Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
5 0

3 bình luận khác

  1. Ce PhanVIP chi vậy em?
  2. Nguyễn Thị Bích Ngọcà , e xin lỗi . Em muốn hỏi là làm sao để học được trên web này , e thấy web này rất hay.
    0 1 29/7/2018 22:30
    1. cách học đơn giản nhất đó là tự viết những câu tiếng Anh có sử dụng những cụm từ cho trước trong Flashcard. 

      0 18/8/2019 08:56

(to) have a crush on someone

(to) have a crush on someone

Thích ai đó; phải lòng ai đó

Collocations
  • (to) meet a crush: gặp đúng người mình thích

Bạn có nghĩ thằng bé nhà tôi phải lòng cô gái này rồi không?

    charming beauty

    charming beauty

    Vẻ đẹp quyến rũ

    In a long history, the aodai, Vietnamese traditional dress enhanced the charming beauty of Vietnamese girls thanks to its unique looking.

    Từ lâu Áo dài, trang phục truyền thống của Việt Nam đã tăng thêm vẻ đẹp quyến rũ của các cô gái Việt Nam nhờ vẻ ngoài độc đáo của nó.

      (to) put yourself in someone else’s shoes

      (to) put yourself in someone else’s shoes

      Đặt mình trong trường hợp của người khác.

      Collocations
      • sympathy: Sự đồng cảm
      • (to) put yourself in somebody’s place: Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

      Đồng cảm là cảm xúc cao quý. Đặt mình vào trường hợp của người khác. Thử sống với ước mơ và chia sẻ nỗi sợ hãi của họ là phẩm chất tốt nhất của con người.

      1 bình luận khác

      1. Minh Thaiyou don't understand me, pls put yourself in my shoes to understand me
      2. bùi tríyou are trying to make me feel worse . just put yourselft in my shoes to understand more

      be placed on [a country]’s throne

      be placed on [a country]’s throne

      Kế vị ngai vàng, được bổ nhiệm làm người kế vị ngai vàng.

      Collocations
      • be named as a successor: kế vị ngai vàng

      Crown Prince Naruhito was placed on Japan's throne in May 2019 and took the latest step in the imperial transition from his father.

      Thái tử Naruhito đã được kế vị ngai vàng của Nhật Bản vào tháng 5/2019 và thực hiện bước đi mới nhất trong quá trình chuyển đổi ngôi vua từ cha mình.

        consequent shrinkage of something

        consequent shrinkage of something

        Sự sụt giảm tất nhiên của ..., hệ quả sụt giảm theo lẽ tự nhiên của...

        Loài voi ma mút lông cừu biến mất có thể do biến đổi khí hậu và hậu quả tất yếu của sự thu hẹp môi trường sống, con người săn bắn hoặc do sự kết hợp cả hai.

          Tsunami

          Tsunami

          sóng thần, sóng gần bờ, sóng cồn

          Collocations
          • tidal waves: sóng cồn, sóng triều cường

          Trong tiếng Nhật, Tsunami nghĩa là sóng cồn. Nghe thì có vẻ không nguy hiểm tại các vùng biển sâu nhưng có thể gây ra thiệt hại lớn ở các khu vực giáp biển.

            Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

            Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
            3 0

            1 bình luận khác

            1. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn
            2. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn

            (to) get a ride

            (to) get a ride

            đi nhờ, đi quá giang

            Collocations
            • hitch-hike: đi nhờ xe
            • (to) hitch a ride: đi nhờ xe
            • (to) get a lift: đi nhờ xe

            Thật buồn cười khi biết chuyện người ta có thể đi nhờ máy bay chuyên cơ dành riêng cho lãnh đạo cấp cao ở Việt Nam.

            1. Lò Nguyễn Hoàn YênCan you get me a lift?
            2. Bang PhamI asked him if he could give me a ride last night.

            (to) make a statement

            (to) make a statement

            tuyên bố, phản ánh, nêu ra (một lập luận)

            Collocations
            • (to) make a declaration: tuyên bố
            • (to) issue a statement: tuyên bố

            "Bộ quần áo phản ánh một suy nghĩ. Phục trang thì cho biết cả một câu chuyện đằng sau." — Mason Cooley

            1. LE CAUToday, the speaker of the Vietnam foreign department makes an important statement about the recent tensions between East South Asia countries

            an incredible female president

            an incredible female president

            Một nữ Tổng thống cừ khôi ; một nữ Tổng thống đáng kinh ngạc

            Tsai Ing-wen is many things: a former law professor, and an unapologetic lover of cats, an incredible female president of Taiwan, just to name a few.

            Có nhiều điều để nói về bà Thái Anh Văn, có thể kể đến bà như: một cựu giáo sư luật, và một người cực kỳ yêu mèo, một nữ tổng thống cừ của Đài Loan.

              a rising star

              a rising star

              sao mới nổi ; một ai đó đang trở nên rất nổi tiếng ; một người có tên tuổi đang lên (đang nổi)

              Collocations
              • (one's) star is rising: một ngôi sao (thì) đang nổi
              • blazing star: ngôi sao sáng

              Jack and Khanh are rising stars. They own many hit songs and have million fans on social media.

              Jack và Khánh là những ngôi sao mới nổi. Họ sở hữu rất nhiều bài hát hit và có hàng triệu người hâm mộ qua các kênh truyền thông.

                At the tender (young) age of …

                At the tender (young) age of …

                Ở độ tuổi (trẻ) ... khi làm một chuyện gì đó ; Làm một chuyện gì đó khi tuổi còn trẻ.

