Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
0 0

    chuyen-tu-mot-hoat-dong-xa-hoi-thanh-bai-hoc-khong-de

    Note 13: Học các từ khóa tiếng Anh điển hình qua các nhân vật và sự kiện nổi bật

    Thời gian trong ngày của mỗi người đều như, 24 giờ , và sử dụng nó như thế nào để mang lại hiệu quả nhất là đề tài trọng mà không phải ...
    1 0
    1. Bùi Thị Thanh MơChào thầy Ce Phan, Em là thành viên mới của trang web, và em đặc biệt thích thú với cách dạy từ vựng theo cụm từ ở đây ạ ( không chỉ có thế chất lượng từ vựng cũng khá hay và hữu ích). Về trang Timeline Learning, em có một góp ý nho nhỏ đó là thầy có thể đánh số thứ tự từ những bài đầu tiên đến nay được không ạ. Điều này giúp mọi người dễ dàng hơn khi họ có thể hình dung được khối lượng kiến thức sẽ học cũng như xác định thời gian tương ứng khi muốn theo học từ vựng trên đây. Cám ơn thầy Ce Phan và các anh chị biên tập. Em chúc mọi người khỏe!

    cong-nghe-luyen-thi-lam-lech-chuan-danh-gia-tieng-Anh

    Note 12: ‘Công nghệ’ luyện thi ở Việt Nam làm lệch chuẩn đánh giá tiếng Anh

    Trong bài chia sẻ gần đây nhất về khoảng cách giữa tiếng Anh thông dụng, IELTS và tiếng Anh học thuật (trong khoa học), tôi đã cố gắng ...
    2 0
    1. Trần Huyền ThanhThầy ơi cho e hỏi sao phần của Flatcard ko có phần đọc ạ. Mà chỗ hướng dẫn cách học bảo có phần đọc ạ. e cảm ơn. Mong thầy sớm hồi âm lại ạ
      0 1 8/11/2016 22:22
      1. Không phải 100% Flashcard đều có phần đọc. Ban quản trị web sẽ tiếp tục cập nhật phần đọc cho các Flashcard trong thời gian tới. 

        1 17/11/2016 16:25

    2. Nguyễn TrườngTấm hình minh họa của Thầy thật thú vị. Thầy nói rất đúng. Người dạy và học ở VN, bệnh thành tích đã ăn sâu trong máu. lươn lẹo, mưu mẹo, miễn sao đạt được mục đích. Em rất ngưỡng mộ tâm huyết của Thầy khi lập ra 01 trang web tuyệt thế này. e đã đang và sẽ tận dụng tốt nó. rất trực quan, sinh động và dễ nhớ , dễ hoc ^^

    Suy nghĩ sai lệch làm thui chột khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn

    Note 10: Một vài suy nghĩ cố hữu làm thui chột khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn

    Có nhiều điều cần phải nói và làm rõ sau một thời gian dài chúng ta đã áp dụng nhiều phương pháp học tiếng Anh mới, cách tiếp cận mới ...
    1 0
    1. Linh PhamRất cám ơn bài viết nhé, giác ngộ ra nhiều điều.

    Ce Phan ứng dụng Flashcard qua các thiết bị thông minh

    Note 9: Ce Phan xây dựng chương trình học tiếng Anh tại nhà thông qua Vobmapping.vn

    Các chương trình tự học (homeschooling) tại nhà thông các cổng giáo dục trực tuyến ngày càng phổ biến hơn ở Việt Nam khi hàng loạt các ...
    2 0
    1. Sumo CoiThầy ơi, cho em hỏi tại sao em vào học ứng dụng Flashcard . Nhưng hầu như tất cả phần họ đọc đều không có vậy ak. Nếu em tìm từng cụm từ ở Google thì mới có phần đọc. đến lúc chuyển sang từ khách để nghe lại không có phần để nghe. Thầy hướng dẫn giúp em với ak. Ví dụ em học xong từ " advantage of something." và muốn chuyển sang convenience thì nó chỉ hiện lên như sau thôi ak: "convenience sự tiện lợi, sự tiện nghi, sự tiện dụng Collocations Example: We should say something here of the comforts and conveniences provided for the passengers on these early trips. Chúng ta nên nói những điều để mang đến sự thoải mái và tiện ích cho hành khách trên những chuyến đi sớm." Không có phần họ đọc mẫu ak.
      0 3 22/6/2016 10:00

