Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
0 0

    lo-trinh-hoc-tieng-anh

    Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

    Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
    0 0

      Hinh-anh-Nam-Tran

      Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

      Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
      0 0

        Bạn chỉ cần một tấm bản đồ và một tờ lịch

        Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

        Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
        0 0

          (to) move heaven and earth

          (to) move heaven and earth

          khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay sở đủ trò

          Collocations
          • (to) bend over backwards: tìm đủ mọi cách, làm hết mình
          • manage to do: tìm cách làm gì đó
          • (to) give it one's best shot: thử làm hết mình

          Francois Flores has really moved heaven and earth to meet master Huynh Tuan Kiet and ask for a show-down.

          Võ sĩ Francois Flores đã thực sự khuấy đảo trời đất để gặp võ sư Huỳnh Tuấn Kiệt và yêu cầu cho một trận thách đấu.

            (to) bring home the bacon

            (to) bring home the bacon

            kiếm tiền cho gia đình

            Collocations
            • (to) earn a living: kiếm sống
            • (to) provide the necessities of life: cung cấp những nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống
            • (to) accomplish something of value: hoàn thành một việc gì đó có giá trị

            Women nowadays not only take care of the household but also bring home the bacon.

            Phụ nữ ngày nay không chỉ chăm sóc cho gia đình mà còn lo kiếm tiền.

            1. De$in JoyceI try to study to bring home the bacon
              1 1 Hôm qua 08:45
              1. Ce Phanit's good to hear. 

                0 Hôm qua 19:19

            (to) unfold one’s power

            (to) unfold one’s power

            phát huy sức mạnh của ai đó

            Collocations
            • (to) promote strength and vitality: phát huy sức mạnh và sức sống
            • (to) develop one's capabilities more: phát huy khả năng hơn nữa
            • (to) play one's strength: phát huy điểm mạnh

            Cung Le has unfolded his power in MMA through the techniques of Vietnamese traditional martial arts.

            Cung Lê đã phát huy sức mạnh của mình trong giải đấu MMA thông qua những kỹ thuật của võ cổ truyền Việt Nam.

            1. Ce PhanCung Le has replied the message from Flores: http://cep.com.vn/cung-le-chinh-thuc-phan-hoi-flores-5123.html

            sharp-witted observation

            sharp-witted observation

            sự quan sát sắc bén (/minh mẫn, sắc sảo, nhạy bén)

            Collocations
            • sharp-witted and cunning: sắc bén và khôn ngoan
            • a sharp-witted wife: một người vợ sắc sảo
            • sharp-witted sayings: lời nói sắc bén
            • sharp-witted and resourceful: sắc bén và tháo vát

            Bạch Hoàn has sharp-witted observations about social matters. So, she can convince thousands of audiences in each post on Facebook.

            Bach Hoan có cách quan sát nhạy bén về các vấn đề xã hội. Vì thế cô ấy có thể thuyết phục hàng nghìn độc giả cho mỗi bài đăng lên Facebook.

            1. Ce PhanIf you don't have sharp-witted view of this political issue, you will get lost in perception managements of politicians
            2. Phan ThiênMy sharp-witted observations made me win.

            spread oneself too thin

            spread oneself too thin

            ôm đồm nhiều việc cùng một lúc, làm quá nhiều việc

            Collocations
            • take on too much: đảm nhận quá nhiều
            • overextend oneself: quá sức

            I realized I'd been spreading myself too thin so I resigned as secretary of the golf club.

            Tôi nhận ra tôi đã làm quá nhiều việc cùng lúc nên tôi đã từ chức thư ký của câu lạc bộ golf.

              open position

              open position

              chức vụ còn trống, vị trí còn trống

              Collocations
              • employment opportunity: cơ hội việc làm
              • job opportunity: cơ hội nghề nghiệp

              His sister gets him the job after hearing about the open position.