                Collocations
                • at/from an early age: Khi còn trẻ (còn nhỏ tuổi)

                Joshua Wong, the once-idolised student leader who, at the tender age of 14, led Umbrella Movement for greater democracy in Hong Kong.

                Joshua Wong, nhà lãnh đạo sinh viên từng là thần tượng khi còn ở tuổi 14, đã lãnh đạo Phong trào Dù vàng cho một nền dân chủ tốt ở Hồng Kông.

                  Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

                  Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
                  2 0
                  1. Đinh Ân3 năm ròng mình tự học để có thể nghe nói giao tiếp tốt với người nước ngoài. Giờ đã cán mốc "băm" vẫn đặt mục tiêu đi du học. Rón rén mục tiêu 6.0 nhưng tại sao không thể là 7.0 nhỉ. Sẽ học từ đây trước sau đó vững vàng sẽ gom tiền đi học nâng cao ở cep xong gom tiền đi thi. Cảm ơn một bài viết chân thành.
                    0 1 5/1/2018 23:58
                    1. Thế thì hãy tranh thủ nhé. Ce Phan không còn ở đây quá lâu để hỗ trợ các bạn. 

                      1 6/1/2018 20:30

                  2. Dao QuynhCan anyone give me some tips to listen English well ? I try to listen ted talk, some video by English on YouTube but it's still not work. Now I want to study 2 language but both is'nt good :'((( sorry for my bad grammar :'((
                    0 1 10/10/2018 20:01
                    1. There is a long road in learning a foreign language. Try do your best.

                      0 11/8/2019 09:13

                  Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

                  Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
                  3 0

                  1 bình luận khác

                  1. Vu QuynhYeaah, the only way to improve English is to shut up and practice because there would be no better way than that. I need to practice more.
                    0 1 5/10/2017 09:57
                    1. that's good to hear. 

                      0 10/10/2017 17:12

                  2. Thanh CongThe best way is practice

                  One country, two systems

                  One country, two systems

                  Một đất nước, hai chế độ ; Một đất nước với hai thể chế chính trị khác nhau.

                  The Hong Kong protests are the inevitable effect of an impossible system, 'one country, two systems'.

                  Các cuộc biểu tình ở Hồng Kông là tác động không thể tránh khỏi của một hệ thống bất khả thi, 'một đất nước, hai chế độ'.

                    A match made in heaven

                    A match made in heaven

                    Một cặp trời sinh, hai người rất đẹp đôi, họ rất hợp nhau và bổ khuyết cho nhau để thành một cặp hoàn hảo.

                    Collocations
                    • Fall in love with somebody: Phải lòng với ai đó
                    • Love at the first sight: Yêu ai ngay cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
                    • Be head over the heels: Yêu ai đó rất nhiều (có thể hy sinh vì nhau)
                    • Tie the knot: Cưới nhau, 'đeo gông vào cổ'

                    Do you think Truong Giang and Nha Phuong will get married?– I hope they will. They’re a match made in heaven.

                    Bạn có nghĩ Trường Giang và Nhã Phương sẽ cưới không?- Tôi hi vọng là có. Họ là một cặp trời sinh.

                    17 bình luận khác

                    1. Diep Caex girlfriend , do you think they are a match made in heaven ?
                    2. Mission RobberNo Matter how hard life is , they still love each other beacause they  are a match made in heaven

                    critical thinking skill

                    critical thinking skill

                    kỹ năng tư duy phản biện

                    Collocations
                    • Critical intellectual skill: Kỹ năng tư duy/ trí tuệ phản biện
                    • The art of thinking clearly: Nghệ thuật tư duy rành mạch
                    • Systems thinking : Tư duy hệ thống

                    Nghệ thuật là một môn học tuyệt vời để xây dựng và sử dụng các kỹ năng tư duy phản biện.

                    8 bình luận khác

                    1. Takahashi AkiraThe lawyer have to have a good critical thinking skill
                    2. Mission RobberAlthough Sue is not a lawyer, She has a good  critical thinking skill

                    An exception to the rule

                    An exception to the rule

                    Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

                    Collocations
                    • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
                    • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
                    • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

                    Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

                    8 bình luận khác

                    1. Thuý Ngâni've never been hate someone after interect at the first time but she is exceptions 
                      0 1 15/7/2019 15:14
                      1. Ce Phan..... after interacting with people (Nouns) 

                        0 15/10/2019 18:18

                    2. Mission RobberNobody is not allowed touching the status. But Sue is an exception to the rule

                    the language of respectability

                    the language of respectability

                    ngôn ngữ của sự tôn trọng

                    Collocations
                    • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
                    • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
                    • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
                    • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

                    Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

                    1. Sai Vu Bao LinhWhat is the language of respectability?
                    2. Chau HanI want to gain respectability in the life

                    The hamburger technique of writing

                    The hamburger technique of writing

                    Phương pháp 'bánh hamburger' cho viết luận

                    Collocations
                    • the hamburger paragraph: đoạn văn hamburger
                    • the sandwich paragraph: đoạn văn bánh mì kẹp
                    • the hamburger paragraph method: phương pháp viết đoạn văn theo kiểu hamburger

                    Giáo viên chỉ dẫn viết văn thường gọi cách để cấu trúc nên một đoạn văn tốt là 'Phương pháp bánh hamburger cho viết luận'.

                      Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                      Làm trắc nghiệm
                      Không, cảm ơn!
                      Close
                      Bài tập trắc nghiệm 1
                      Bài tập trắc nghiệm 2
                      Kiểm tra kết quả
                      Close

                      Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                      Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                      • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                      • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                      • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                      • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                      Bắt đầu học