Note 17: Ngôn ngữ mà bạn sử dụng trước giám khảo chấm thi sẽ như thế nào?

Sau một thời gian học tập và tìm hiểu đủ ngọn ngành các tiêu chí của yêu cầu trong một chương trình học tiếng Anh ví như IELTS, bạn đối ...
2 0
  1. Đỗ PhươngI will improve one's life 
    1 1 27/8/2017 21:02
    1. I don't understand !

      0 30/9/2017 07:10

  2. Vu QuynhYeaah, the only way to improve English is to shut up and practice because there would be no better way than that. I need to practice more.
    0 1 5/10/2017 09:57
    1. that's good to hear. 

      0 10/10/2017 17:12

Note 16: Thông điệp học tiếng Anh dành cho các bạn thừa quyết tâm nhưng thiếu tiền

Hàng trăm bài hướng dẫn học tiếng Anh được viết dưới cái tên “Ce Phan” có vẻ đã khá dư thừa với các bạn học tiếng Anh, ...
1 0
  1. Đinh Ân3 năm ròng mình tự học để có thể nghe nói giao tiếp tốt với người nước ngoài. Giờ đã cán mốc "băm" vẫn đặt mục tiêu đi du học. Rón rén mục tiêu 6.0 nhưng tại sao không thể là 7.0 nhỉ. Sẽ học từ đây trước sau đó vững vàng sẽ gom tiền đi học nâng cao ở cep xong gom tiền đi thi. Cảm ơn một bài viết chân thành.
    0 1 5/1/2018 23:58
    1. Thế thì hãy tranh thủ nhé. Ce Phan không còn ở đây quá lâu để hỗ trợ các bạn. 

      1 6/1/2018 20:30

Note 15: Diễn đạt tiếng Anh như thế nào cho đúng cách?

Sự phát triển trong các ‘kỹ năng văn chương’ (literacy skills) bao gồm Nghe-Nói-Đọc-Viết đã đi tới các bước nghiên cứu ...
3 0

1 bình luận khác

  1. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn
  2. Phan ViệtI think you can find his exercises in cep.com.vn

Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Note 13: Học tiếng Anh theo chủ đề như thế nào cho hiệu quả?

Thông thường học viên học tiếng Anh nói chung hay IELTS thường chỉ tập trung vào học từ vựng liên quan tới các chủ đề. Học tiếng Anh ...
2 0
  1. Đồng Lyexucuse me, i wanna ask the way to post anything in my wall. thank you !
  2. Đồng Lyi really want to learn by post the prases that i see somewhere to practice .

Both scholar and a warrior

Both scholar and a warrior

Văn võ song toàn

Collocations
  • (be) multitalented: đa tài
  • be) versatile: đa tài, giỏi nhiều lĩnh vực
  • Tricks of the trade: Nhiều kỹ năng

We all know that nobody is perfect, but my friend, Nguyen Van Quang is an exception. He has both scholar and a warrior.

Tất cả chúng ta đều biết rằng không có ai hoàn hảo, nhưng một người bạn của tôi- Nguyễn Văn Quang lại là một trường hợp ngoại lệ. Anh ấy văn võ song toàn !

    (to) have a green thumb

    (to) have a green thumb

    mát tay, có khiếu chăm bóm cái gì đó

    Collocations
    • (to) receive a green thumb: mát tay, dễ nuôi hay chăm bóm thứ gì đó
    • with a green thumb: ... với sự mát tay

    Loy, a talented singer, also has a green thumb. He is extremely fond of pets, especially dogs and cats.

    Loy một ca sĩ có tài và cũng là một người rất mát tay. Anh ấy rất yêu thích thú cưng, đặc biệt là chó và mèo.

      one’s energy and commitment

      one’s energy and commitment

      Năng lượng và sự cam kết của ai đó

      Collocations
      • strong commitment: sự cam kết mạnh mẽ
      • lifelong commitment: cam kết suốt đời
      • long term commitment: sự cam kết dài hạn
      • involuntary commitment: sự cam kết không tự nguyện
      • personal commitment: cam kết cá nhận

      Năng lượng và sự cam kết của anh ấy khiến mọi thứ tiến triển tốt lên. Học viên của anh ấy đã đạt được những cải tiến đáng kể sau một khóa học cấp tốc.

        (to) give up

        (to) give up

        từ bỏ, bỏ cuộc

        Collocations
        • (to) try your best: cố gắng hết sức
        • (to) put your effort to do s.th: nỗ lực làm điều gì đó
        • (to) give it your best shot: cố gắng làm điều gì đó hết mình
        • (to) try as hard as your can: Cố gắng hết sức có thể
        • (to) buckle down: làm việc một cách nghiêm túc
        • (to) hang in there: đừng từ bỏ

        Giving up something does not mean you have not given it a shot. It is just because you do not want to be chosen by anyone.