      2 trả lời khác

      1. Thầy ơi cho e hỏi sao ko có phần đọc

        0 8/11/2016 22:19

    2. Nguyễn Dương Anh ĐàoThầy ơi, em mua 100 bộ flashcard rồi vào đây để học ha Thầy?
      0 3 19/7/2016 13:52

      2 trả lời khác

      1. Hiện tại chỉ có những Flashcard trong  bộ 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng mới có phần đọc. Các Flashcard khác vẫn đang được tiếp tục cập nhật. 

        0 17/11/2016 16:26

    the iconic Vietnamese animals

    the iconic Vietnamese animals

    Những con vật biểu tượng của người Việt

    Collocations
    • iconic status: địa vị trượng trưng
    • iconic image of: hình ảnh biểu tượng của
    • historical symbols: biểu tượng lịch sử

    With the birth and death in a special way, some living creatures have become the iconic Vietnamese animals.

    Với sự sinh ra và diệt vong theo cách đặc biệt, một vài loài vật đã trở thành con vật biểu tượng của người Việt.

      an unscrupulous hero

      an unscrupulous hero

      kẻ gian hùng ; người anh hùng nhưng nổi tiếng nham hiểm và cơ hội

      Collocations
      • hypocritical man: kẻ ngụy thiện, đạo đức giả
      • a wolf in sheep's clothing: kẻ giả nhân giả nghĩa

      Xu Shao finally said, "You would be a capable minister in peaceful times and an unscrupulous hero in chaotic times."

      Hứa Thiệu cuối cùng cũng đành nói: "Tào Tháo là năng thần (quan giỏi) thời trị và gian hùng thời loạn".

        (to) buy freehold condos

        (to) buy freehold condos

        Mua căn hộ được toàn quyền sử dụng

        If you want to know how to attract foreign investors just ask a foreigner. Allowing foreigners to buy freehold condos and houses is a good start.

        Nếu ...... chỉ cần hỏi một người nước ngoài. Cho phép người nước ngoài mua căn hộ và nhà ở được toàn quyền sử dụng là một khởi đầu tốt.

          A monster movie

          A monster movie

          một bộ phim về quái vật

          Collocations
          • A live-action film: Một cuốn phim hành động
          • feature length film: phim truyện dài

          A monster movie that's somehow actually a John C. Reilly comedy trapped inside a Vietnam metaphor trapped inside a literal Vietnam movie.

          Một bộ phim quái vật - đó thực ra là một hài kịch của Reilly bị kẹt tại Việt Nam theo nghĩa bóng và bị kẹt trong một bộ phim kiểu Việt Nam theo nghĩa đen.

            (to) get the message across

            (to) get the message across

            truyền tải thông điệp

            Collocations
            • (to) deliver message to people: mang thông điệp tới cho mọi người

            Reading is very good habit to children, so the school principal Cathy Gundersen is willing to stick to get the message across.

            Đọc sách là thói quen rất tốt cho trẻ em, do đó hiệu trưởng Cathy Gundersen sẵn sàng gắn dính mình để truyền tải thông điệp đó.

            1. Hoa Giohe has traveled around the world and brought his peace of heart to deliver message to people that remides how freedom and beauty really are 

            a good storyteller

            a good storyteller

            một người kể chuyện hay, một người kể chuyện giỏi giang

            Collocations
            • a good conversationalist: một người trò chuyện hay

            Alan Phan is a good storyteller. He could help us travel back in time and map to different places.

            Alan Phan là người kể chuyện giỏi giang. Ông ấy giúp chúng ta nhìn lại quá khứ và đem chúng ta tới những nơi khác nhau.

            1 bình luận khác

            1. Nguyễn Thanh ThươngWarren Buffet is a good storyteller. 
            2. kieubangI want to be a good storyteller.

            (to) set alarm bells

            (to) set alarm bells

            gióng lên hồi chuông; tạo nên sự cảnh báo

            Collocations
            • a warning bell: một hồi chuông cảnh báo
            • (to) raise alarm bells: Tăng cảnh báo, cảnh báo tới

            The arguments relating to Doan Ngoc Hai have set alarm bells ringing about the state officials's sense of responsibility and law-abidingness.

