát và động vật hữu cơ

              The park has eight species of reptiles and amphibians, including four species of snake.

              Công viên này có 8 loài bò sát và lưỡng cư, trong đó bao gồm 4 loài rắn.

                microscopic larvae

                microscopic larvae

                ấu trùng vi mô

                The glochidium is a microscopic larval stage of some freshwater mussels.

                Ấu trùng gai bám là một giai đoạn ấu trùng vi mô của một số loài trai nước ngọt.

                  a hybrid vehicle

                  a hybrid vehicle

                  một chiếc xe lai

                  A hybrid vehicle uses multiple propulsion systems to provide motive power.

                  Một chiếc xe lai sử dụng nhiều hệ thống động cơ đẩy để cung cấp động lực.

                    (to) build a nest

                    (to) build a nest

                    xây tổ

                    The male defends the nesting site while the female finds a safe location to build a nest.

                    Con đực bảo vệ nơi làm tổ trong khi con cái xây tổ

                    0 0

                      insect repellent

                      insect repellent

                      thuốc chống côn trùng

                      An insect repellent is a substance applied to skin, clothing, or other surfaces which discourages insects from landing or climbing on that surface.

                      Thuốc chống côn trùng là một chất sử dụng cho da, quần áo, hoặc các bề mặt khác để làm chúng không đậu hoặc bám vào đó.

                      0 0

                        (to) hatch an egg

                        (to) hatch an egg

                        Ấp một quả trứng

                        Sea turtles do not hatch their eggs

                        Rùa biển không ấp trứng

                        0 0

                          a living creature

                          a living creature

                          Sinh vật sống

                          Suddenly he heard a sweet voice singing, although no living creature was in sight.

                          Bỗng nhiên anh ta nghe thấy một giọng hát ngọt ngào mặc dù không nhìn thấy bất cứ một sinh vật sống nào

                          0 0

                            neuroscientist

                            neuroscientist

                            Nhà khoa học về thần kinh/ Nhà thần kinh học

                            A neuroscientist may focus on brain changes related to mental illness.

                            Một nhà thần kinh học tập trung nghiên cứu về những thay đổi liên quan đến những bệnh thuộc về tâm thần.

                              (to) enrol for an online course

                              (to) enrol for an online course

                              tham gia một khóa học trực tuyến

                              It is always possible for users to enroll for an online course on their own behalf.

                              Các người dùng luôn có thể tham gia vào một khóa học trực tuyến với tư cách cá nhân.

                                (to) take into consideration

                                (to) take into consideration

                                để ý suy xét tới

                                We failed to take into consideration the large number of tourists attending the exhibition.

                                Chúng tôi đã thất bại trong việc để ý suy xét tới số lượng lớn các du khách có mặt tại cuộc triển lãm.

                                  Cụm từ tiếng Anh về chủ đề các loài vật (Animal world)

                                  Cụm từ tiếng Anh về chủ đề các loài vật (Animal world)

                                  Bài học này là một phần bổ sung trong chủ đềcác loài vật (Animal world) được biên soạn trên hệ thống học tiếng Anh Timeline. Danh sách ...
                                  0 0
                                    (to) conquer the skill of English conversation

                                    (to) conquer the skill of English conversation

                                    chinh phục kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh

                                    Conquering the skill of English conversation will help you to improve your confidence and results.

                                    Việc chinh phục kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh sẽ giúp bạn cải thiện sự tự tin cũng như các kết quả của bạn.

                                      (be) used as the natural choice

                                      (be) used as the natural choice

                                      được sử dụng như một lựa chọn hiển nhiên

                                      English is used as the natural choice for this job.

                                      Tiếng Anh được sử dụng như một lựa chọn hiển nhiên cho công việc này.

                                        (to) give a competitive advantage of learning

                                        (to) give a competitive advantage of learning

                                        mang lại một lợi thế cạnh tranh của việc học

                                        People around the world want to learn English because it can give a competitive advantage of learning a language.

                                        Mọi người trên khắp thế giới đều muốn học tiếng Anh vì tiếng Anh có thể mang lại một lợi thế cạnh tranh của việc học ngôn ngữ.

                                          (to) open up a vast plethora of English materials

                                          (to) open up a vast plethora of English materials

                                          mở ra một thế giới tràn ngập các tài liệu bằng tiếng Anh

                                          Watching movies, television, and browsing Internet can open up a vast plethora of English materials.

                                          Việc xem phim, xem ti vi, lướt Internet có thể mở ra một thế giới tràn ngập các tài liệu bằng tiếng Anh.

                                            Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                                            Làm trắc nghiệm
                                            Không, cảm ơn!
                                            Close
                                            Bài tập trắc nghiệm 1
                                            Bài tập trắc nghiệm 2
                                            Kiểm tra kết quả
                                            Close

                                            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                            Bắt đầu học