        Việc ta từ bỏ không có nghĩa là ta đã không nỗ lực. Chỉ vì ta không muốn là thứ để người khác lựa chọn.

        1. Duong QuangKeep hoping machine runing and don't give up your dream. Definitly you'll success.

        (to) curl a superb shot

        (to) curl a superb shot

        Cú sút bóng vòng cung ; sút bóng đi theo quỹ đạo đường cong

        Collocations
        • a overhead kick: ngả người sút bóng, lật bàn đèn, xe đạp chổng ngược

        Quang Hai curled a superb shot past Mohamed al-Bakari to signal the need for extra-time.

        Quang Hải tung cú sút bóng vòng cung vượt qua Mohamed al-Bakari như một dấu hiệu mở ra một hiệp phụ

        1. Duong QuangI think Quang Hai's the best by far because he has curl a superb shot pass goldkeeper wonderful.

        (to) brilliantly block

        (to) brilliantly block

        cản phá tuyệt đẹp [trong thể thao]

        Collocations
        • Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
        • Penalty kick, penalty shot: sút phạt đền

        Goalkeeper Bui Tien Dung brilliantly blocks two of Qatar's five shots in the penalty shootout.

        Thủ môn Bùi Tiến Dũng đã ngăn chặn hai cú sút của Qatar trong loạt sút luân lưu.

          be honest with (oneself and others)

          be honest with (oneself and others)

          trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

          Collocations
          • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
          • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
          • in all honesty : một cách thành thật

          “Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

          "Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

            (to) put on weight

            (to) put on weight

            Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

            “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

            "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

            1 bình luận khác

            1. Duong QuangAs far as i can see he has put on weight.
            2. thai huongputing on my weight is my purpose in this year

            live each day intelligently

            live each day intelligently

            sống thông minh mỗi ngày

            “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

            "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

              Keep hoping machine running

              Keep hoping machine running

              Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

              “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

              "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

              1. Duong QuangKeep hoping machine runing. Definittly you'll success.

              (to) stand out in the cold

              (to) stand out in the cold

              Đứng dưới trời lạnh giá

              Collocations
              • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
              • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
              • (be) stand out: Nổi bật

              Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

              Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

              1. Duong QuangI want to stand out in the cold snowfall. I don't know how it feels.

              nature’s most fragile thing

              nature’s most fragile thing

              một điều mong manh nhất của tự nhiên

              Collocations
              • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
              • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
              • fragile nature: bản chất mong manh

              Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

              Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

              1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.

              So said, so done

              So said, so done

              Đã nói là làm, Nói được làm được

              Collocations
              • so it is said, it shall be done: Đã nói là phải làm
              • Easier said than done: Nói thì dễ, làm mới khó
              • Suck it and see: Thử mới biết
              • Suit yourself: Làm theo ý bạn đi

              Doan Ngoc Hai has resigned in accordance with his statement about the responsibility to restore the urban order for the downtown of HCMC. So said, so done!

              Ông Đoàn Ngọc Hải đã từ chức thể theo lời tuyên bố về trách nhiệm lập lại trật tự đô thị cho khu vực trung tâm Tp. HCM. Quả đúng là nói được thì làm được.

              2 bình luận khác

              1. Võ Hồng QuyênWe should learn from Mr Doan Ngoc Hai, because he can so said so done.
                0 2 10/1/2018 09:38

                1 trả lời khác

                1. Nguyễn DươngMr Doan Ngoc Hai resigned,so said,so done

                  0 15/3/2018 23:10

              2. ta thuVietnamese should also pratice so said so done in every daily action to get trust from global people of other countries.

              (to) tell the truth

              (to) tell the truth

              nói lên sự thật; nói thật

              Collocations
              • (to) misrepresent the truth: nói sai sự thật
              • (to) fight for the truth: Đấu tranh cho sự thật
              • (to) prove the truth: chứng tỏ sự thật
              • (to) hear the harsh truth: nghe những điều mà ta không muốn nghe, những sự thật đau lòng
              • (to) tell inmost feelings: nói lên nỗi lòng

              "To tell the truth, it works with only one person. To hide or misrepresent the truth, 10 thousand, even 100 thousand people are not enough." - Na Son

              Để nói lên sự thật thì chỉ cần 1 người nhưng để che giấu hay xuyên tạc sự thật thì 10 ngàn, thậm chí 100 ngàn người cũng không đủ.

