Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
3 0

1 bình luận khác

  1. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn
  2. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn

Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
5 0

3 bình luận khác

  1. Ce PhanVIP chi vậy em?
  2. Nguyễn Thị Bích Ngọcà , e xin lỗi . Em muốn hỏi là làm sao để học được trên web này , e thấy web này rất hay.
    0 1 29/7/2018 22:30
    1. cách học đơn giản nhất đó là tự viết những câu tiếng Anh có sử dụng những cụm từ cho trước trong Flashcard. 

      0 18/8/2019 08:56

an incredible female president

an incredible female president

Một nữ Tổng thống cừ khôi ; một nữ Tổng thống đáng kinh ngạc

Tsai Ing-wen is many things: a former law professor, and an unapologetic lover of cats, an incredible female president of Taiwan, just to name a few.

Có nhiều điều để nói về bà Thái Anh Văn, có thể kể đến bà như: một cựu giáo sư luật, và một người cực kỳ yêu mèo, một nữ tổng thống cừ của Đài Loan.

    a rising star

    a rising star

    sao mới nổi ; một ai đó đang trở nên rất nổi tiếng ; một người có tên tuổi đang lên (đang nổi)

    Collocations
    • (one's) star is rising: một ngôi sao (thì) đang nổi
    • blazing star: ngôi sao sáng

    Jack and Khanh are rising stars. They own many hit songs and have million fans on social media.

    Jack và Khánh là những ngôi sao mới nổi. Họ sở hữu rất nhiều bài hát hit và có hàng triệu người hâm mộ qua các kênh truyền thông.

      At the tender (young) age of …

      At the tender (young) age of …

      Ở độ tuổi (trẻ) ... khi làm một chuyện gì đó ; Làm một chuyện gì đó khi tuổi còn trẻ.

      Collocations
      • at/from an early age: Khi còn trẻ (còn nhỏ tuổi)

      Joshua Wong, the once-idolised student leader who, at the tender age of 14, led Umbrella Movement for greater democracy in Hong Kong.

      Joshua Wong, nhà lãnh đạo sinh viên từng là thần tượng khi còn ở tuổi 14, đã lãnh đạo Phong trào Dù vàng cho một nền dân chủ tốt ở Hồng Kông.

        Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

        Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
        2 0
        1. Đinh Ân3 năm ròng mình tự học để có thể nghe nói giao tiếp tốt với người nước ngoài. Giờ đã cán mốc "băm" vẫn đặt mục tiêu đi du học. Rón rén mục tiêu 6.0 nhưng tại sao không thể là 7.0 nhỉ. Sẽ học từ đây trước sau đó vững vàng sẽ gom tiền đi học nâng cao ở cep xong gom tiền đi thi. Cảm ơn một bài viết chân thành.
          0 1 5/1/2018 23:58
          1. Thế thì hãy tranh thủ nhé. Ce Phan không còn ở đây quá lâu để hỗ trợ các bạn. 

            1 6/1/2018 20:30

        2. Dao QuynhCan anyone give me some tips to listen English well ? I try to listen ted talk, some video by English on YouTube but it's still not work. Now I want to study 2 language but both is'nt good :'((( sorry for my bad grammar :'((
          0 1 10/10/2018 20:01
          1. There is a long road in learning a foreign language. Try do your best.

            0 11/8/2019 09:13

        Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

        Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
        3 0

        1 bình luận khác

        1. Vu QuynhYeaah, the only way to improve English is to shut up and practice because there would be no better way than that. I need to practice more.
          0 1 5/10/2017 09:57
          1. that's good to hear. 

            0 10/10/2017 17:12

        2. Thanh CongThe best way is practice

        One country, two systems

        One country, two systems

        Một đất nước, hai chế độ ; Một đất nước với hai thể chế chính trị khác nhau.

        The Hong Kong protests are the inevitable effect of an impossible system, 'one country, two systems'.

        Các cuộc biểu tình ở Hồng Kông là tác động không thể tránh khỏi của một hệ thống bất khả thi, 'một đất nước, hai chế độ'.

          A match made in heaven

          A match made in heaven

          Một cặp trời sinh, hai người rất đẹp đôi, họ rất hợp nhau và bổ khuyết cho nhau để thành một cặp hoàn hảo.

          Collocations
          • Fall in love with somebody: Phải lòng với ai đó
          • Love at the first sight: Yêu ai ngay cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
          • Be head over the heels: Yêu ai đó rất nhiều (có thể hy sinh vì nhau)
          • Tie the knot: Cưới nhau, 'đeo gông vào cổ'

          Do you think Truong Giang and Nha Phuong will get married?– I hope they will. They’re a match made in heaven.

          Bạn có nghĩ Trường Giang và Nhã Phương sẽ cưới không?- Tôi hi vọng là có. Họ là một cặp trời sinh.

          17 bình luận khác

          1. Diep Caex girlfriend , do you think they are a match made in heaven ?
          2. Mission RobberNo Matter how hard life is , they still love each other beacause they  are a match made in heaven

          critical thinking skill

          critical thinking skill

          kỹ năng tư duy phản biện

          Collocations
          • Critical intellectual skill: Kỹ năng tư duy/ trí tuệ phản biện
          • The art of thinking clearly: Nghệ thuật tư duy rành mạch
          • Systems thinking : Tư duy hệ thống

          Nghệ thuật là một môn học tuyệt vời để xây dựng và sử dụng các kỹ năng tư duy phản biện.

