lo-trinh-hoc-tieng-anh

Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
2 0
  1. Đỗ PhươngI will improve one's life 
    1 1 27/8/2017 21:02
    1. I don't understand !

      0 30/9/2017 07:10

  2. Vu QuynhYeaah, the only way to improve English is to shut up and practice because there would be no better way than that. I need to practice more.
    0 1 5/10/2017 09:57
    1. that's good to hear. 

      0 10/10/2017 17:12

Hinh-anh-Nam-Tran

Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
0 0

    Bạn chỉ cần một tấm bản đồ và một tờ lịch

    Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

    Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
    3 0

    1 bình luận khác

    1. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn
    2. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn

    Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

    Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

    Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
    0 0

      (be) out of your depth

      (be) out of your depth

      trong tình thế khó xử/ khó khăn

      Collocations
      • (be) on a bed of thorns: trong tình thế khó khăn
      • (to) have one's back to the wall: trong tình thế khó khăn
      • (be) between a rock and a hard place: trong một tình thế cực kỳ khó khăn khi phải lựa chọn giữa một trong hai phương án

      Children should be supervised when out of their depth.

      Trẻ em nên được giám sát khi ở tình huống khó khăn.

      3 bình luận khác

      1. ngothienlongktsWhen Sir Alex retires, Manchester United out of your depth.
      2. le phuhow many friends are with you on a bed of thorns?

      Haste makes waste

      Haste makes waste

      dục tốc bất đạt, nhanh nhẩu đoảng

      Collocations
      • Easy come, easy go: Dễ được, dễ mất
      • Good watch prevents misfortune: Cẩn tắc vô ưu
      • More haste less speed: dục tốc bất đạt

      Most spelling mistakes are the result of going too fast and not checking your work; haste makes waste.

      Phần lớn những lỗi chính tả đều là do làm nhanh và không soát lại bài theo kiểu nhanh nhẩu đoảng.

        one’s heart goes out to s.b

        one’s heart goes out to s.b

        đau buồn thương xót/thông cảm cho ai đó

        Collocations
        • (to) go to one's heart: làm ai thấm thía đến tận tâm can
        • (to) give s.b (fresh) heart: làm cho ai đó cảm thấy lạc quan hơn
        • (to) be/feel sorry for s.b: cảm thấy tiếc, thông cảm cho ai đó
        • (to) have a heart of gold: có tấm lòng vàng

        My heart goes out to the Richardsons. Their home was destroyed in a fire.

        Tôi rất thương xót gia đình Richardsons. Nhà của họ bị thiêu rụi trong đám cháy.

          chill out

          chill out

          cứ thư giãn đi, cứ thong thả, thoải mái thôi

          Collocations
          • Take it easy: Thư giãn đi
          • Take one's time.: Xin cứ thong thả
          • Where do you go in such a hurry, so as to be tripped by a stone, and caught in a cord: Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá mà quàng phải dây

          Chill out, Dad. The train doesn't leave for another hour!

          Thong thả đi bố. Xe lửa không chạy trong vòng một tiếng nữa đâu!

            (to) burn someone up

            (to) burn someone up

            làm ai đó nổi giận

            Collocations
            • (to) be angry at something: tức giận về cái gì
            • (to) piss someone off: làm ai điên tiết lên
            • (to) show the red rag to a bull: chọc tức ai

            Jenny didn't vote for Nicole. That really burns Nicole up

            Jenny đã không bình chọn cho Nicole. Điều đó thực sự làm Nicole tức giận

              (to) put off

              (to) put off

              trì hoãn, làm chậm lại

              Collocations
              • (to) hold off: trì hoãn
              • (to) postpone/ delay s.th: trì hoãn
              • (to) drag one's feet: làm chậm chạp lề mề

              Tôi đã trì hoãn viết báo cáo cho đến ngày cuối cùng và bây giờ tôi phải làm việc ngoài giờ để hoàn thành nó!

