lo-trinh-hoc-tieng-anh

Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
0 0

    Hinh-anh-Nam-Tran

    Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

    Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
    0 0

      Bạn chỉ cần một tấm bản đồ và một tờ lịch

      Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

      Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
      1 0
      1. Trần LànhThanks Thầy rất nhiều ạ. :)) Bài viết rất hữu ích.
        0 1 4/8/2017 15:39
        1. cám ơn em nhé 

          0 7/8/2017 09:29

      Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

      Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

      Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
      0 0

        All good things come to those who wait

        All good things come to those who wait

        Những điều tốt đẹp sẽ đến với những ai biết kiên nhẫn
        Có chí thì nên

        Collocations
        • Good things are worth waiting for: Những điều tốt đẹp đáng để chờ đợi
        • There's a will, there's a way: Có chí thì nên
        • Practice makes perfect: Có công mài sắt có ngày nên kim

        If you are under the gun for a long time, it is certain that you will be promoted. All good things come to those who wait!

        Nếu bạn chịu được áp lực công việc trong một thời gian dài thì chắc chắn bạn sẽ được thăng tiến. Điều tốt đẹp sẽ đến với ai biết chờ đợi!

          to bank on something

          to bank on something

          tin chắc vào điều gì đó

          Collocations
          • to be sure of something: chắc chắn về điều gì đó
          • to be confident of something: tin chắc, chắc chắn về điều gì đó
          • (to) swear by : tỏ ra tin, tỏ ra tín nhiệm
          • (to) lean on: dựa vào, nương tựa vào

          Argentina manager Jorge Sampaoli is banking on superstar Lionel Messi to revive the nation’s World Cup hopes.

          HLV người Argentina, Jorge Sampaoli, tin chắc vào ngôi sao Lionel Messi sẽ làm hồi sinh hy vọng của World Cup quốc gia.

            “Man proposes, God disposes”

            “Man proposes, God disposes”

            “Man proposes, God disposes”: "Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên"

            Collocations
            • (to) propose a course of action: đề xuất một đường lối hành động
            • (to) propose a motion: đưa ra một kiến nghị
            • (to) propose going tomorrow: dự định đi ngày mai
            • (to) dispose of one's time: tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
            • (to) dispose of someone: quyết định số phận của ai; khử đi

            Câu nói "Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên" làm nhớ lại hội nghị Solvay năm 1927 với sự tham gia của nhiều nhà khoa học trong đó có Marie Curie và Einstein

              (to) take one’s hat off

              (to) take one’s hat off

              ngã mũ trước ai đó; quá ngưỡng mộ ai đó; quá phục tài năng của ai

              Collocations
              • He's so admirable.: Anh ấy thật đáng khâm phục
              • How admirable she is!: Cô ấy thật đáng khâm phục
              • I admire you greatly.: Tôi khâm phục bạn rất nhiều

              Nhiều người Việt đã phải ngã mũ trước ý tưởng độc đáo của ban tổ chức cuộc thi hoa hậu Cambodia khi lấy một bao gạo làm phần thưởng cho người thắng cuộc.

                a public baptism of fire

                a public baptism of fire

                một cuộc thử lửa trước dư luận

                Collocations
                • (to) receive baptism of fire: nhận được màn thử lửa
                • (to) get one's name under a baptism of fire: có được tên tuổi qua một lần thử lửa

                Thật tình cờ, bài kiểm tra của D. Hauer qua Youtube về phát âm t. Anh tạo ra một cuộc thử lửa trong dư luận cho khả năng giảng dạy của giáo viên người Việt.

                1. nguyễn hânWhen the film called "You come from star" was relesased, which made a public baptism of fire on believing on aliens
                  1 1 21/8/2017 22:41
                  1. Ce Phan...... on the belief in aliens. 

                    0 22/8/2017 06:23

                (to) run for one’s life

                (to) run for one’s life

                chạy bán sống bán chết, chạy thục mạng

                Collocations
                • (to) run at the top of one's speed: chạy hết sức nhanh
                • (to) take to one's heels: vắt chân lên cổ mà chạy
                • (to) run for dear life: chạy để thoát chết
                • (to) run to meet somebody: vội vã đến gặp ai

                Nguyễn Cửu M tìm thấy một quả bom ở khu rừng Đại Bác. Thay vì chạy thục mạng, anh ấy đã quyết định thỏa mãn tính tò mò của bản thân.