          8 bình luận khác

          1. Takahashi AkiraThe lawyer have to have a good critical thinking skill
          2. Mission RobberAlthough Sue is not a lawyer, She has a good  critical thinking skill

          An exception to the rule

          An exception to the rule

          Ngoại lệ ; Trường hợp nằm ngoài quy tắc

          Collocations
          • with the exception of ...: Theo/Với sự ngoại lệ của ...
          • notable exception: Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
          • an exception to the general rule: Một trường hợp ngoại lệ trong những lẽ thông thường

          Những người như Bill Gates và Steve Jobs không phải lẽ thường. Họ là những trường hợp ngoại lệ.

          8 bình luận khác

          1. Thuý Ngâni've never been hate someone after interect at the first time but she is exceptions 
          2. Mission RobberNobody is not allowed touching the status. But Sue is an exception to the rule

          the language of respectability

          the language of respectability

          ngôn ngữ của sự tôn trọng

          Collocations
          • a certain respectability: sự tôn trọng nhất định
          • the high degree of respectability: sự tôn trọng cao
          • (to) gain respectability: đạt được sự tôn trọng
          • the highest respectability: sự tôn trọng cao nhất

          Bước vào cánh gà một cách thầm lặng khi màn trình diễn còn dang dở, Mỹ Tâm đã biểu lộ ngôn ngữ của sự tôn trọng mà cô ấy xứng đáng có được trước khán giả.

          1. Sai Vu Bao LinhWhat is the language of respectability?
          2. Chau HanI want to gain respectability in the life

          The hamburger technique of writing

          The hamburger technique of writing

          Phương pháp 'bánh hamburger' cho viết luận

          Collocations
          • the hamburger paragraph: đoạn văn hamburger
          • the sandwich paragraph: đoạn văn bánh mì kẹp
          • the hamburger paragraph method: phương pháp viết đoạn văn theo kiểu hamburger

          Giáo viên chỉ dẫn viết văn thường gọi cách để cấu trúc nên một đoạn văn tốt là 'Phương pháp bánh hamburger cho viết luận'.

            in a row

            in a row

            liên tiếp, trong một hàng

            Collocations
            • one after the other: hết cái này tới cái khác
            • in sequence: theo thứ tự

            Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

            1 bình luận khác

            1. Do HangBTS won Top Social Artist Award at BMAs 2 years in a row
            2. Tran TramI have ever arranged in a row when I study at primary school 

            Both a scholar and a warrior

            Both a scholar and a warrior

            Văn võ song toàn

            Collocations
            • (be) multitalented: đa tài
            • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
            • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

            We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both a scholar and a warrior.

            Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

            2 bình luận khác

            1. Đặng TùngIn the past, Tran Hung Dao is a famous general who has both a scholar and a warrior.
            2. Tran TramI think that to have  both a scholar and warrior are trainning process. Because, we must try, try harder. There will be a day when we will  success

            crisis of confidence

            crisis of confidence

            Khủng hoảng niềm tin

            Collocations
            • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
            • financial crisis: khủng hoảng tài chính
            • overpopulation crisis: khủng hoảng do bùng nổ dân số

            In Vietnam, education system has experienced a crisis of confidence in recent years following the scandals of both teachers and scholars.

            Ở Việt Nam, hệ thống giáo dục đang mắc phải khủng hoảng niềm tin trong những năm gần đây sau những vụ lùm xùm của cả giáo viên và các học giả.

            2 bình luận khác

            1. Tran Nha TrucBecause of the robberies, there has been a crisis of confidence in the city's security.
            2. Chau HanChina in recent years was overpopulation crisis 

            (to) have a green thumb

            (to) have a green thumb

            mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

            Collocations
            • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
            • with a green thumb: ... với sự mát tay

            Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

            Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

            1 bình luận khác

            1. Vũ Như MaiMy mother who is a nurse has a green thumb. All the patients who she has took care of are always well so fast.
            2. Nguyễn Thị Hà TrangLee Soo Man - Old CEO of SM Entertainment has a green thumb. The artists under his control are very successful and famous

            one’s energy and commitment

            one’s energy and commitment

            Năng lượng và sự cam kết của ai đó

            Collocations
            • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
            • lifelong commitment: cam kết suốt đời
            • long term commitment: sự cam kết dài hạn
            • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
            • personal commitment: cam kết cá nhận

            Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

              (to) give up

              (to) give up

              từ bỏ, bỏ cuộc

              Collocations
              • (to) try your best: cố gắng hết sức
              • (to) put your effort to do s.th: nỗ lực làm điều gì đó
              • (to) give it your best shot: cố gắng làm điều gì đó hết mình
              • (to) try as hard as your can: Cố gắng hết sức có thể
              • (to) buckle down: làm việc một cách nghiêm túc
              • (to) hang in there: đừng từ bỏ

              Giving up something does not mean you have not given it a shot. It is just because you do not want to be chosen by anyone.

              Việc ta từ bỏ không có nghĩa là ta đã không nỗ lực. Chỉ vì ta không muốn là thứ để người khác lựa chọn.

              2 bình luận khác

              1. Đặng TùngI promise I never give up learning English.
              2. Phạm Minh TrangWhenever you want to give up something, think about the reason why you started it

              (to) curl a superb shot

              (to) curl a superb shot

              Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

              Collocations
              • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

              Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

              Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

              1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

              (to) brilliantly block

              (to) brilliantly block

              cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

              Collocations
              • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
              • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

              Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

              Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

                be honest with (oneself and others)

                be honest with (oneself and others)

                trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

                Collocations
                • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
                • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
                • in all honesty : một cách thành thật

                “Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

                "Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

                2 bình luận khác

                1. Đặng TùngTo become a kind person, I have to be honest with myself and others.
                2. Takahashi AkiraThere is only a few people can be honest with themselves

                Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                Làm trắc nghiệm
                Không, cảm ơn!
                Close
                Bài tập trắc nghiệm 1
                Bài tập trắc nghiệm 2
                Kiểm tra kết quả
                Close

                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                Bắt đầu học