                (to) leave much to be desired

                (to) leave much to be desired

                không được như mong đợi

                Collocations
                • That doesn't cut the mustard.: Điều đó không được như mong đợi.
                • It is not as I wanted it to be.: Nó không được như tôi mong muốn.

                Bộ phim tựa đề rất thú vị, nhưng kết thúc không mong đợi.

                  three sheets to the wind

                  three sheets to the wind

                  say khướt, say bí tỉ

                  Collocations
                  • blind drunk: say quắc cần câu
                  • (to) drink till all's blue: Uống say mèm
                  • (as) drunk as a lord = (as) drunk as a fish = (as) drunk as a skunk: say mèm ; say bí tỉ ; say không biết trời đất ; say tuý luý
                  • (to) get plastered: uống say

                  After drinking 6 bottles of beer, Bill was really three sheets to the wind.

                  Sau khi nốc 6 chai bia, Bill đã say quắc cần câu.

                    (to) be cut out for s.th

                    (to) be cut out for s.th

                    Thích hợp, phù hợp, có đủ khả năng cần thiết

                    Collocations
                    • (to) be having a knack: có năng khiếu
                    • (to) be shinning at: xuất sắc về
                    • (to) have on the ball: tinh thông, nhanh nhẹn

                    I'm not cut out for an office job.

                    Tôi không phù hợp với công việc văn phòng.

                      (to) play ducks and drakes with

                      (to) play ducks and drakes with

                      mạo hiểm, phung phí

                      Collocations
                      • make ducks and drakes of: hoang phí
                      • How adventurous!: Thật mạo hiểm!
                      • ( to) take risk: mạo hiểm

                      Chúng ta không thể mạo hiểm với số lượng lớn thành ngữ đang quy định việc sắp xếp những từ vô nghĩa tồi tệ với nhau

                        (to) come down to earth with a bump

                        (to) come down to earth with a bump

                        ngừng viễn vông và bắt đầu suy nghĩ thực tế

                        Collocations
                        • (to)come down to earth with a bang: ngừng viễn vông và bắt đầu suy nghĩ thực tế
                        • (to) come down to earth with a jolt: ngừng viễn vông và bắt đầu suy nghĩ thực tế

                        Upon being told that she as not cut out for writing by twelve publishers, Melody came down to earth with a bump.

                        Khi được nói rằng cô ấy không giỏi việc viết lách, Melody đã chợt bừng tỉnh và bắt đầu có 1 cái nhìn thực tế hơn.

                          Americentrism (Americanocentrism)

                          Americentrism (Americanocentrism)

                          Nước Mỹ trên hết, dĩ Mỹ vi trung

                          Collocations
                          • Sinocentrism: dĩ Hoa vi trung
                          • Anglocentrism: dĩ Anh vi trung

                          The story that Ken Burns and Lynn Novicks have told in the documentary film "The Vietnam war" has a typical and clear style with the idea "Americentrism".

                          Câu chuyện mà Ken Burns/Lynn Novicks kể qua cuốn phim tài liệu "Chiến tranh Việt Nam" mang phong cách đặc trưng và rõ ràng với quan điểm "nước Mỹ trên hết."

                          1 bình luận khác

                          1. Cao DatI am Americanocentrism because I want to study abroad in America.
                          2. nguyễn việt hưngDonald Trump who always try to accuse other countries for America's problems is a real Americentrism.
                            0 1 9/10/2017 22:26
                            1. Phan ViệtThe way that Donald Trump accuse ....... is a kind of Americentrism. 

                              0 12/10/2017 15:57

                          (to) make a fool of somebody

                          (to) make a fool of somebody

                          biến ai đó thành trò hề, kẻ ngốc nghếch

                          Collocations
                          • (to) make a fool of yourself: xử sự như một kẻ ngốc
                          • (to) act/play the fool: làm trò hề vớ vẩn
                          • There's no fool like an old fool. : Thật đúng là già đầu mà còn dại.

                          He makes a fool of me.

                          Anh ta biến tôi thành một kẻ ngốc.