                1. nguyễn hânSeeing a snake, he turned around immediately and ran for his life

                be good with one’s hands

                be good with one’s hands

                khéo tay

                Collocations
                • be skilful at something/ doing something: khéo tay, tài giỏi
                • be in good hands/ be in safe hands (with somebody) : cảm giác an toàn (khi ở bên ai đó)
                • (to) write a good hand: viết tốt, viết đẹp
                • (to) have an open hand : hào phóng, rộng rãi

                Elisa is good with her hands, she can create many things creative and useful things from bottles and paper.

                Elisa khéo tay lắm, cô ấy có thể làm ra nhiều thứ hữu ích và sáng tạo từ chai lọ và giấy.

                1. nguyễn hânI wish I were good with my hands

                mode of payment

                mode of payment

                phương thức thanh toán

                Collocations
                • method of payment: phương thức thanh toán

                The mode of payment has not yet been announced.

                Phương thức thanh toán vẫn chưa được công bố.

                  (to) break out

                  (to) break out

                  bùng nổ, bùng phát, đột phá

                  Collocations
                  • erupt: nổ ra
                  • occur: xảy ra

                  The war didn't break out by accident.

                  Không phải ngẫu nhiên mà chiến tranh đã xảy ra.

                    (to) take s.th out of s.wh

                    (to) take s.th out of s.wh

                    mang cái gì đó ra khỏi nơi nào đó

                    Collocations
                    • (to) pull someone out of: kéo ai đó ra khỏi (nơi nào đó)
                    • (to) get someone out of: đưa/ đuổi ai đó ra khỏi (nơi nào đó)
                    • (to) remove something from: Loại bỏ cái gì đó ra khỏi

                    Bastiat đã mang bài diễn thuyết ra khỏi tháp ngà và đưa ra những ý tưởng về tự do rõ ràng đến nỗi ngay cả những người không biết đọc cũng có thể hiểu.

                    1. Yuan XiaoI took my girlfriend out of her bad friends in order that she was not affected by them.

                    (to) teach to the test

                    (to) teach to the test

                    dạy theo kiểu học tủ, dạy để kiểm tra

                    Collocations
                    • (to) put somebody/something to the test: đem ra thử thách (ai, cái gì)
                    • (to) stand the test of time: chịu được sự thử thách của thời gian
                    • (to) test someone's endurance: thử thách sức chịu đựng của ai

                    David Willetts said too many teachers now found themselves under "enormous pressure not to teach their subject, but to teach to the test."

                    David Willetts cho biết, giờ đây nhiều giáo viên đang phải chịu "áp lực lớn không phải vì môn dạy của mình, mà phải dạy theo kiểu học tủ( dạy để kiểm tra).

                    1. nguyễn hânIt's a pity that most teachers now are teaching to the test before every exam.

                    tour de force

                    tour de force

                    màn trình diễn điêu luyện, tài tình, khiến thiên hạ phải trầm trồ thán phục (feat of strength)

                    Collocations
                    • a dismal performance: sự thể hiện quá tệ
                    • (to) compete at the highest level: thi đấu ở phong độ cao
                    • (be) in top form this season: đạt phong độ đỉnh cao
                    • feat of strength: sự tráng kiệt

                    Lady Gaga's performance on the piano with fire was a breath-taking tour de force.

                    Màn trình diễn của Lady Gaga với đàn Piano phụt lửa là một màn trình diễn thực sự quá ngoạn mục.

                    1. nguyễn hânHis tour de force made everyone stand and clap your hands

                    (to) hang on someone’s every word

                    (to) hang on someone’s every word

                    chăm chú lắng nghe từng lời của ai đó

                    Collocations
                    • (to) pay attention to: chú ý đến
                    • (to) get the hang of something: nắm được, sử dụng được
                    • (to) hang in there: cố gắng lên
                    • (to) keep an eye on someone/ something: để mắt tới, theo dõi ai đó/điều gì đó.

                    The students were hanging on his every word when Bill Gates was giving them some advice for their career.

                    Các sinh viên chăm chú lắng nghe từng lời của Bill Gates khi ông ấy cho họ những lời khuyên về công việc, sự nghiệp của họ.