            Các cuộc tranh luận liên quan tới ông Đoàn Ngọc Hải đã gióng hồi chuông cảnh tỉnh về tinh thần trách nhiệm và sự thượng tôn phát luật của quan chức.

              scientific essay

              scientific essay

              văn khoa học, luận văn khoa học

              Collocations
              • scientific thesis: luận án khoa học
              • academic writing: văn viết học thuật

              Prof. NV Tuan said: "Writing scientific essays is like cooking a sour soup and defining readers is similar to understanding diners of it."

              GS. NV Tuấn nhận xét: "Viết văn khoa học giống như nấu nồi canh chua và việc xác định độc giả cũng tương tự như như xác định thực khách của nồi canh chua."

                outstretched wings

                outstretched wings

                Những đôi cánh sải rộng

                The sky was deep blue, and above their heads the eagle was circling with outstretched wings

                Chú đại bàng lượn vòng bằng đôi cánh sải rộng dưới bầu trời xanh thẳm

                0 0

                  (to) sow a seed

                  (to) sow a seed

                  gieo hạt giống

                  A farmer sows seed with a view to reaping a harvest.

                  Người nông dân gieo giống với mục tiêu là thu hoạch.

                  0 1

                    protected species

                    protected species

                    những loài quý hiếm

                    The area is home to a number of rare or protected species

                    Vùng đất này là nơi cư ngụ của rất nhiều loài quý hiếm

                    0 0

                      native land

                      native land

                      quê hương

                      I had seen her some years before when on a visit to my native land

                      Cách đây vài năm, trong chuyến thăm quê nhà/ quê hương, tôi đã gặp cô ấy

                      1 0
                      1. po kemoni love my native land

                      carnivorous species

                      carnivorous species

                      loài ăn thịt

                      Silver foxes are one of the most widely distributed carnivorous species in the world.

                      Cáo bạc là một trong những loài động vật ăn thịt phân bố rộng rãi nhất trên thế giới.

                      1. Tram PhuongTigers are a strongest carnivorous species in the world

                      reptiles and amphibians

                      reptiles and amphibians

                      loài bò sát và động vật hữu cơ

                      The park has eight species of reptiles and amphibians, including four species of snake.

                      Công viên này có 8 loài bò sát và lưỡng cư, trong đó bao gồm 4 loài rắn.

                        microscopic larvae

                        microscopic larvae

                        ấu trùng vi mô

                        The glochidium is a microscopic larval stage of some freshwater mussels.

                        Ấu trùng gai bám là một giai đoạn ấu trùng vi mô của một số loài trai nước ngọt.

                          a hybrid vehicle

                          a hybrid vehicle

                          một chiếc xe lai

                          A hybrid vehicle uses multiple propulsion systems to provide motive power.

                          Một chiếc xe lai sử dụng nhiều hệ thống động cơ đẩy để cung cấp động lực.

                            (to) build a nest

                            (to) build a nest

                            xây tổ

                            The male defends the nesting site while the female finds a safe location to build a nest.

                            Con đực bảo vệ nơi làm tổ trong khi con cái xây tổ

                            0 0

                              insect repellent

                              insect repellent

                              thuốc chống côn trùng

                              An insect repellent is a substance applied to skin, clothing, or other surfaces which discourages insects from landing or climbing on that surface.

                              Thuốc chống côn trùng là một chất sử dụng cho da, quần áo, hoặc các bề mặt khác để làm chúng không đậu hoặc bám vào đó.

                              0 0

                                (to) hatch an egg

                                (to) hatch an egg

                                Ấp một quả trứng

                                Sea turtles do not hatch their eggs

                                Rùa biển không ấp trứng

                                0 0

                                  Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                                  Làm trắc nghiệm
                                  Không, cảm ơn!
                                  Close
                                  Bài tập trắc nghiệm 1
                                  Bài tập trắc nghiệm 2
                                  Kiểm tra kết quả
                                  Close

                                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                  Bắt đầu học