                            (to) get the show on the road

                            (to) get the show on the road

                            bắt đầu làm; bắt đầu hành động

                            Collocations
                            • Get cracking!: Bắt tay làm thôi!
                            • Let's get down to business.: Hãy cùng bắt tay làm việc nào.
                            • Get to work!: Bắt tay làm việc ngay!

                            We have been discussing unimportant things all morning. Let's get the show on the road and start getting down to business.

                            Chúng ta đã bàn thảo những việc không đâu vào đâu cả buổi sáng nay rồi. Hãy hành động và làm việc ngay thôi.

                              (to) throw into the melting pot

                              (to) throw into the melting pot

                              ném vào trong một vùng giao thoa văn hóa

                              Collocations
                              • cross-cultural communication: giao thoa văn hóa
                              • ethnic diversity: đa dạng chủng tộc

                              Con bạch tuột Phát-xít tung ra đòn cuối cùng, đôi ủng Đức Quốc Xã bị ném vào trong vùng giao thoa văn hóa.

                                Your guess is as good as mine

                                Your guess is as good as mine

                                tôi không biết, tôi cũng có biết gì hơn anh đâu

                                Collocations
                                • (to) have no idea: không biết gì cả
                                • Not as far as I know: không chắc lắm
                                • not know the first thing about s.b/ s.th: không biết gì cả

                                "Will Ted graduate on time?""Your guess is as good as mine!"

                                "Ted sẽ tốt nghiệp đúng thời hạn không?" "Thì tôi có biết gì hơn anh đâu."

                                  Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong các câu chuyện cổ tích, truyện ngụ ngôn

                                  Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong các câu chuyện cổ tích, truyện ngụ ngôn

                                  Chủ đề tiếng Anh về Tết Trung Thu Việt Nam vừa được giới thiệu trong dịp rằm tháng tám. Bên dưới đây là những cụm từ tiếng Anh thông ...
                                  0 0
                                    (to) blow s.th out of proportion

                                    (to) blow s.th out of proportion

                                    làm quá lên

                                    Collocations
                                    • Don't overreact!: Đừng có làm quá lên thế!
                                    • (to) make a mountain out of a molehill: việc bé xé ra to
                                    • That's a tempest in a teapot: Chuyện bé xé ra to
                                    • Much cry and little wool: Chuyện bé xé ra to

                                    Sally called the police when her neighbor's party got too loud. I think that she was blowing things out of proportion.

                                    Sally đã gọi điện cho cảnh sát khi buổi tiệc của nhà hàng xóm quá ồn ào. Tôi nghĩ là cô ấy đang làm quá lên thôi.

                                      A pain in the neck

                                      A pain in the neck

                                      phiền phức, bực mình, rắc rối

                                      Collocations
                                      • How troublesome!: Phiền phức quá!
                                      • (to) ask for trouble: chuốc lấy phiền phức
                                      • (to) be against the grain: bực mình, trái ý muốn

                                      Alice wants me to drive her to the airport early tomorrow morning. That's going to be a pain in the neck.

                                      Alice nhờ tôi chở cô ấy ra sân bay vào sáng sớm ngày mai. Chuyện này thật là phiền phức!

                                        (to) call out to s.b

                                        (to) call out to s.b

                                        gọi to, hô hoán, ra lệnh

                                        Collocations
                                        • (to) make yourself heard: nói đủ lớn để mọi người nghe
                                        • (to) raise one's voice: nói lớn tiếng
                                        • (to) call upon one's generosity: kêu gọi tấm lòng rộng lượng của ai

                                        Từ ngoài hang sư tử, hắn nói vọng vào: "Ngài khỏe không?"

                                          Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                                          Làm trắc nghiệm
                                          Không, cảm ơn!
                                          Close
                                          Bài tập trắc nghiệm 1
                                          Bài tập trắc nghiệm 2
                                          Kiểm tra kết quả
                                          Close

                                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                          Bắt đầu học