Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
2 0
  1. Đỗ PhươngI will improve one's life 
    1 1 27/8/2017 21:02
    1. I don't understand !

      0 30/9/2017 07:10

  2. Vu QuynhYeaah, the only way to improve English is to shut up and practice because there would be no better way than that. I need to practice more.
    0 1 5/10/2017 09:57
    1. that's good to hear. 

      0 10/10/2017 17:12

Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
0 0

    Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

    Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
    3 0

    1 bình luận khác

    1. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn
    2. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn

    Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

    Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

    Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
    0 0

      beauty pageant

      beauty pageant

      cuộc thi sắc đẹp

      Collocations
      • talent and beauty : tài sắc
      • beauty queen : hoa hậu, hoa khôi
      • the beauty of the story: cái hay của câu chuyện

      Với cơn bão truyền thông xung quanh việc cuộc thi sắc đẹp vẫn diễn ra vì không đồng cảm với nạn nhân lũ lụt, chúng tôi muốn hỏi ý nghĩa của những cuộc thi n

      1. Nguyễn TrâmMiss World is a beauty pageant.

      skeleton in the/one’s closet

      skeleton in the/one’s closet

      một vụ xì căng đan vẫn đang được che giấu

      Collocations
      • behind sb's back: đằng sau, lén lút
      • (to) keep your mouth shut: che đậy, giấu kín
      • be none of sb's business: không phải việc của ai đó

      James has a few skeletons in his cupboard and is terrified that he will be found out.

      James có vài bí mật đen tối (xì căng đan bí mật) và anh sợ hãi rằng ngày nào đó sẽ bị phát giác

        (to) miss the boat

        (to) miss the boat

        Bỏ lỡ cơ hội

        Collocations
        • (to) miss your guess: phạm sai lầm
        • (to) burn one's boat : không thể làm lại từ đầu,
        • (to) snatch an opportunity: Nắm lấy cơ hội

        If you don't buy now, you may find that you've missed the boat.

        Nếu bạn không mua liền bây giờ, bạn sẽ nhận ra bạn đã bỏ lỡ cơ hội

          Be a far cry from something

          Be a far cry from something

          còn xa lắm so với / hoàn toàn khác với / chẵng dính dáng gì đến.

          Collocations
          • as far as the eye can see: đến tận chân trời
          • far from it : không hề như vậy; ngược lại là khác
          • As different as chalk and cheese: Hoàn toàn khác biệt nhau

          The third copy is a far cry from the original.

          Bản sao thứ ba rất khác với bản gốc.

          1. mocha vani am far cry from my sister

          Not a cat in hell’s chance

          Not a cat in hell’s chance

          chẳng có cơ hội nào

          Collocations
          • No way: hết cách
          • You can't make a silk purse out of a sow's ear: hết cách
          • be on a hiding to nothing: không có cơ hội

          We didn't have a cat in hell's chance of winning that contract.

          Chúng tôi chẳng có tí cơ hội nào để đạt được hợp đồng đó.

            (to) close the door on sth

            (to) close the door on sth

            kết thúc, ngừng, ngăn cản

            Collocations
            • (to) shut the door on sth: ngăn cả, kết thúc
            • (to) react against sth: chống lại
            • (to) wrap up: kết thúc

            Chính phủ Tây Ban Nha dường như đã ngừng việc tiếp nhận bất kỳ một đề nghị đàm phán nào nhưng đáng chú ý là đã không kích hoạt Điều 155.

              (to) look up to s.b

              (to) look up to s.b

              xem trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

              Collocations
              • (to) have a great deal of respect for (s.o): kính trọng (ai đó)
              • (to) hold s.b in respect: kính trọng (ai đó)

              He looks up to a famous person to look for inspiration.

              Anh ta ngưỡng mộ một người nổi tiếng để lấy cảm hứng.

              1. Ce Phanhe really looks up to his dad beause he is one of the biggest rock stars in Vietnam.

              (to) look down on s.b

              (to) look down on s.b

              xem thường, khinh thường, coi nhẹ (ai đó)

              Collocations
              • (to) put down s,o: xem thường ai đó
              • (to) feel superior to s.b: cảm giác ưu việt hơn ai đó

              We usually look down on people who don't earn very much.

              Chúng ta hay xem thường những người không kiếm được nhiều tiền.

                (to) gain confidence

                (to) gain confidence

                có được sự tự tin, tăng tự tin

                Collocations
                • (to) build confidence: tạo sự tự tin
                • (to) boost confidence: tăng sự tự tin

                He took a deep breath to gain confidence before he greet her.

                Anh hít một hơi thật sâu để lấy tự tin trước khi chào cô ấy.

                  to name but a few

                  to name but a few

                  chỉ mới kể ra một số thí dụ (chứ chưa kể hết)

                  Collocations
                  • et cetera (etc): vân vân, còn nữa
                  • bla...bla...: còn nữa
                  • by way of illustration: minh họa, thí dụ như

                  Cộng đồng này vẫn gặp khó khăn trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe, ngân hàng và các dịch vụ công, nhưng đó cũng chỉ mới là một số điều mà thôi.

                    a slip of the tongue

                    a slip of the tongue

                    nhỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

                    Collocations
                    • a slur: lời bêu xấu, sự vu khống
                    • a Freudian slip: lỡ lời, lời nói hớ

                    Tổng thống Duterte xin lỗi vì lời rủa của ông nhắm vào đức Giáo Hoàng và nói 'Đó chỉ là lời buột miệng'

                      (to) live with it

                      (to) live with it

                      sống chung với, chịu đựng, đành chịu (cái gì)

                      Collocations
                      • (to) live in the past: sống theo quá khứ
                      • (to) live down: để thời gian làm quên đi, để thời gian xoá nhoà
                      • (to) live from hand to mouth: sống lần hồi, kiếm ngày nào ăn ngày nấy

                      You'll have to learn to live with it, I' m afraid.