              2 bình luận khác

              1. Duong QuangTell the truth with your, i'm crazy about with her along time. But I don't understand reasion why.
              2. Nguyen HaIt's always harder to tell the truth than to hide or misrepresent it cause hearing the harsh truth is a challenge for people but after all if you can stand up, fight for the truth and tell your inmost feelings, you will attain the peace and happiness in your mind. It's just a part of life!

              love and money

              love and money

              Tình và tiền

              Collocations
              • true love in the material world: Tình yêu đích thực trong thế giới vật chất

              “They say that love is more important than money, have you ever tried paying your bills with a hug?” — Nishan Panwar

              "Người ta nói tình quan trọng hơn tiền. Bạn có bao giờ thử trả các hóa đơn bằng một cái ôm không?" — Nishan Panwar

              1. Lại PhươngLove is the miracle thing in the world. It makes people became happy and warmy.
              2. Duong QuangThey say that " love is more important than money'. I think so, the love is the miracle thing in the world. It makes people become happy and warmy. But do you need money to live?
                0 1 4/1/2018 09:53
                1. Ce PhanGo ahead man! You did a good work. 

                  0 5/1/2018 09:45

              (be) profoundly grateful

              (be) profoundly grateful

              thật sự biết ơn ; thành thật ghi nhận

              Collocations
              • (to) depend on: nhờ vào, dựa vào
              • (to) give credit to someone: ghi nhận sự đóng góp (công lao) của ai đó
              • (to) give credit where credit is due: khen ngợi (tán thưởng) người xứng đáng với nó

              Miss Kieu Ngan confessed that she is all profoundly grateful for the help and encouragement from her friends during En Vang 2017 competition.

              Hoa hậu Kiều Ngân thổ lộ rằng cô ấy thật sự rất biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ và động viên từ bạn bè trong suốt cuộc thi Én Vàng 2017.

                (to) embrace wholeheartedly

                (to) embrace wholeheartedly

                ôm trọn trái tim ; ôm lấy bằng lòng nhiêt thành

                Collocations
                • (to) embrace the opportunity: Nắm lấy cơ hội
                • (to) embrace the faith: Nắm lấy niềm tin

                One of the most lucrative privileges of an empty handed is the easiness to embrace wholeheartedly!

                Một trong những điều mặc nhiên có lợi nhất của một bàn tay trắng đó là sự dễ chịu để ôm lấy thật nhiệt tình.

                  a close-knit family

                  a close-knit family

                  Một gia đình hoà thuận, gắn bó

                  Collocations
                  • a close-knit community: Một cộng đồng gắn bó với nhau
                  • a close-knit team: Một nhóm thân thiết và bền chặt

                  Happiness is having a large, loving, caring, close-knit family.

                  Hạnh phúc là có một gia đình xum quầy, yêu thương, chăm xóm và thật đằm ấm.

                  1. Đinh ÂnWhat is the opposite with a close-nit family? I wish I had a close-nit family where I could be recharged when I was home.

                  Once in awhile

                  Once in awhile

                  thi thoảng ; trong một khoảnh khắc nào đó ; dịp nào đó

                  Collocations
                  • once again: thêm một lần nữa
                  • once more: thêm một lần nữa
                  • once and for all: Một lần cho mãi mãi; dứt khoát
                  • Ngày xửa ngày xưa:

                  Once in awhile, right in the middle of an ordinary life, love gives us a fairy tale.

                  Có lúc ngay trong giữa cuộc sống đời thường, tình yêu mang lại cho chúng ta một câu chuyện cổ tích.

                  1. Trần ThạchOnce in awhile, I realized I gave up him
                  2. Đàm LinhOnce in a while, I thought I should tell him that I love him but ....

                  a lifetime of adventure

                  a lifetime of adventure

                  Một cuộc đời đầy thưởng ngoạn

                  Collocations
                  • adventure game: Trò chơi phiêu lưu, ly kỳ
                  • lifetime achievement: thành tựu cả đời

                  Actually, the best gift you could've given her was a lifetime of adventure.

                  Thực ra, món quà tốt nhất mà bạn có thể mang lại cho cô ấy là một cuộc đời nhiều phiêu lưu, thưởng ngoạn.

                  1. Đồng Lyi know i must live a responsible life but i will force myself in any handcuff but a lifetime of adventure

                  Bạn đã thực hành được 24 câu ví dụ, bạn có muốn làm bài tập trắc nghiệm để ôn tập lại 24 cụm từ vừa mới học?

                  Làm trắc nghiệm
                  Không, cảm ơn!
                  Close
                  Bài tập trắc nghiệm 1
                  Bài tập trắc nghiệm 2
                  Kiểm tra kết quả
                  Close

                  Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                  Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                  • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                  • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                  • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                  • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                  Bắt đầu học