                    1. Yuan XiaoShe'll hang on my every word if I give the prophecy about her future

                    universal basic income

                    universal basic income

                    thu nhập căn bản phổ quát (/phổ cập)

                    Collocations
                    • basic income guarantee: sự đảm bảo thu nhập căn bản
                    • basic income system: hệ thống thu nhập căn bản
                    • welfare systems: hệ thống phúc lợi

                    "Chúng ta nên tìm ra những ý tưởng tựa như thu nhập cơ bản phổ quát nhằm đảm bảo rằng ai cũng có một chỗ dựa để thử những ý tưởng mới," - theo Mark

                      Labour shortage

                      Labour shortage

                      Sự thiếu hụt lao động (Viết theo kiểu Mỹ: Labor shortage)

                      Collocations
                      • a shortage of staff: sự thiếu biên chế
                      • a shortage of funds.: sự thiếu hụt kinh phí
                      • Housing shortage: sự thiếu hụt nhà ở

                      Cố gắng khắc phục sự thiếu lao động bằng nhập cư cũng giống như khi người bị đắm tàu uống nước biển. "Đó cũng là nước nhưng vấn đề lại trở nên tồi tệ hơn."

                      1. nguyễn hânVietnam's popularity is older and older, which will lead labour shortage in the future

                      (to) set alarm bells

                      (to) set alarm bells

                      gióng lên hồi chuông; tạo nên sự cảnh báo

                      Collocations
                      • a warning bell: một hồi chuông cảnh báo
                      • (to) raise alarm bells: Tăng cảnh báo, cảnh báo tới

                      Các cuộc tranh luận liên quan tới ông Đoàn Ngọc Hải đã gióng hồi chuông cảnh tỉnh về tinh thần trách nhiệm và sự thượng tôn phát luật của quan chức.

                      1. Phan ThủyThe status of unemployment is setting alarm bell for our education 
                        0 1 28/7/2017 06:14
                        1. Ce PhanIt is quite true, but the unemployment rate is always in a certain level which shows the how innovative the economic is. 

                          0 11/8/2017 10:38

                      (to) head into

                      (to) head into

                      đâm đầu vào, chúi đầu vào

                      Collocations
                      • (to) head a list: đứng đầu danh sách
                      • (to) head an uprising: lãnh đạo một cuộc nổi dậy
                      • (to) head a procession: đi đầu một nhóm rước đón

                      Nhà BL Krauthammer nói: Các đảng viên Dân chủ thực sự đẩy người Mỹ đâm đầu vào vũng nước hiến pháp đầy nguy hiểm và chông chênh với hành động gần đây của họ

                        (to) retreat into

                        (to) retreat into

                        Rút lui vào, thu mình vào

                        Collocations
                        • (to) burrow into: thu mình vào
                        • (to) go into retreat: Sống đời ẩn dật
                        • (to) make good one's retreat: rút lui bình an vô sự
                        • (to) sound the retreat: thổi hiệu lệnh rút lui

                        Nếu không có tiếng Anh như một ngôn ngữ chung ở Úc, những người từ các nguồn gốc khác nhau sẽ không tránh khỏi việc thu mình vào các khu vực sắc tộc của họ

                          (to) learn through rote memorization

                          (to) learn through rote memorization

                          học thông qua cách học thuộc lòng

                          Collocations
                          • (to) learn by heart: Học thuộc lòng
                          • visual analysis (ability): (khả năng) phân tích trực quan
                          • (to) rely on rote memorization of words.: Dựa vào việc học thuộc làu từ vựng

                          Các phương pháp giảng dạy truyền thống của các giáo viên người Nhật là yêu cầu học sinh phải học thuộc lòng - Theo lời cựu bộ trưởng Kan Suzuki

                            Beauty is only skin deep

                            Beauty is only skin deep

                            cái đẹp là ở sâu trong tâm hồn, tốt gỗ hơn tốt nước sơn

                            Collocations
                            • Beauty is in the eye of the beholder: Vẻ đẹp trong mắt của kẻ si tình
                            • Beauty dies and fades away but ugly holds its own: Cái nết đánh chết cái đẹp
                            • All that glitters is not gold: Chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng

                            Huyen Chi is a talented voice actor who may not be conventionally pretty but you know what they say, beauty’s only skin deep.

                            Huyền Chi là một diễn viên lồng tiếng tài năng, cô ấy có thể không xinh đẹp như bao cô gái khác nhưng bạn biết người ta hay nói, tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

                              Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                              Làm trắc nghiệm
                              Không, cảm ơn!
                              Close
                              Bài tập trắc nghiệm 1
                              Bài tập trắc nghiệm 2
                              Kiểm tra kết quả
                              Close

                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                              Bắt đầu học