              Chị gái kiếm việc cho anh ta sau khi nghe nói về vị trí còn trống.

                chuyen-tu-mot-hoat-dong-xa-hoi-thanh-bai-hoc-khong-de

                Note 13: Học các từ khóa tiếng Anh điển hình qua các nhân vật và sự kiện nổi bật

                Thời gian trong ngày của mỗi người đều như, 24 giờ , và sử dụng nó như thế nào để mang lại hiệu quả nhất là đề tài trọng mà không phải ...
                1 0
                1. Bùi Thị Thanh MơChào thầy Ce Phan, Em là thành viên mới của trang web, và em đặc biệt thích thú với cách dạy từ vựng theo cụm từ ở đây ạ ( không chỉ có thế chất lượng từ vựng cũng khá hay và hữu ích). Về trang Timeline Learning, em có một góp ý nho nhỏ đó là thầy có thể đánh số thứ tự từ những bài đầu tiên đến nay được không ạ. Điều này giúp mọi người dễ dàng hơn khi họ có thể hình dung được khối lượng kiến thức sẽ học cũng như xác định thời gian tương ứng khi muốn theo học từ vựng trên đây. Cám ơn thầy Ce Phan và các anh chị biên tập. Em chúc mọi người khỏe!
                  1 1 16/4/2017 22:22
                  1. Thầy sẽ xem xét khi cập nhật lại trang web. Cám ơn em

                    0 25/4/2017 15:26

                An effective learning path: Một lộ trình học tập hiệu quả

                Note 14: Những khác biệt trong cách người trẻ và người già học tiếng Anh

                Học viên trẻ tuổi nhất mà Ce Phan từng dạy là một học sinh nhí 3 tuổi rưỡi, cũng là con trai của một người bạn và học viên cao tuổi ...
                0 0

                  Suy nghĩ sai lệch làm thui chột khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn

                  Note 10: Một vài suy nghĩ cố hữu làm thui chột khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn

                  Có nhiều điều cần phải nói và làm rõ sau một thời gian dài chúng ta đã áp dụng nhiều phương pháp học tiếng Anh mới, cách tiếp cận mới ...
                  1 0
                  1. Linh PhamRất cám ơn bài viết nhé, giác ngộ ra nhiều điều.

                  the outlook on life

                  the outlook on life

                  nhân sinh quan; cách nhìn về cuộc sống

                  Collocations
                  • (to) look at life: nhìn nhận cuộc sống
                  • one's view of life: cách nhìn cuộc sống
                  • one's point of view: quan điểm của ai đó
                  • outlook upon the world: cách nhìn nhận thế giới

                  His philosophy is expressed through a penetrating insight into history to re-present the outlook on life in the present and future.

                  Triết học của ông được thể hiện qua cách nhìn xuyên thấu vào lịch sử để tái hiện được nhân sinh quan của cuộc sống ở hiện tại và tương lai.

                  2 bình luận khác

                  1. Phan Thiênthe outlook on life is our concept of the laws of acting in human life and human life.
                  2. Phan ThủyLife will belong to look at life

                  (be) ethically defensible

                  (be) ethically defensible

                  có thể biện hộ được về mặt đạo đức

                  Collocations
                  • (to) appear morally defensible: dường như có thể bảo vệ về mặt đạo đức
                  • defensible position: vị trí phòng thủ, địa vị có thể tự biện hộ được

                  "The major wars that the U.S. became involved in are all ethically defensible."

                  Những cuộc chiến lớn mà Hoa Kỳ trở thành bên có liên quan thì có thể biện hộ về mặt đạo đức.

                  1. Nguyễn MyIf you kill people, you're not ethically defensible 
                  2. Phan ThiênYou are a credible person, you can ethically defensible

                  harmony and confidence

                  harmony and confidence

                  sự hài hoà và tự tin

                  Collocations
                  • (to) get consistent : đạt được sự ổn định
                  • harmony and rhythm: sự hài hoà và nhịp nhàng
                  • harmony and counterpoint: sự hài hoà và đối nghịch (đối âm)

                  “Once you find that peace, that place of peace and quiet, harmony and confidence, that’s when you start playing your best.”

                  Một khi bạn tìm thấy sự bình yên, nơi có sự tĩnh lặng, sự hài hoà và tự tin, đó là khi bạn bắt đầu chơi tốt nhất.

                  1. Ce PhanFor those who want to read the latest achievement of Roger Federer. http://cep.com.vn/vo-dich-uc-mo-rongroger-federerdang-co-con-duongvui-ve-de-roi-di-luc-nay-5067.html
                  2. Phan ThiênHarmony and confidence help me to have more friends.

                  the matter of education

                  the matter of education

                  vấn đề giáo dục

                  Collocations
                  • matter of life and death: vấn đề mang tính sống còn (trọng yếu)
                  • matter of ongoing debate: vấn đề tranh luận đang diễn ra
                  • matter of personal preference: vấn đề về sở thích cá nhân

                  "Any existing distinction between the wise and the stupid, between the rich and the poor, comes down to a matter of education."

                  Bất kỳ sự khác biệt nào giữa người khôn và người ngu, giữa người giàu và người nghèo tựu trung lại cũng nằm ở giáo dục.