                      Tôi e rằng anh sẽ phải học cách chấp nhận điều đó

                      1. Hoàng ThúySometime we have to live with it because we have no choice.

                      (to) mess up

                      (to) mess up

                      phạm lỗi sai/ làm hư hỏng, làm cái gì dơ/lộn xộn

                      Collocations
                      • (to) mess about /around: làm việc cẩu thả, làm việc tào lao
                      • (to) mess with s.b/s.th : can thiệp vào, xía vào
                      • (to) screw up: làm hỏng chuyện

                      We 're not going to let him mess up our life.

                      Chúng tôi sẽ không để anh ta làm rối tung cuộc sống của chúng tôi.

                      1. Hoàng ThúyShe always screw up thing because of her careless.

                      on a shoestring

                      on a shoestring

                      dùng rất ít tiền

                      Collocations
                      • (to) sock away: dành dụm một ít tiền
                      • Living on a shoe-string: Sống tằn tiện
                      • (to) keep the wolf from the door: kiếm (tiền) đủ sống qua ngày

                      Alice started a business although she didn't have very much money. She's running it on a shoestring.

                      Alice đã lập một doanh nghiệp dù cô ấy không có nhiều tiền lắm. Cô ấy đang điều hành nó với rất ít tiền.

                      1. Hoàng ThúyIn the end of months, someone will be on a shoestring if they dont know how to control their finance. 

                      fair and square

                      fair and square

                      công bằng, thẳng thắn, không úp mở

                      Collocations
                      • fair do ! fair's fair: hãy tính toán công bằng!
                      • be (all ) square (with s.b): không ai nợ nần ai cả
                      • Fair enough: cũng được thôi

                      Did George Bush win the 2000 presidential election fair and square?

                      Việc George Bush thắng cuộc bầu cử tổng thống năm 2000 có công bằng và minh bạch không?

                      1. Hoàng ThúyGoverment should do everything fair and square in order to protect civil rights.

                      (to) strike it rich

                      (to) strike it rich

                      trúng mánh, bỗng nhiên trở nên giàu có

                      Collocations
                      • (to) strike it lucky: gặp vận may
                      • (to) strike oil: đào đúng mạch dầu, làm ăn phát đạt
                      • Feel like duck in water: như diều gặp gió, như cá gặp nước

                      He struck it rich when he succeeded in inheriting his uncle's property.

                      Anh ta bỗng trở nên giàu có khi được thừa hưởng gia tài của ông chú.

                      1. Hoàng ThúyI never believe in striking it rick by spending money on lottery tickets. 

                      (to) enter into fits of hysteria

                      (to) enter into fits of hysteria

                      trở nên kich động, hào hứng, dao động

                      Collocations
                      • (to) go into hysterics: trở nên hào hứng
                      • (to) go gaga: trở nên nhiệt tình
                      • (to) go apeshit: mất kìm chế

                      Bất kỳ lời mời nào hứa hẹn "có rượu sâm banh" phải nhanh chóng bị loại bỏ trước khi bạn trở nên hoang mang dao động.

                      1. Hoàng ThúyPeople become go gaga after almost parties.

                      (to) have no expert knowledge of

                      (to) have no expert knowledge of

                      không có kiến thức chuyên môn về

                      Collocations
                      • (to) not expert in: không chuyên về
                      • (to) have no extensive skill of: không có kỹ năng chuyên môn về

                      Kể cả khi những người bản xứ không có kiến thức về chuyên môn, họ cũng được ưa chuộng hơn những người phi bản xứ.

                      1. Nguyên Ani have no expert knowledge of the programming language .
                      2. Hoàng ThúyThere is no way to become an engineer while you have no expert knowledge of machine. 

                      (to) call a spade a spade

                      (to) call a spade a spade

                      nói toạc móng heo, nói thẳng ra, nói thật

                      Collocations
                      • (to) speak extremely honestly: nói thiệt lòng
                      • (to) call a bowl a bowl: nói thẳng ra
                      • (to) calls a spade a shovel: nói thật

                      William Hanson nói rằng: "Cứ nói toạc móng heo và đừng có nói tắt chỉ để làm cho mình có vẻ ngầu."

                      1. Hoàng ThúyIn some cases, calling a spade a spade is quite rude. 

                      (to) throw the book at someone

                      (to) throw the book at someone

                      phạt nặng ai đó

                      Collocations
                      • (to) give someone a rap on the knuckles: Trách phạt ai
                      • (to) get a slap on the wrist: Bị phạt nhẹ
                      • (to) have/ throw a tantrum: nổi cơn tam bành

                      The judge threatened to throw the book at me if I didn't stop insulting the police officer.

                      Vị thẩm phán đã đe dọa sẽ phạt nặng nếu tôi không dừng việc nhục mạ cảnh sát.

                        Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                        Làm trắc nghiệm
                        Không, cảm ơn!
                        Close
                        Bài tập trắc nghiệm 1
                        Bài tập trắc nghiệm 2
                        Kiểm tra kết quả
                        Close

                        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                        Bắt đầu học