                  1. Iris MaiThe development of a nation is to a matter of education.
                  2. Phan ThiênA matter of education is the most powerful weapon that one can use to change the world.

                  the rule of law

                  the rule of law

                  pháp quyền, nhà nước pháp quyền

                  Collocations
                  • the rule of thumb: quy tắc chung, lẽ thông thường
                  • the rule of life: những quy tắc của cuộc sống
                  • the rule of faith: nguyên tắc của đức tin

                  Government's use of the police as political tools compromise the judicial system and erode the rule of law in favour of "rule by law".

                  Việc sử dụng cảnh sát và toà án như công cụ chính trị đã làm tổn hại đến hệ thống tư pháp và làm xói mòn chế độ pháp trị để thay vào đó là "dụng pháp trị"

                    (to) bear in mind

                    (to) bear in mind

                    nhớ rằng, hãy ghi nhớ

                    Collocations
                    • (to) keep in mind: ghi nhớ, nhớ lấy
                    • don't forget that ...: đừng quên rằng
                    • remember that ...: hãy nhớ rằng

                    "Always bear in mind that your own resolution to succeed is more important than any other."

                    Hãy luôn nhớ rằng sự quyết tâm của bạn để thành công thì quan trọng hơn bất kỳ điều gì khác.

                    1 bình luận khác

                    1. Iris MaiBearing in mind success is not easy
                    2. Phan Thủylet's keep in mind your  dream 

                    (to) advocate cautious optimism

                    (to) advocate cautious optimism

                    Kêu gọi lạc quan có/mà cẩn trọng, kêu gọi sự lạc quan có chừng mực

                    Collocations
                    • strong optimism: sự lạc quan mạnh mẽ
                    • initial optimism: sự lạc quan ban đầu
                    • (to) express optimism: Bày tỏ sự lạc quan

                    "If I advocate cautious optimism it is not because I do not have faith in the future but because I do not want to encourage blind faith."

                    Tôi kêu gọi hãy lạc quan có chừng mực, lý do không phải là tôi không tin vào tương lai nhưng vì tôi không muốn khuyến khích lòng tin mù quáng.

                    1. Ce PhanA friend of mine helped me to translate this quote into Japanese, like this: "私は適度な楽観的を呼びかけたら、理由は未来を信じしてるわけでわない、但し、私は盲信を鼓吹したくない。"

                    Ce Phan ứng dụng Flashcard qua các thiết bị thông minh

                    Note 9: Ce Phan xây dựng chương trình học tiếng Anh tại nhà thông qua Vobmapping.vn

                    Các chương trình tự học (homeschooling) tại nhà thông các cổng giáo dục trực tuyến ngày càng phổ biến hơn ở Việt Nam khi hàng loạt các ...
                    2 0
                    1. Sumo CoiThầy ơi, cho em hỏi tại sao em vào học ứng dụng Flashcard . Nhưng hầu như tất cả phần họ đọc đều không có vậy ak. Nếu em tìm từng cụm từ ở Google thì mới có phần đọc. đến lúc chuyển sang từ khách để nghe lại không có phần để nghe. Thầy hướng dẫn giúp em với ak. Ví dụ em học xong từ " advantage of something." và muốn chuyển sang convenience thì nó chỉ hiện lên như sau thôi ak: "convenience sự tiện lợi, sự tiện nghi, sự tiện dụng Collocations Example: We should say something here of the comforts and conveniences provided for the passengers on these early trips. Chúng ta nên nói những điều để mang đến sự thoải mái và tiện ích cho hành khách trên những chuyến đi sớm." Không có phần họ đọc mẫu ak.
                      0 3 22/6/2016 10:00

                      2 trả lời khác

                      1. Thầy ơi cho e hỏi sao ko có phần đọc

                        0 8/11/2016 22:19

                    2. Nguyễn Dương Anh ĐàoThầy ơi, em mua 100 bộ flashcard rồi vào đây để học ha Thầy?
                      0 3 19/7/2016 13:52

                      2 trả lời khác

                      1. Hiện tại chỉ có những Flashcard trong  bộ 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng mới có phần đọc. Các Flashcard khác vẫn đang được tiếp tục cập nhật. 

                        0 17/11/2016 16:26

                    Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                    Làm trắc nghiệm
                    Không, cảm ơn!
                    Close
                    Bài tập trắc nghiệm 1
                    Bài tập trắc nghiệm 2
                    Kiểm tra kết quả
                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học